*CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL BẮC NAM HÀ     [For ADMIN][QL.MSKT] 
 Home   Lịch làm việc   Điều xe ô tô   Công văn đến   Công văn đi   Thông báo nội bộ   Quản lý nhân sự   Quản lý công trình   Tài liệu QLKT   Công bố thông tin   Trực ca   CV.GĐVN   

Thủy triều/Lịch xả

QUAN TRẮC
THỦ CÔNG 
 [NSL]
   Lượng mưa 
   Mực nước 
   VH cống 
   VH máy bơm 
   Vi phạm, xả thải 

LỆNH ĐIỀU HÀNH 

QUAN TRẮC
TỰ ĐỘNG 
[Map]
   Mực nước 
   Lượng mưa 
   Lưu lượng 

BIỂU TỔNG HỢP 
   Tổng hợp chung 
   TH Mực nước 
   TH Lượng mưa 
   TH VH cống 
   TH VH máy bơm 
   TH L.lượng Ngày 
   TH L.lượng Tháng 

LLV »   [1]  [2]  [3]      [LĐ Bộ]   [TCTL]     Tất cả     Tháng     Tuần     [Tìm kiếm]  <<<      >>> 

NgàyThứLãnh đạoNội dung lịch làm việc
02/03/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :
-Trực Cống:Bình-Lan
4:Vận hành:
5.Bảo Vệ :
Ca1: Kỳ
Ca 2: Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
2.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2: Diện- Ca3 : Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Liệu, Hậu, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh:
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại:
4. Trực mở cống:
5. Trực vận hành:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang;K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
03/03/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: Đỗ Văn Diệu - Đỗ Minh Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :
-Trực Cống:Bình-Lan
4:Vận hành:
5.Bảo Vệ :
Ca1: Thành
Ca 2: Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
-Trực cống: Na-Giang
2.Bảo Vệ : Ca1:Đ Ha- Ca2: Hợp- Ca3 : Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Thắng, Hưng, Huyền
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh:
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
3. Trực điện thoại:
4. Trực mở cống:
5. Trực vận hành:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung;K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
04/03/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4. Trực vận hành cống: Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Đỗ Văn Diệu
6. Tổ vận hành: vệ sinh nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phạm Văn Dự
- Ca 2: Đỗ Việt Cường
- Ca 3: Vũ Ngọc Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn Lin
Ca 3: Nguyễn Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng thiết bị cơ điện
- Vệ sinh bể lọc Vĩnh Trị I
- Trát chít mái đá
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn
3.Trực Điện Thoạị :Lan
-Trực Cống:Bình
4:Vận hành:
-Ca1: Long -Hăng-Hường
Ca2: Ky-TVân- N Vân
-trực dảy vớt bèo rác
5.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Lâm
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
-Ca1: Tuyền -B Hà
- Ca2: Hảo -Na
-Trực cống:Hiền -Hồng -D Hà
- Trực đảy vớt bèo rác
2.Bảo Vệ : Ca1:Phương- Ca2: Thìn- Ca3 :Hồng
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Hòa, Tuấn Anh
K1 Huyền, Thành, Phú, Dung
K2 Hưng, Đạo, Hậu, Thắng
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Nghiệp, Kim, Liệu, Tuấn
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh: Mừng, Thanh, Quân, Lý, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Phương- Thơ- Duyên
K2: Thu - Tầm - Huyền
K3: Phượng - Hảo - P. Lan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Định - Hiệp - Đoan Trang
K2: Như Trang - Hằng
K3: Hiệp - Đoan Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2:Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
05/03/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: : Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại:Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Phạm Hoàng Phương
6. Tổ vận hành: Vệ sinh nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đỗ việt Cường
- Ca 2: Trần Thanh Tuấn
- Ca 3: Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Nguyễn Văn Lin
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng thiết bị cơ điện
- Vệ sinh bể lọc Vĩnh Trị I
- Trát chít mái đá
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: Khuê, Hà, Huệ, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn
3.Trực Điện Thoạị :Bình
-Trực Cống:
4:Vận hành:
-Ca1: Ky-TVân- N Vân
- Ca2: Huy - Toản - Hoa
- Ca3: Long - Hường - Hằng
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2: Nam
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
-Ca1: Hảo - Na
- Ca3: Tuyền -B Hà
-Trực cống: Phương - Giáp
- Vệ Sinh Khu Nhà Quản Lý
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2: Giang- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Tuấn ,Thành , Phú , Dung
K1 Hưng,Thắng, Đạo, Kim
K2 Hòa,T Anh , Hậu, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Nghiệp, Huyền
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh: Mừng, Thanh, Quân, Lý, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Diệp- Tr.Lan - Linh
K2: Phương- Thơ- Duyên
K3: Thu - Tầm - Huyền
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Định - Như Trang - Hằng
K2: Thuỷ - Huyền
K3: Như Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2:Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
06/03/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Minh Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: vệ sinh đơn vị
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Huệ, Lương
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Huệ, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn
3.Trực Điện Thoạị :Lan
-Trực Cống:
4:Vận hành:
-Ca1: Huy - Toản - Hoa
- Ca2: Long -Duyên -Nam
- Ca3: Ky-TVân- N Vân
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2:Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
- Vệ Sinh khuân viên trạm
2.Bảo Vệ : Ca1:Hồng- Ca2: Diện- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Hưng,Thắng, Đạo, Nghiệp
K1 Hòa, Phú , Hậu, Liệu
K2 Huyền ,Thành , T. Anh, Kim
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Dung
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh: Mừng, Thanh, Quân, Lý, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Chiến - Lan - Nhung
K2: Phương- Thơ- Huyền
K3: Thu - Mạnh - Vân
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Định - Thuỷ - Huyền
K2: Hiệp - Trang
K3: Định - Thuỷ - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2:Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
07/03/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: Vệ sinh nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Thuỷ
- Ca 2: Lộc, Việt, Đạt
- Ca 3: Phong, Trình, Thuỷ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn
3.Trực Điện Thoạị :Lan
-Trực Cống:
4:Vận hành:
-Ca3: Huy - Toản - Hoa
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ :
Ca1: Hoa
Ca 2:Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
- Vh KT KT2; Rọn Vườn
2.Bảo Vệ : Ca1:Hảo- Ca2: Hợp- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Hòa, Phú , Hậu, Liệu
K1 Huyền ,Thành , T. Anh, Dung
K2 Hưng,Thắng, Kim, Nghiệp
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh: Mừng, Thanh, Quân, Lý, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Thu - Tầm - Nhung

6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hiệp - Đoan Trang

B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2:Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
08/03/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
3. Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4. Trực vận hành cống: Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Đỗ Văn Diệu
6. Tổ vận hành ; Họp lấy ý kiến về dự thảo hợp đồng lao động
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phạm Văn Dự
- Ca 2: Đỗ Việt Cường
- Ca 3: Vũ Ngọc Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Hà Mạnh Thảo
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Đạt
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Thảo
- Ca 3: Lộc, Việt, Đạt
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Huệ
- Ca 2: Hạnh, Trường
- Ca 3: Khuê, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn
3.Trực Điện Thoạị :Thắng
4.-Nữ công: Mít Tinh Kỷ Niệm Ngày Quốc Tế Phụ Nữ 8/3
5:Vận hành:
Vệ sinh môi trường
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hải
Ca 2:Lâm
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện- Ca2:Chính- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Tuấn ,Thành , T. Anh, Dung
K1 Hòa, Phú , Hậu
K2 Huyền, Kim, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Hưng, Đạo, Thắng, Nghiệp
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh: Mừng, Thanh, Quân, Lý, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
* Mít Tinh Kỷ Niệm Ngày Quốc Tế Phụ Nữ 8/3
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến ; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
09/03/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật: :
3. Trực điện thoại
Trực vận hành cống: Đỗ Văn Diệu - Đỗ Minh Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Phạm Hoàng Phương
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đỗ việt Cường
- Ca 2: Trần Thanh Tuấn
- Ca 3: Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Hà Mạnh Thảo
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Thảo
- Ca 2: Phong, Trình, Thuỷ
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Hạnh, Trường
- Ca 2: P. Thắng, Tơ
- Ca 3: Hạnh, Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Bình
5:Vận hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2:Kỳ
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
2.Bảo Vệ : Ca1:Na- Ca2:Chính- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Hưng, Kim, Đạo, Nghiệp
K1 Tuấn, Phú, Hậu, Liệu
K2 Huyền, Tuấn Anh, Dung, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Thanh, Quân, Lý
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
3. Trực điện thoại: Nhiệm; Huyền
4. Trực mở cống:
5. Trực vận hành:
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1:Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
10/03/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: vệ sinh đơn vị
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Hà Mạnh Thảo
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Lan
5:Vận hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Kỳ
Ca 2:Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
2.Bảo Vệ : Ca1:Tuyền- Ca2:Diện- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Hoà, Thắng, Hậu, Liệu
K1 Huyền, Tuấn Anh, Dung, Thành
K2 Hưng, Kim, Đạo, Nghiệp
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Thanh, Quân, Lý
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
3. Trực điện thoại:
4. Trực mở cống:
5. Trực vận hành:
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
11/03/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: Vệ sinh nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thii Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà , Lương, Huệ
- Ca 2: B. Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn - Thắng
3.Trực Điện Thoạị : Binh
5:Vận hành:
Vệ sinh ; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2:Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành : Vệ Sinh CN KT2
2.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:Hợp- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Huyền ,Thành , T. Anh, Dung
K1 Tuấn, Kim, Nghiệp
K2 Hoà, Phú, Thắng, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh: Mừng, Thanh, Quân, Lý, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Thu - Tầm - Linh
K2: Phượng - Hảo - Trang
K3: Diệp - Tr. Lan - Phương
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hiệp - Đoan Trang

B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
12/03/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4. Trực vận hành cống: Đỗ Văn Diệu - Đỗ Minh Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Đỗ Văn Diệu
6. Tổ vận hành ; san đất vườn cây
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phạm Văn Dự
- Ca 2: Đỗ Việt Cường
- Ca 3: Vũ Ngọc Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng thiết bị cơ điện
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thii Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B. Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn - Thắng
3.Trực Điện Thoạị : Lan
5:Vận hành:
Thi công bê tông bờ chắn đường trạm kinh thanh
6.Bảo Vệ :
Ca1: Binh
Ca 2:Lâm
Ca3: kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
- Thi công bê tông bờ chắn đường
2.Bảo Vệ : Ca1:Thìn- Ca2:Đ Hà- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Chạy máy:
K3 Huyền ,Thành , T. Anh, Dung
K1 Tuấn, Kim, Nghiệp
K2 Hoà, Phú, Thắng, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh: Mừng, Thanh, Quân, Lý, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Phương - Thơ - Thuỷ
K2: Thu - Tầm - Linh
K3: Phượng - Hảo - Trang
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: P Thuỷ - Huyền
K2: Đ Trang - Hiệp - Định
K3: P Thuỷ - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
13/03/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: : Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
3. Trực điện thoại Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Phạm Hoàng Phương - Lưu Thi Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Phạm Hoàng Phương
6. Tổ vận hành: Dọn vệ sinh đơn vị
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đỗ việt Cường
- Ca 2: Trần Thanh Tuấn
- Ca 3: Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Công Cường
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Nguyễn Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng thiết bị cơ điện
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thii Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Huệ, Lương
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Huệ, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn - Thắng
3.Trực Điện Thoạị : Bình
4.Trực Cống : Nghĩa
5:Vận hành:
Thi công bê tông bờ chắn đường trạm kinh thanh
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2:Lâm
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành :
- Thi công bê tông bờ chắn đường
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2:B Hà- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn Anh, Hậu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn
5. Thủy nông
Trực nước, vệ sinh:
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Diệp - Tr.Lan - Duyên
K2: Phương - Thơ - Thuỷ
K3: Thu - Tầm - Linh
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Đ Trang - Hiệp - Định
K2: Như Trang - Hằng
K3: Đ Trang - Hiệp
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
14/03/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Nguyễn Tiến Dũng - Trương Văn Nghĩa
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: vệ sinh nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn - Thắng
3.Trực Điện Thoạị :
4.Trực Cống : Lan
5:Vận hành:
Thi công bê tông bờ chắn đường trạm kinh thanh
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2:Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành tưới:
-Ca1:Hồng -Phương
-Ca2: D Hà-Thìn
+ Thi công bê tông bờ chắn đường
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện- Ca2 Giang- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Liệu, Dung
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Đạo
5. Thủy nông
Vệ sinh: Mừng
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Phượng - Hảo - Nhung
K2: Diệp - Tr.Lan - Duyên
K3: Phương - Thơ - Thuỷ
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1:Định -Như Trang - Hằng
K2: Thuỷ - Huyền
K3: Như Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
15/03/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn

8: Dự hội nghị người lao động
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộTB Cổ Đam+ TB Quỹ Độ
- Đi dự hội nghị người lo động toàn công ty.
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn (hội nghị NLĐ)
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn, Phú
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Kim
5. Thủy nông
Vệ sinh:
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
* Đơn vị đi dự HN người lao động tại Công ty
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại:
4. Trực mở cống:
5. Trực vận hành:
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
16/03/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Trương Văn Nghĩa
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :
4.Trực Cống :Bình-Nghĩa
5:Vận hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hải
Ca 2: Lâm
Ca3:Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Trực cống: Giang -đ Hà
2.Bảo Vệ : Ca1:Thin- Ca2:Hảo- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Đạo, Thắng
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Nghiệp
5. Thủy nông
Vệ sinh:
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/03/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Trương Văn Nghĩa
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :
4.Trực Cống : Lan-Nghĩa
5:Vận hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2:Kỳ
Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Trực cống: Tuyền -B Hà
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2:Phương- Ca3 :Thin
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Kim, Huyền
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Thành
5. Thủy nông
Vệ sinh:
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
18/03/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: vệ sinh nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng thiết bị cơ điện
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: B. Hương, Oanh, Huệ
- Ca 2: Phương, Thuỷ, Thảo
- Ca 3: B. Hương, Oanh , Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: Khuê, Hà, Huệ, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn - Thắng
3.Trực Điện Thoạị :
4.Trực Cống : Lan
5:Vận hành:
-Vệ sinh CN
Thi công bê tông bờ chắn đường trạm kinh thanh
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2:Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Trực cống: Hiền-Hồng
-Dọn vườn
+ Thi công bê tông bờ chắn đường
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện- Ca2:Na- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Hưng
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn, Đạo, Tuấn Anh, Nội, Dung
5. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh, Lý, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
19/03/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:Phạm Văn Thức
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: Vệ sinh đơn vị
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng thiết bị cơ điện
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan , sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Huệ, Lương
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Huệ, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị : Lan
4.Trực Cống : Nghĩa -Bình
5:Vận hành:
-Vệ sinh CQ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Trực cống: Hảo -Na
-Vệ sinh CQ
2.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2:Tuyền- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn Anh, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn, Đạo, Nghiệp, Thắng, Phú, Kim, Liệu
5. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Huyền
- Ca 2: Dung
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tâm; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
20/03/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm văn Thức
2 Trực kỹ thuật : Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Trương Văn Nghĩa
Tổ vận hành : dọn vườn cây
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan , sửa chữa tổ máy
- Tập huấn QTVH
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoạị : Bình
4.Trực Cống :
5:Vận hành:
-Vệ sinh CQ Và Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2: Lâm
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Trực cống: Phương
-Vệ sinh CQ Và Đổ Bê Tông
2.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2:Hiền- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn, Hậu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Huyền, Nội
5. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đạo
- Ca 2: Thành
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
21/03/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diêu
6 : Tổ vận hành : sửa chữa máy
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Sấy nâng cao cách điện động cơ 02 nhà máy
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan , sửa chữa tổ máy.
- Tập huấn QTVH
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoạị : Bình
4.Trực Cống :
5:Vận hành:
-Vệ sinh ; Đẩy Bèo KT
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2: Kỳ
Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Trực cống:
-Cắt CỏVà Đổ Bê Tông
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2:Đha- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Đạo, Thắng
Sửa chữa máy: Tuấn, Phú, Hòa, Hưng, Tuấn Anh
Làm ngày: Kim, Dung, Huyền, Hậu, Thành
5. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Nghiệp
- Ca 2: Liệu
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
22/03/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: :Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: Bảo dưỡng các tổ máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan , sửa chữa tổ máy.
- Tập huấn QTVH
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống :
5:Vận hành:
-Vệ sinh ; Đẩy vớt bèo KT
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2: Nghĩa
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Đảy vớt bèo giác Và Đổ Bê Tông
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:Bha- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Nghiệp, Dung
Sửa chữa máy: Tuấn, Hậu, Thắng, Hòa, Hưng, Tuấn Anh
Làm ngày: Liệu, Nội
5. Thủy nông
Vệ sinh: Mừng, Hường
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Thành
- Ca 2: Phú
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
23/03/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống :
5.Vận Hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thành
Ca 2: Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành:
2.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2:Giang- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Đạo
5. Thủy nông
Vệ sinh:
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/03/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống :
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Trương Văn Nghĩa
Tổ vận hành :
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống :
5.Vận Hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hoa
Ca 2: Lâm
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành:
2.Bảo Vệ : Ca1:Thìn- Ca2:Hồng- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Đạo
5. Thủy nông
Vệ sinh:
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/03/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diêu
6 : Tổ vận hành : sửa chữa máy
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn An
Ca 3: Nguyễn Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Sấy nâng cao cách điện động cơ 02 nhà máy
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống :
5:Vận hành:
-Vệ sinh ; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2: Kỳ
Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
- Vệ Sinh; Tháo Cốt Pha
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2:Hảo- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn Anh, Đạo
K1 Hòa Phú hậu liệu
K2 Huyền dung nghiệp thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn, Nội
5. Thủy nông
Vệ sinh: Mừng, Hường, Lý, Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
26/03/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: :Trương Văn Nghĩa - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: Bảo dưỡng các tổ máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống :
5:Vận hành:
-Ca1: Kỳ -Vân -Nguyệt
-Ca2: Huy -Huệ-Thoa
-Vệ sinh ; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2: Nghĩa
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
- Vệ Sinh khu vực nhà máy 2
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:Phương- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Kim, Phú, Liệu
K1 Huyền, Dung, Thành
K2 Hưng, Nghiệp, Đạo
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng
Làm ngày: Nội
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý, Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Phượng - Hảo - P.Lan
K2: Diệp - Tr. Lan - Phương
K3: Phương - Thơ - Huyền
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
27/03/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: sản đất vườn cây
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống :
5:Vận hành:
-Ca1: Huy -Huệ-Thoa
-Ca2: Hằng - Duyên - Hường
-Ca3: Kỳ - NgVan - Nguyệt
-Vệ sinh ; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2: Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
- Vệ Sinh ; Cắt Cỏ Cống
2.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2:Na- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Dung, Thành, Tuấn Anh
K1 Hưng, Nghiệp, Thắng, Kim
K2 Hoà, Hậu, Phú, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Nội
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý, Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Thu - Tầm - Linh
K2: Phượng - Hảo - P.Lan
K3: Diệp - Tr. Lan - Phương
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1; Hiệp - Đ.Trang
K2: Như Trang - Hằng
K3: Hiệp - Đ.Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
28/03/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật : Trần Lê Nhân - Búi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Trương Văn Nghĩa
Tổ vận hành : sản đất vườn cây
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn- Thắng
3.Trực Điện Thoạị :Lan
-Vệ sinh cống
5:Vận hành:
-Ca1: Hằng - Duyên - Hường
-Ca2: Kỳ -T Vân -Hợi
-Ca3: Huy -Huệ-Thoa
-Vệ sinh ; Cắt Cây cảnh khuân viên trạm
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2:Lâm
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành máy
-Ca1: Hảo -Hồng
-Ca2: B Ha-Giang
- Vệ Sinh ; Cắt Cỏ Cống
2.Bảo Vệ : Ca1:Thìn- Ca2:Tuyền- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Đạo, Thắng, Kim
K1 Tuấn, Hậu, Phú, Liệu
K2 Huyền, Dung, Thành, Tuấn Anh
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Nội
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý, Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Phương - Thơ - Thuỷ
K2: Thu - Tầm - Linh
K3: Phượng - Hảo - P.Lan
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Như Trang - Hằng
K2: P Thuỷ - Huyền
K3: Như Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
29/03/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diêu
6 : Tổ vận hành : vệ sinh nhà máy
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng
3.Trực Điện Thoạị : Bình
-Vệ sinh cống
5:Vận hành:
-Ca1: Kỳ -T Vân -Hợi
-Ca2: Huy - Toản - Thoa
-Ca3: Hằng - Duyên - Hường
-Vệ sinh ; Cắt Cây cảnh khuân viên trạm
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2:Tuấn
Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành máy
-Ca3: Hảo -Hồng
- Vệ Sinh ; Cắt Cỏ Cống
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2:Hiền- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hòa, Hậu, Phú, Liệu
K1 Huyền, Dung, Nghiệp
K2 Hưng, Đạo, Thắng, Kim
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Nội, Tuấn
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý, Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Diệp - Tr.Lan - Duyên
K2: Phương - Thơ - Thuỷ
K3: Thu - Tầm - Linh
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: P Thuỷ - Huyền
K2: Đoan Trang - Hiệp
K3: P Thuỷ - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
30/03/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: Khuê, Hà, Huệ, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị : Lan
5:Vận hành:
-Ca1: Huy - Toản -Thoa
-Ca2: Nam - Duyên - Hường
-Ca3: Kỳ -T Vân -Hợi
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2: Nghĩa
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Trực cống : Hiền-Na -Tuyền
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện- Ca2:Đ Hà- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Liên Hiệp
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Thành
K1 Hưng, Nghiệp, Kim
K2 Hòa, Thắng, Phú, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý, Thanh
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại:
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Phượng - Hảo - Nhung
K2: Diệp - Tr. Lan - Duyên
K3: Phương - Thơ - Thuỷ
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1; Hiệp - Đ.Trang
K2: Như Trang - Hằng
K3: Hiệp - Đ.Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
31/03/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo :
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu:
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà , Lương , Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị : Lan
5:Vận hành:
-Ca1: Hằng - Duyên - Hường
-Ca2: Kỳ -N Vân -Nguyệt
-Ca3: Huy - Toản -Thoa
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2: Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành
-Trực cống : Hồng
2.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2:B Hà- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Liên Hiệp
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Nghiệp, Kim
K1 Hòa, Phú, Liệu
K2 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý, Thanh
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại:
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Thu - Tầm - Vân
K2: Phượng - Hảo - Nhung
K3: Diệp - Tr. Lan - Duyên
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1; Như Trang - Hằng
K2: Thuỷ - Huyền
K3: Như Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng;
ĐVT. Nhân Hoà 
01/04/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật : Trần Lê Nhân - Búi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Trương Văn Nghĩa
Tổ vận hành : tiếp nhận công nhận mới
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hương
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Phương
- Ca 3: Trình, Thuỷ , Đào
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài (họp)
2.Kỹ Thuật :Thắng-Tuấn
3.Trực Điện Thoạị : Lan
5:Vận hành:
-Ca1: Kỳ -N Vân -Nguyệt
-Ca2: Huy - Toản - hoa
-Ca3: Nam - Duyên - Hường
-Vệ sinh ;vớt bèo giác
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2: Lâm
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận hành máy
-Trực cống : Hảo -Phương
- Vệ Sinh bế xả,bể hút
-Sơn gờ chắn
2.Bảo Vệ : Ca1:Thìn- Ca2:Giang- Ca3 :hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hòa, Phú, Liệu , Thắng
K1 Tuấn, Dung, Thành
K2 Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý
Bảo dưỡng: Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông( Đi họp); Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Phương - Thơ - Trang
K2: Thu - Tầm - Vân
K3: Phượng - Hảo - Nhung
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: P Thuỷ - Huyền
K2: Đoan Trang - Hiệp
K3: P Thuỷ - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
02/04/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diêu
6 : Tổ vận hành : Làm đất vườn cây
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Thảo
- Ca 2: Lộc, Huế, Huệ
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Phương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài - Lê Minh Vỹ
2.Kỹ Thuật :Thắng-Tuấn
3.Trực Điện Thoạị : Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
-Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Hải
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Sơn Gờ Chắn
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2:Hồng- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Tuấn Anh, Dung, Thành
K1 Hưng, Đạo, Hậu, Nghiệp
K2 Hòa, Liệu , Thắng
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn, Phú
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý
Bảo dưỡng: Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Diệp - Tr.Lan - Phương
K2: Phương - Thơ - Trang
K3: Thu - Tầm - Vân
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Đoan Trang - Hiệp
K2: Như Trang - Hằng
K3: Đoan Trang - Hiệp
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng ; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
03/04/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân- Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: Làm đất vườn cây
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: L.Hương, Thủy, Đào
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Thảo
- Ca 3: Lộc, Huế, Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài - Lê Minh Vỹ
2.Kỹ Thuật :Thắng
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình
5:Vận hành:
-Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Kỳ
Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Sơn màu Gờ Chắn
-dọn vườn ,khuân viên
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện- Ca2:Hảo- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp
K1 Hòa, Liệu , Thắng, Hậu
K2 Huyền, Tuấn Anh, Dung, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn, Phú
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Mừng, Hường, Lý
Bảo dưỡng: Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
04/04/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Đỗ Văn Diệu
6. Tổ vận hành: sản đất vườn cây
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Phương
- Ca 2: L.Hương, Thủy, Đào
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài - Lê Minh Vỹ
2.Kỹ Thuật :Thắng
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
-Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2: Tuấn
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành: Nghỉ Phép
-Trực cống : ĐHa
2.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2:Phương- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hòa, Liệu , Phú, Hậu
K1 Huyền, Tuấn Anh, Dung, Thành
K2 Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Hường, Lý
Bảo dưỡng: Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
05/04/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật : Trần Lê Nhân - Búi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Trương Văn Nghĩa
Tổ vận hành : vệ sinh nhà máy
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Oanh, Huệ
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Phương
- Ca 3: L.Hương, Thủy, Đào
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài - Lê Minh Vỹ
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
-Vệ sinh CN
-Nẹp zoong cống tưới NT
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Hải
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Nghỉ Phép
--Vệ sinh chung
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:thìn- Ca2:Na- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Tuấn Anh, Dung, Thành
K1 Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp
K2 Hòa, Thắng, Hậu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Hường, Lý, Mừng
Bảo dưỡng: Thanh, Quân
6. Bảo vệ:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
06/04/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diêu
6 : Tổ vận hành :
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: B. Hương, Thảo, Đạt
- Ca 2: Lộc, Oanh, Huệ
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Phương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận Hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hoa
Ca 2: Lâm
Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Trực cống : Phương
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2:Tuyền- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp
K1 Hòa, Thắng, Phú, Liệu
K2 Huyền, Tuấn Anh, Dung
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Hường, Lý, Mừng, Quân
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
07/04/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: L. Hương, Thuỷ, Đào
- Ca 2: B. Hương, Thảo, Đạt
- Ca 3: Lộc, Oanh, Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hanh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình
5:Vận Hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2: Nghĩa
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:Hiền- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn, Thắng, Hậu, Liệu
K1 Huyền, Thành, Dung , Phú
K2 Hưng, Kim, Nghiệp
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Hường, Lý, Mừng, Quân
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/04/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: vệ sinh nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Phương
- Ca 2: L. Hương, Thuỷ, Đào
- Ca 3: B. Hương, Thảo, Đạt
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài - Lê Minh Vỹ
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
-Vệ sinh CN
-Nẹp zoong cống tưới NT
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2: Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Thay Zoăng Cánh Cống ; Cắt Cỏ
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2:Giang- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang, Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Thành, Dung , Thành
K1 Tuấn, Kim, Thắng, Đạo
K2 Hoà, Hậu, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước, vớt rác: Hường, Lý, Mừng, Quân, Thanh
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Thu - Tầm - Duyên
K2: Phượng - Hảo - Nhung
K3: Diệp - Tr. Lan - Linh
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1; Như Trang - Hằng
K2: Thuỷ - Huyền
K3: Như Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
ĐVT. Nhân Hoà 
09/04/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật : Trần Lê Nhân - Búi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành : vệ sinh nhà máy
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Kiểm tra công trình cơ điện trước vụ sản xuất
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
-Vệ sinh Cn
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh Cống Và Máy Vớt Rác
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:Thìn- Ca2:BHa- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang, Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Thành
Trực bơm tiêu K3 Kim, Đạo
Sửa chữa máy: Tuấn, Phú, Hậu, Thắng
Làm ngày:
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác: Hường, Lý, Mừng, Quân, Thanh
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
K1: Phương - Thơ - Huyền
K2: Thu - Tầm - Duyên
K3: Phượng - Hảo - Nhung
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: P Thuỷ - Huyền
K2: Đoan Trang - Hiệp
K3: P Thuỷ - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
10/04/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống :Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành : vệ sinh đơn vị
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Nghĩa
5:Vận hành:
-Vệ sinh Cn ; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2: Lâm
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh CN; Bảo Dưỡng Cống
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:Đha- Ca2:Giang- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang, Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Trực bơm tiêu K3 Huyền, Dung
Sửa chữa máy: Tuấn, Hòa, Hậu, Hưng
Làm ngày: Nghiệp, Kim, Đạo, Liệu, Nội
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác: Hường, Lý, Mừng, Quân, Thanh
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
11/04/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: dọn vệ Sinh
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Nghĩa
5:Vận hành:
-Vệ sinh CN ; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2: Kỳ
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh ; thay roong cống
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:Hảo- Ca2:Hiền- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang, Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Dung
Trực bơm tiêu K3 Kim, Tuấn Anh
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Nghiệp, Kim, Liệu, Phú, Huyền, Tuấn, Hậu, Hưng
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác: Hường, Lý, Mừng, Quân, Thanh
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
12/04/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: san đất vườn cây
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Đo, kiểm tra trước vụ sản xuất
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
-Vệ sinh CN ; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2: Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh ; thay roong cống
-Trực cống :
2.Bảo Vệ : Ca1:Phương- Ca2:Tuyền- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang, Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Kim
Trực bơm tiêu K3 Hoà, Thắng
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Phú, Hậu, Đạo
Làm ngày: Liệu
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác: Hường, Mừng, Quân, Thanh
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
13/04/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa- Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành :
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình
6.Bảo Vệ :
Ca1:Thành
Ca 2: Hải
Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
2.Bảo Vệ : Ca1:Thìn- Ca2:Na- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang, Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Kim
Trực bơm tiêu K3 Hoà, Thắng
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Phú, Hậu, Đạo
Làm ngày:
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng: Thanh, Mừng, Quân
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
14/04/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành :
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hoa
Ca 2: Lâm
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
2.Bảo Vệ : Ca1:B hà- Ca2:Hồng- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Kim
Trực bơm tiêu
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Phú, Hậu
Làm ngày: Liệu
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng: Thanh, Quân
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại:
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
15/04/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: dọn vệ Sinh
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P Thắng, Trường, Tơ, Hanh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
-Vệ sinh CN ; khuân viên
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lâm
Ca 2: Kỳ
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh cơ quan
2.Bảo Vệ : Ca1:D hà- Ca2:Tuyền- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Liệu
Trực bơm tiêu k3 Hậu, Tuấn Anh
Sửa chữa máy: Tuấn, Hoà, Hưng, Phú, Đạo, Thắng
Làm ngày: Liệu
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng: Thanh, Quân
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
16/04/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: san đất vườn cây
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P Thắng, Trường, Tơ, Hanh
- Ca 2: B. Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P Thắng, Trường, Tơ, Hanh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
-Vệ sinh ; Họp
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Ca1: Na - Phương
- Ca2: Hồng - Hảo
2.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:Tuyền- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Liệu
Trực bơm tiêu k3 Hưng, Hòa
Sửa chữa máy: Tuấn, Hậu, Thắng
Làm ngày:
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng: Thanh, Quân, Lý, Hường
- Ca 1: Kim
- Ca 2: Nghiệp
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
17/04/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật : Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành : Sửa chữa điện nhà máy
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B. Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B. Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Nghĩa
5:Vận hành:
-Vệ sinh ; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Ca3: Na - Phương
2.Bảo Vệ : Ca1:Tuyền- Ca2:Hảo- Ca3 :Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Nghiệp
Trực bơm tiêu k3 Tuấn, Tuấn Anh
Sửa chữa máy: Đạo, Hậu, Thắng, Phú
Làm ngày: Thành, Dung
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng: Mừng
- Ca 1: Huyền
- Ca 2: Liệu
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
18/04/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành :
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hoa
Ca 2: Lâm
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
Trực Cống:Hồng -Hảo
2.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:Giang- Ca3 :Chình
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Huyền
Trực bơm tiêu k3 Thắng, Kim
Sửa chữa máy: Đạo, Hậu, Thắng, Phú
Làm ngày: Thành, Dung
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Thành
- Ca 2: Dung
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
19/04/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: : Trương văn Nghĩa. - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: sản đất vườn cây
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Phương, Thảo
- Ca 2: Trình, Việt, Huế
- Ca 3: Lộc, Phương, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: |B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Nghĩa
5:Vận hành:
-Ca 1:Huy -Hoa -Huệ
-Ca 2:Nam -Hằng-Tươi
-Vệ sinh ,
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hải
Ca 2: Kỳ
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Trực cống:Giang -Na
-Vệ sinh ,
2.Bảo Vệ : Ca1:PHƯƠNG- Ca2:D Ha- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng đạo nghiệp kim
K2 Huyền dung Tuấn Anh Thành
Trực bơm tiêu k3 Phú liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác: Lý Thanh Mừng Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
20/04/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo :
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4 : Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Việt, Huế
- Ca 2: Oanh, Ngọc, L. Hương
- Ca 3: Trình , Việt, Huế
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống:
5:Vận hành:
-Ca 1:Nam -Hằng-Tươi
-Ca 2:Thoa - NgVan - TVan
-Ca3::Huy -Hoa -Huệ
-Vệ sinh ,
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hoa
Ca 2: Vân
Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Trực cống:Đha
-Vệ sinh ,
2.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:B Ha- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Huyền dung Tuấn Anh Thành
K2 Hoà, Liệu, Phú
K3 Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp
Sửa chữa máy: Tuấn, Hậu, Thắng
Làm ngày:
5. Thủy nông
Vệ sinh, trực nước: Lý Quân Mừng Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
ca 1: Phượng - Hảo - Trang
Ca 2: Diệp - Lan - Phương
Ca 3: Phương - Thơ - Nhung
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
Ca 1: Định - Hiệp- Đ Trang - N Trang - Hằng
Ca 2: P Thuỷ - Huyền
Ca 3: N Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
21/04/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành : Sửa chữa điện nhà máy
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Ngọc, Đào, L. Hương
- Ca 2: Lộc, Phương, Thảo
- Ca 3: Oanh, Ngọc, L. Hương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: Khuê, Hà , Lương, Huệ
- Ca 2: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống:
5:Vận hành:
-Ca 1:Thoa - NgVan - TVan
-Ca 2:Huy - Huệ - Toản
-Ca3:::Nam -Hằng-Tươi
-Vệ sinh ,
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hoa
Ca 2: Tuấn
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Trực cống:Phương
-Vệ sinh ,
2.Bảo Vệ : Ca1:BHa- Ca2:Giang- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hoà, Liệu, Phú, Hậu
K2 Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp
K3 Huyền dung Tuấn Anh Thành
Sửa chữa máy: Tuấn, Hậu, Thắng
Làm ngày:
5. Thủy nông
Vệ sinh, trực nước: Lý Quân Mừng Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
ca 1: Phương - Thơ - Thuỷ
Ca 2: Thu - Tầm - Huyền
Ca 3: Diệp - Lan - Phương
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
Ca 1: P Thuỷ - Huyền
Ca 2: Đ Trang - Hiệp - Định
Ca 3: P Thuỷ - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
22/04/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành :
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Phương, Thảo
- Ca 2: Trình, Việt, Huế
- Ca 3: Lộc, Phương, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B. Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng -Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống:
5:Vận hành:
-Ca 1:Huy -Toản -Huệ
-Ca 2:Duyên -Hằng-Tươi
-Ca3: NgVan - TVan - Thoa
-Vệ sinh ,
6.Bảo Vệ :
Ca1: Lan
Ca 2: Lâm
Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh ; Thả Cánh Van Kt2
-Vệ sinh ,
2.Bảo Vệ : Ca1:Na- Ca2:Giang- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Tuấn, đạo, kim
K2 Huyền , Dung , Tuấn Anh
K3 Hoà, Hậu, Phú, Thắng
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Hưng
5. Thủy nông
Vệ sinh, vớt rác: Lý Thanh Mừng Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nghiệp
- Ca 2: Nội
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
ca 1: Diệp - Lan - Linh
Ca 2: Phương - Thơ - Thuỷ
Ca 3: Thu - Tầm - Huyền
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
Ca 1: Đ Trang - Hiệp - Định
Ca 2: N Trang- Hằng
Ca 3: Đ Trang - Hiệp
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
23/04/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: sản đất vườn cây
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Sấy nâng cao cách điện động cơ điện 500kW-6kV
- Treo biển báo an toàn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Việt, Huế
- Ca 2: Oanh, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: Trình, Việt, Huế
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B. Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B. Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống:
5:Vận hành:
-Ca 1:Duyên -Hằng-Tươi
-Ca 2:NgVan - TVan - Thoa
-Ca3: Huy -Toản -Huệ
-Vệ sinh ,
6.Bảo Vệ :
Ca1:Bình
Ca 2: Nghĩa
Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh nhà máy 2
2.Bảo Vệ : Ca1:Phương- Ca2:Hiền- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn, Đạo, Kim, Thành
K1 Huyền , Dung , Tuấn Anh
K2 Hoà, Phú, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Hưng, Hậu, Thắng
5. Thủy nông
Trực cống: Mừng, Hường
Vệ sinh, vớt rác: Lý Thanh Quân
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nghiệp
- Ca 2: Hiệp
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân
Ca 2: Diệp - Lan - Linh
Ca 3: Phương - Thơ - Thuỷ
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
Ca 1: N Trang- Hằng
Ca 2: Thuỷ - Huyền - Định
Ca 3: N Trang- Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
24/04/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực điện thoại:
4 : Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: Lắp điện nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Sấy nâng cao cách điện động cơ điện 500kW-6kV
- Treo biển báo an toàn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Oanh, Ngọc, L.Hương
- Ca 2: Lộc, Phương, Thảo
- Ca 3: Oanh, Ngọc, L.Hương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống:
5:Vận hành
-Ca 1::NgVan - TVan - Thoa
-Ca 2:Huy - Huệ - Toản
-Ca3: Duyên -Hằng-Tươi
-Vệ sinh ,
6.Bảo Vệ :
Ca1:Lan
Ca 2: Tuấn
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh nhà máy
2.Bảo Vệ : Ca1:DHa- Ca2:BHa- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K2 Hưng, Đạo, Kim
K3 Huyền , Dung , Tuấn Anh , Hậu
K1 Hoà, Phú, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn, Nghiệp
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh Quân
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Hường Lý
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Thành
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Ca 1: Thu - tầm - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân
Ca 3: Diệp - Lan - Linh
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
Ca 1: N Trang- Hằng
Ca 2: Thuỷ - Huyền - Định
Ca 3: N Trang- Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
25/04/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật : Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại :Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành : Sửa chữa điện nhà máy
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Sấy nâng cao cách điện động cơ điện 500kW-6kV
- Treo biển báo an toàn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Phương, Thảo
- Ca 2: Trình, Việt, Huế
- Ca 3: Lộc, Phương, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Tuấn -Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống:
5:Vận hành
-Ca 1:Huy - Huệ - Toản
-Ca 2:Duyên -Hằng-Tươi
-Ca3: NgVan - TVan - Thoa
-Vệ sinh ,
6.Bảo Vệ :
Ca1:Bình
Ca 2: Kỳ
Ca3: Thắng
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Vệ Sinh nhà máy 1
2.Bảo Vệ : Ca1:Giang- Ca2:Thìn- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Đạo, Kim
K2 Huyền , Dung , Tuấn Anh
K3 Hoà, Phú, Liệu, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Tuấn, Nghiệp
5. Thủy nông
Trực cống: Hường Lý
Vệ sinh, vớt rác: Thanh Quân Mừng,
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Hậu
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền
Ca 2: Thu - tầm - Duyên
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
Ca 1: N Trang- Hằng
Ca 2: Thuỷ - Huyền - Định
Ca 3: N Trang- Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
26/04/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành :
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
8 : Hội thao chào mừng 30/04 - 01/05 - 2024
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại:Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Việt, Huế
- Ca 2: Lộc, Phương, Thảo
- Ca 3: Trình, Việt, Huế
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2:Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình
5:Vận hành
-Ca 3:Huy - Huệ - Toản
6.Bảo Vệ :
Ca1:Hằng
Ca 2:Thắng
Ca3: Lâm
7: Hội thao chào mừng 30/04 - 01/05 - 2024
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
2.Bảo Vệ : Ca1:B Hà- Ca2:Hợp- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1
K2 Huyền , Dung , Tuấn Anh
K3 Tuấn, Phú, Liệu, Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh, Quân
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
ca 1: Tuấn - Phương - Linh
Ca 2: Phương - Thơ - Thuỷ
Ca 3: Thu - Tầm - Huyền
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
6. Trực dẫn nước trên kênh:
Ca 1: N Trang- Hằng
Ca 2: Thuỷ - Huyền
Ca 3: N Trang- Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
27/04/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình-Lan
5:Vận hành
6.Bảo Vệ :
Ca1:Kỳ
Ca 2: Lâm
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
2.Bảo Vệ : Ca1:Phương- Ca2:ĐHa- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Thắng, Kim, Nghiệp
K3 Huyền , Dung , Tuấn Anh, Đạo
K2 Hoà, Liệu, Hậ, Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống: Lý, Hường
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
28/04/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo :
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4 : Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành
6.Bảo Vệ :
Ca1:Hoa
Ca 2:Thành
Ca3: Nam
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
2.Bảo Vệ : Ca1:Na- Ca2:Hảo- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Thắng, Kim, Nghiệp
K2 Huyền , Dung , Thành, Đạo
K1 Hoà, Liệu, Hậu
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống: Lý, Hường
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/04/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành : Sửa chữa điện nhà máy
6 : Trực bảo vệ:
Ca1 :phạm Văn Dự
Ca2 :Đỗ Việt Cường
Ca3 : Vũ Ngọc. Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B. Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình
5:Vận hành
6.Bảo Vệ :
Ca1:Thành
Ca 2:Nam
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
2.Bảo Vệ : Ca1:BHa- Ca2:Hảo- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Liệu, Hậu, Phú
K1 Huyền , Thành, Tuấn Anh
K2 Hưng, Thắng, Kim, Nghiệp
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống: Mừng, Quân
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/04/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành :
7 : Trực bảo vệ
Ca1 : Đỗ việt cường
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
Ca3 : Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành
6.Bảo Vệ :
Ca1:Hải
Ca 2:Kỳ
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
2.Bảo Vệ : Ca1:BHa- Ca2:Na- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Dung, Huyền
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/05/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca3; Đỗ Việt Cường
- Ca 1 Phạm Văn Dự
- Ca 2 Vũ Ngọc Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lí vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình
5:Vận hành
6.Bảo Vệ :
Ca1:Thành
Ca 2:Lâm
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
2.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:Phương- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn, Tuấn Anh
K1 Nghiệp
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/05/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
4 : Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: Làm việc ở nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca3 Trần Thanh Tuấn
- Ca 1 Đỗ Việt Cường
- Ca2 ; Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Bùi Xuân Hường
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan
5:Vận hành
- Vệ Sinh CN
6.Bảo Vệ :
Ca1:Lâm
Ca 2:Hải
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành: Vệ Sinh
2.Bảo Vệ : Ca1:Tuyền- Ca2:Giang- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Hòa
K1 Nghiệp
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Phú, Thắng
Làm ngày: Nội
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
03/05/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật : Trần Lê Nhân
3 : Trực điện thoại Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành : Sửa chữa điện nhà máy
6 : Trực bảo vệ:
Ca3 Vũ Ngọc Lý
Ca1 Trần Thanh Tuấn
Ca2 Đỗ Việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến, Nguyễn Văn Phúc
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Sấy nâng cao cách điện động cơ điện, tủ điện 02 nhà máy
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoạị : Lan
4.Trực Cống:Bình
5:Vận hành
- Vệ Sinh CN,sửa chữa định kỳ1
6.Bảo Vệ :
Ca1: Hải
Ca 2:Thành
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Vệ Sinh CN nhà máy 1
-Trực Cống:Thìn -B Hà
2.Bảo Vệ : Ca1:Đ hà- Ca2:Hảo- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Liệu, Kim
K1 Thành
Sửa chữa máy:
Làm ngày: vệ sinh công nghiệp, họp đơn vị
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
04/05/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành :
7 : Trực bảo vệ
Ca3 Phạm Văn Dự
Ca1 Vũ Ngọc Lý
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoạị : Lan
4.Trực Cống:Lan
5:Vận hành
- Vệ Sinh CN,sửa chữa định kỳ1
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2:Lâm
Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Đổ Bê Tông Mái Bể Hút
-Trực Cống:Hồng- Hảo
2.Bảo Vệ : Ca1:Giang- Ca2:Tuyền- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn, Thắng
K1 Liệu
Sửa chữa máy:
Làm ngày: vệ sinh công nghiệp, họp đơn vị
5. Thủy nông
Trực cống: Lý, Hường, Thanh
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Nhiệm , Ngọc
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
05/05/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
Trực vận hành cống: : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành:
7. Trực bảo vệ
- Ca3 ; Đỗ Việt Cường
- Ca 1 ; Phạm Văn Dự
- Ca 2 Vũ Ngọc Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bv
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị : Lan
4.Trực Cống:
5:Vận hành
- Đổ Bê Tông Mái Kênh KT,sửa chữa định kỳ1
6.Bảo Vệ :
Ca1: Bình
Ca 2:Nhĩa
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Đổ Bê Tông Mái Bể Hút
-Trực Cống:Hà - Hiên
2.Bảo Vệ : Ca1:Hồng- Ca2:Phương- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Tuấn Anh
K1
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống:, Thanh, Mừng, Quân
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
06/05/20242ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
4 : Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: Làm việc ở nhà máy
7. Trực bảo vệ
- Ca3 ; Trần Thanh Tuấn
- Ca 1 Đỗ Việt Cường
- Ca 2 Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn Phúc
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh máy móc, bảo dưỡng tổ máy bơm
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoạị : Lan
4.Trực Cống:Lan
5:Vận hành
- Đổ Bê Tông Mái Kênh KT
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2:Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Đổ Bê Tông Mái Bể Hút
-Trực Cống:Giang - Na
2.Bảo Vệ : Ca1:Hảo- Ca2:ĐHa- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Liệu, Hoà
K1 Dung
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Đạo, Thắng, Hưng
Làm ngày: Thành
5. Thủy nông
Trực cống:,
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Lý, Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
07/05/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật : Trần Lê Nhân
3 : Trực điện thoại Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành : Sửa chữa 3 tổ máy
6 : Trực bảo vệ:
Ca3 : Vũ Ngọc Lý
Ca1 ; Trần Thanh Tuấn
Ca2 ;Đỗ Việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn Phúc
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh máy móc, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoạị : Lan
4.Trực Cống:Bình
5:Vận hành
- Đẩy Bèo KT
6.Bảo Vệ :
Ca1: Nguyệt
Ca 2:Hải
Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Đẩy Bèo
-Trực Cống:Tuyền - Na
2.Bảo Vệ : Ca1:Na- Ca2:BHa- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Tuấn Anh
K1 Liệu
Sửa chữa máy: Tuấn, Thành, Thắng, Hưng
Làm ngày: Phú, Dung, Huyền
5. Thủy nông
Trực cống: K3 Lý,Hường
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
08/05/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2 Trực kỹ thuật Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3 : Trực điện thoại : Hoàng Văn Vấn
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành : sửa chữa 3 tổ máy
7 : Trực bảo vệ
Ca3 Phạm Văn Dự
Ca1 Vũ Ngọc Lý
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoạị : Bình
4.Trực Cống:Lan
5:Vận hành
- Vệ Sinh - Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2:Lâm
Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Cắt Cỏ
-Trực Cống:
2.Bảo Vệ : Ca1:Tuyền- Ca2:Hồng- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Thắng
K1 Huyền
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hoà,
Làm ngày: Phú, Đạo, Liệu, Thành
5. Thủy nông
Trực cống: K3 Quân, Mừng
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
09/05/20245ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện - Trân Lê Nhân
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: vệ sinh đơn vị
- sửa chữa 3 tổ máy
7. Trực bảo vệ
- Ca3 ; Đỗ Việt Cường
- Ca 1 ; Phạm Văn Dự
- Ca 2 Vũ Ngọc Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoạị : Lan
4.Trực Cống:Bình
5:Vận hành
- Vệ Sinh
6.Bảo Vệ :
Ca1: Thảo
Ca 2: Kỳ
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
-Bê tông mái kênh
-Trực Cống:
2.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:Đ Hà- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Dung, Kim
K1 Liệu
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hoà, Hậu, Đạo
Làm ngày: Phú, Thành
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Lý, Hường, Quân
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
10/05/20246ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo : Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
4 : Trực vận hành cống : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
6. Tổ vận hành: sửa chữa máy , dọn Vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ
- Ca3 ; Trần Thanh Tuấn
- Ca 1 Đỗ Việt Cường
- Ca 2 Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn Phúc
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến, Bùi Xuân Hường
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv+sx
- Ca 1: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà Anh Tài
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoạị : Bình
4.Trực Cống:Lan
5:Vận hành
- Vệ Sinh
6.Bảo Vệ :
Ca1: Kỳ
Ca 2: Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành:
- Nghỉ Bù
-Trực Cống:Hồng - Phương
2.Bảo Vệ : Ca1:Đha- Ca2:Tuyền- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Nghiệp, Tuấn Anh
K1 Kim
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Đạo
Làm ngày: Phú, Thành, Dung, Nghiệp
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Lý, Hường, Quân
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Trực lãnh đạo: Vũ Việt Đông; Trần Trọng Khanh; Nguyễn Đình Thọ
2. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
3. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
4. Trực mở cống: Toản
5. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
11/05/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo
2 Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại
4: Trực vận hành cống : Đỗ Văn Diệu - Đỗ Mình Hải
5. : Kiểm tra kênh tiêu : Đỗ Văn Diệu
Tổ vận hành :
6 : Trực bảo vệ:
Ca3 : Vũ Ngọc Lý
Ca1 ; Trần Thanh Tuấn
Ca2 ;Đỗ Việt Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv
- Ca 1: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
- Ca 2: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 3: B.Thắng, Văn, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình-Nghĩa
5: Vận Hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1 : Hoa
Ca 2:Hải
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
1. Vận Hành:
-Trực Cống:Giang -Tuyền -Hiền
2.Bảo Vệ : Ca1:B Hà - Ca2:Hòng- Ca3 :Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Hưng
Sửa chữa máy: Tuấn, Thắng, Đạo, Tuấn Anh, Hậu
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
12/05/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 :Trực lãnh đạo :
2 Trực kỹ thuật
3 : Trực điện thoại :
4: Trực vận hành cống : Phạm Hoàng Phương - Lưu Thị Thu
5. : Kiểm tra kênh tiêu : phạm Hoàng Phương
6 : Tổ vận hành :
7 : Trực bảo vệ
Ca3 Phạm Văn Dự
Ca1 Vũ Ngọc Lý
Ca2 : Trần Thanh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bv
- Ca 1: Khuê, Hà, Lương, Huệ
- Ca 2: P. Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Hà, Lương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Trực Điện Thoạị :Bình
4.Trực Cống: Lan-Nghĩa
5: Vận Hành:
6.Bảo Vệ :
Ca1 : Hoa
Ca 2:Thành
Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
1. Vận Hành:
-Trực Cống:Giang -D Hà
2.Bảo Vệ : Ca1:Phương - Ca2:Hảo- Ca3 :Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống: Quân
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
13/05/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Giám đốc công ty về Họp công bố Quyết định điều động cán bộ
- Trần Xuân Bách: Làm việc tại đơn vị - Họp tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công, Họp
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thư
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Sáng: Họp tại trạm
- Chiều: Học tập Quy trình
6. Tổ vận hành
- Họp tại trạm
- Học tập Quy trình
- Trực theo ca mở cống tiêu nước
- Vệ sinh khuôn viên nhà máy, nhà Quản lý
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức - Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện - Trân Lê Nhân
3. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
Trực vận hành cống: : Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng
5. Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
6. Tổ vận hành: vệ sinh đơn vị . Học quy trình vận hành
- sửa chữa 3 tổ mấy
7. Trực bảo vệ
- Ca3 ; Đỗ Việt Cường
- Ca 1 ; Phạm Văn Dự
- Ca 2 Vũ Ngọc Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Tống Huy Lợi
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Tập huấn quy trình vận hành thuỷ nông
- Bùi Xuân Hường: Tập huấn quy trình vận hành
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
- Học QTVH
6. Tổ vận hành
- Học QTVH
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Hà
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu - Lê Minh Vỹ - Hà Anh Tài
-(Họp vàTập huấn quy trình vận hành-thủy nông tại trạm)
2.Kỹ Thuật :Thắng -- Giáp
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Bình
5: Vận Hành:
Họp và học tập QT
6.Bảo Vệ :
Ca1 : Lâm
Ca 2:Tuấn
Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
1. Vận Hành:
- Họp và học tập QT tại trạm bơm nham tràng
-Trực Cống:Diện -B Hà
2.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2:Na- Ca3 :Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Nghiệp
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Hoà, Hậu, Tuấn Anh
Làm ngày:Phú, Đạo, Kim, Liệu
5. Thủy nông
Trực cống: Quân
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Tổ chức SCBD các tổ máy bơm Nhân Hoà
Tập huấn quy trình vận hành cho CNVH
3.Nguyễn Đình Thọ: Làm việc với địa phương xã Mỹ Phúc chuẩn bị cho công tác chặt hạ cây cối cản trở dòng chảy trên kênh tiêu Châu Giang

II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
14/05/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Xuân Bách: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quyên
- Ca 2: Thư
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Sáng: Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT trên sông
- Chiều: Học tập Quy trình
6. Tổ vận hành
- Học tập Quy trình
- Trực theo ca mở cống tiêu nước
- Vệ sinh khuôn viên nhà máy , nhà Quản lý
ĐVT. Sông ChanhI. Trực lãnh đạo
1. Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
2. Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
II. Tổ vận hành, thuỷ nông.
- Tổ chức học tập quy trình vận hành & trực sản xuất
- Vệ sinh đơn vị.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Tống Huy Lợi
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Tập huấn quy trình vận hành thủy nông
- Bùi Xuân Hường: Tập huấn quy trình vận hành
- Nguyễn Thanh Lương: Tập huấn quy trình vận hành
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
- Học QTVH
6. Tổ vận hành
- Học QTVH
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P.Thắng
- Học QTVH
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật :Thắng -
3.Trực Điện Thoạị :Lan
4.Trực Cống: Lan
5: Vận Hành:
-Kiểm tra quy trình
6.Bảo Vệ :
Ca1 : Lâm
Ca 2: Thành
Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
1. Vận Hành:
-Kiểm tra quy trình tại trạm bơm nham tràng
-Trực Cống:
2.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2:Na- Ca3 :Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
Tổ học tập, Thi quy trình
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác:
Tổ học tập, Thi quy trình
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1.Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2.Trần Trọng Khanh: Tổ chức SCBD các tổ máy bơm Nhân Hoà
Tập huấn quy trình vận hành cho CNVH
3. Nguyễn Đình Thọ: Kiểm tra VSMT khu vực đầu mốiTB hữu Bị,
Giám sát CT SC nhà máy TB Nhân Hoà
Kiểm tra kênh tưới
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
* Học tập quy trình vận hành
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
* Học tập quy trình vận hành
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
15/05/20244ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Sáng làm việc tại đơn vị - Chiều cùng tổ thuỷ nông kiểm tra sông tiêu bằng thuyền máy
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thuấn
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Sáng kiểm tra Quy trình
- Chiều: Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT trên sông
6. Tổ vận hành
- Kiểm tra Quy trình
- Trực theo ca mở cống tiêu nước
ĐVT. Sông ChanhI. Trực lãnh đạo
1. Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
2. Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
II. Trực kỹ thuật: Bùi Đức Diện - Trần Lê Nhân
III. Trực điện thoại: Hoàng Văn Vấn
IV. Trực bảo vệ
Ca1: Dự
Ca2: Cường
C3: Lý
V. Tổ vận hành, thuỷ nông
Tổ chức học tập quy trình vận hành; kiểm tra quy trình, trực sản xuất.
VI. Trực đóng mở cống
Đỗ Văn Diệu - Trần Minh Hải
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào, Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Tống Huy Lợi
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Học tập quy trình vận hành, các quy định quản lý kênh
6. Tổ vận hành:
- Học tập quy trình vận hành, quy trình sấy
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Tập huấn quy trình vận hành
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
- Học QTVH
6. Tổ vận hành
- Học QTVH
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ.Lương
- Ca 3: Huệ
- Học QTVH
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuần - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Lan
5.Vận Hành : Đổ Bê Tông KT
6.Bảo Vệ : Ca1: Thảo - Ca2: Hải - Ca3: Kỳ
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Vận Hành : Đổ Bê Tông
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Giang - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Liệu
Sửa chữa máy: Tuấn, Thắng, Hậu , Tuấn Anh, Hoà
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Tổ chức SCBD các tổ máy bơm Nhân Hoà
Tập huấn quy trình vận hành cho CNVH
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo; thực hiện lắp đặt các máy đóng mở trên kênh tưới
Kiểm tra kênh tiêu Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
* Học tập quy trình vận hành
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
* Học tập quy trình vận hành
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
16/05/20245ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Chỉ đạo giải toả kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Huyền
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, khuôn viên
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Cập nhật mực nước, lượng mưa, công việc khác: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đỗ Việt Cường
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Phạm Văn Dự
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vưc đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Tống Huy Lợi
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Dự kiểm tra quy trình
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
- Dự kiểm tra quy trình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
- Kiểm tra QTVH
6. Tổ vận hành
- Kiểm tra QTVH
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ.Lương
- Kiểm tra QTVH
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuần - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Trực Cống : Bình
5.Vận Hành : vệ sinh khuân viên trạm
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2:Kỳ - Ca3: Lâm
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Vận Hành : vệ sinh khuân viên trạm
3.Bảo Vệ : Ca1:Thin - Ca2: Hồng - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Liệu, Kim
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Hậu, Tuấn Anh
Làm ngày: Phú, Đạo, Thành
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác: Quân
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu Bị1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Tổ chức SCBD các tổ máy bơm Nhân Hoà
Tập huấn quy trình vận hành cho CNVH
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo; thực hiện lắp đặt các máy đóng mở trên kênh tưới
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
* Học tập quy trình vận hành
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
* Học tập quy trình vận hành
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
17/05/20246ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Chỉ đạo giải toả kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Mai
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, khuôn viên
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Cập nhật mực nước, lượng mưa, công việc khác: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vưc đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Kiểm tra công tác thi công công trình Chặt hạ cây cối cản trở dòng chảy kênh tiêu Sông Sắt
- Trương Quang Hiệp: Kiểm tra công tác xử lý vi phạm lấn chiếm tại địa bàn xã Bình Mỹ, Bình Lục
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Tống Huy Lợi
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Hạnh
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
Đơn vị đi tham quan nghỉ mát
2.Bảo Vệ: Ca1: Lâm - Ca2: Lâm - Ca3: Lâm
II: Trạm Kinh Thanh:
- Đơn Vị Đi Nghỉ Mát
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Thìn - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Tổ chức SCBD các tổ máy bơm Nhân Hoà
3. Nguyễn Đình Thọ: Kiểm tra kênh tiêu Châu Giang, lập báo cáo phòng QLN kết quả xử lý
***Tổ chức thi quy trình vận hành cho CNTN, CNVH
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Huyền; K2: Hùng; K3: Tuyến
ĐVT. Nhân Hoà 
18/05/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ:
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
Đơn vị đi tham quan nghỉ mát
2.Bảo Vệ: Ca1: Lâm - Ca2: Lâm - Ca3: Lâm
II: Trạm Kinh Thanh:
- Đơn Vị Đi Nghỉ Mát
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Thìn - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống: Mừng
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1:Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/05/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ:
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
Đơn vị đi tham quan nghỉ mát
2.Bảo Vệ: Ca1: Lâm - Ca2: Lâm - Ca3: Lâm
II: Trạm Kinh Thanh:
- Đơn Vị Đi Nghỉ Mát
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Thìn - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy:
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực cống: Mừng
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
20/05/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Chỉ đạo giải toả kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuyết
- Ca 2: Hoa
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, khuôn viên
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực ĐT: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đỗ Việt Cường
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Học tập; triển khai PAPCTT&TKCN đơn vị, họp đi tham quan; nghỉ mát, trực sản xuất.
- Trực đóng mở cống, kiểm tra kênh
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Lan
5.Vận Hành : vệ sinh khuân viên trạm
6.Bảo Vệ : Ca1: Thảo - Ca2: Lan - Ca3: Huy
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo
2.Vận Hành : vệ sinh các cống tại nhâm tràng
3.Bảo Vệ : Ca1:Thin - Ca2: Hồng - Ca3: chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Kim
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Hậu, Hoà
Vệ sinh, BDTX: Phú, Đạo, Thành, nghiệp, Liệu, Huyền, Dung
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Hường, Mừng
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Nhiệm, Ngọc
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/05/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Đón Thứ trưởng và lđ công ty về kiểm tra SX
- Trần Quang Dũng: Chỉ đạo giải toả kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quỳnh
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành:
- Chuẩn bị vận hành máy (Thứ trưởng Hoàng Trung về kiểm tra)
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, khuôn viên
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực ĐT: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), kéo lưới chắn rác bể hút, trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị; Chiều: Làm việc với thị trấn Bình Mỹ theo sự phân công của GĐ
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Lan
5.Vận Hành :
-vệ sinh công nghiệp nhà máy
-vệ sinh khuân viên trạm
6.Bảo Vệ : Ca1: Thảo - Ca2: Huy - Ca3: Thành
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Vận Hành :
-Vệ sinh khuân viên
-Bảo trì bảo dưỡng máy vớt giác
3.Bảo Vệ : Ca1:Hảo - Ca2:chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hoà Hưng
Vệ sinh, BDTX: Phú, Đạo, Dung, Kim, Liệu, Huyền
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Hường, Mừng
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/05/20244ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Chỉ đạo giải toả kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quyên
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, khuôn viên
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân
3. Trực ĐT: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Đỗ Việt Cường
- Ca 3: Phạm Văn Dự
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Hải - Ca3: Thành
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Vận Hành : Cắt Cỏ; Sơn Bờ Chắn Bể Hút
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Na - Ca3: Hợp

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Huyền
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX: Phú, Đạo, Thành, Nghiệp, Liệu, Dung
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Hường, Mừng
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
ĐVT. Nhân Hoà 
23/05/20245ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Chỉ đạo giải toả kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hoa
- Ca 2: Trương Hiền
- Ca 3: Thư
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, khuôn viên
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông ChanhĐi tham quan, nghỉ mát.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Theo lịch làm việc của Chủ tịch Công ty; Chiều: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Sáng: Theo lịch làm việc của Chủ tịch Công ty; Chiều: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Dương
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại :Lan
4.Vận Hành :
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Thành - Ca3: Lâm
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Vận Hành :
-Dẩy bèo rác
-Trực cống: Hảo
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Tuyền- Ca3: Hợp


ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Liệu
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hoà
Vệ sinh, BDTX: Phú, Đạo, Thành, Nghiệp, Huyền, Dung, Kim
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Hường, Mừng
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu Bị**Trạm đi tham quan , nghỉ mát
ĐVT. Nhân Hoà 
24/05/20246ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Chỉ đạo giải toả kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Huyền
- Ca 2: Trung
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, khuôn viên
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông ChanhĐi tham quan, nghỉ mát.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Đi thăm quan, nghỉ mát
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Nguyễn Văn Lin
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn An
Ca 2: Hoàng Văn Sơn
Ca 3: Nguyễn Văn An
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Hà
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Lâm - Ca3: Nam
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh ; Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Chinh- Ca2:Hiền - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Dung
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX: Đạo, Thành, nghiệp, Liệu, Huyền, Kim
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Hường, Mừng
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu Bị**Trạm đi tham quan , nghỉ mát
ĐVT. Nhân Hoà 
25/05/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, xử lý vi phạm CT
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: P. Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P. Thắng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
5.Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2: Nam - Ca3: Kỳ
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành :
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2:Hà - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX:
5. Thủy nông
Trực cống: Lý
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/05/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, xử lý vi phạm CT
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ. Lương
- Ca 3: Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
3.Trực Điện Thoại : Bình
-Trực cống:Lan
4.Vận Hành :
5.Bảo Vệ : Ca1: Nam - Ca2: Kỳ - Ca3: Lâm
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành :
--Trực cống: Na -B Hà
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2: Phương - Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX:
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác:
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/05/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nhung
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
- Kiểm tra bồi lắng kênh tiêu từ cầu Bất Di đến đập ngăn bèo T3
6. Tổ vận hành
Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực ĐT: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Đỗ Việt Cường
- Ca 3: Vũ Ngọc Lý
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Đi thăm quan, nghỉ mát
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Hoàng Mạnh Minh, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Tống Huy Lợi
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Kiểm tra trục sông tiêu giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ.Lương
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành : Vệ sinh chung
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Lâm - Ca3: Nghĩa
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Vận Hành :V/H thử máy kinh thanh2
- Cắt cỏ vườn
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2:Giang - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Liệu
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX: Hậu, Phú
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Hường, Mừng
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/05/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Sáng kiểm tra bảo trì tời cống Cánh Gà - Chiều làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuyết
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực ĐT: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 3: Phạm Văn Dự
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Trần Thanh Tuấn
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
- Đóng mở cống: Trương Văn Nghĩa - Nguyễn Tiến Dũng, kiểm tra kênh: Phạm Hoàng Phương
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Họp chi bộ; Chiều: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Sáng: Họp chi bộ; Chiều: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Đảng viên họp chi bộ
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
- Đảng viên họp chi bộ
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Kiểm tra trục sông tiêu giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sửa chữa tổ máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Hạnh
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4. Trực Cống :
5. Vận Hành : Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Nghĩa - Ca3: Huy
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Vận Hành : Cắt Cỏ
3.Trực Cống :
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Hồng - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Thanh
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX: Đạo, Phú, Huyền, Liệu, Dung, Kim
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Hường, Mừng
Bảo dưỡng:
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
29/05/20244ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Sáng làm việc tại đơn vị - Chiều họp tại UBNN huyện Vụ Bản
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Mai
- Ca 2: Thuấn
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực ĐT: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phạm Văn Dự
- Ca 2: Vũ Ngọc Lý
- Ca 3: Đỗ Việt Cường
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
+/ Kiểm tra kênh tiêu: Lưu Thị Thu
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Kiểm tra trục sông tiêu
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4. Trực Cống :
5. Vận Hành :
-Sửa chữa máy
-Vệ sinh chung
6.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2:Huy - Ca3:Lâm
II.Trạm kinh thanh
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành : nghỉ phép
3.Trực Cống :
4.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Hảo - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Huyền
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Đạo, Hậu, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX: Hùng, Phú, Thành, Liệu, Kim, Dung
5. Thủy nông
Trực cống,Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
30/05/20245ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quyên
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực ĐT - công việc khác: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đỗ Việt Cường
- Ca 2: Phạm Văn Dự
- Ca 3: Trần Thanh Tuấn
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
+/ Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Sữa Chữa Máy ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Lâm - Ca3: Tuấn
II.Trạm kinh thanh
1.Vận Hành : Vệ Sinh ; Cắt Cỏ
2.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Na - Ca3: Diện

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như TrácTrạm thăm quan nghỉ mát (đoàn 2)
1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Liệu
Sửa chữa máy: Hưng, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX:
5. Thủy nông
Trực cống: Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ:
- Ca 1: Liệu
- Ca 2: Nội
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ ; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
31/05/20246ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dung
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
- Kiểm tra bồi lắng kênh tiêu từ cầu Bất Di đến đập ngăn bèo T3
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Trần Lê Nhân - Bùi Đức Diện
3. Trực ĐT - công việc khác: Hoàng Văn Vấn
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trần Thanh Tuấn
- Ca 2: Đỗ Việt Cường
- Ca 3: Vũ Ngọc Lý
5. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Sửa chữa máy móc thiết bị công trình (theo thoả thuận giao việc), trực sản xuất.
- Vệ sinh máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực đóng mở cống.
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu :Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành : Sữa Chữa Máy
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Tuấn - Ca3: Kỳ
II.Trạm kinh thanh
1.Vận Hành : Vệ Sinh
2.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Tuyền - Ca3: Hợp


ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Huyền
Sửa chữa máy:
Vệ sinh, BDTX:
5. Thủy nông
Trực cống, Vệ sinh, vớt rác: Lý, Hường
Trực bảo vệ:
- Ca 1: Kim
- Ca 2: Thành
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản,
V. Trực vận hành:
*Tập chung dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ ; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
01/06/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Ngọc Lý
- Ca 2: Trần Thanh Tuấn
- Ca 3: Phạm Văn Dự
2. Đóng mở cống: Đỗ Văn Diệu - Đỗ Minh Hải
3. Kiểm tra kênh: Phạm Hoàng Phương
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Điện Thoại : Bình
2.Trực Cống : Lan
3.Vận Hành :
- Ca3: Long - Duyên - Nam - Tươi
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận Hành :
- Ca3: Hồng - Hảo - Giang
2.Bảo Vệ : Ca1: Hiền - Ca2: Chính - Ca3: Thìn
3.Trực Cống: Na
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy:
Vệ sinh, BDTX:
5. Thủy nông
Trực cống, Vệ sinh, vớt rác: Quân
Trực bảo vệ:
- Ca 1: Huyền
- Ca 2: Dung
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/06/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Cường
2. Đóng mở cống: Phương - Thu
3. Kiểm tra kênh: Thu
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Điện Thoại : Lan
2.Trực Cống : Bình
3.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Huy - Ca3: Thắng
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: ĐHà - Ca3: Chính
2.Trực Cống: Na - Tuyền
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy:
Sửa chữa máy:
Vệ sinh, BDTX:
5. Thủy nông
Trực cống, Vệ sinh, vớt rác: Hường
6. Trực bảo vệ:
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/06/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thanh
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT - công việc khác: Vấn
4. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực sản xuất.
5. Đóng mở cống: Nghĩa - Dũng.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Nghỉ phép
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Dương
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Lan
5.Vận Hành : VS; Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ : Ca1: Thảo - Ca2: Thắng - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Vận Hành : Nghỉ Bù Và Phép
2.Trực Cống : Hiền - ĐHà
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Phương - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Nghiệp
Sửa chữa máy: Tuấn, Hưng, Đạo, Hoà, Tuấn Anh
Vệ sinh, BDTX:
5. Thủy nông
Trực cống,Vệ sinh, vớt rác: Quân, Mừng, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
* Chỉ đạo công tác chặt phá cây cối cản trở dòng chảy trên kênh
I. Trực bảo vệ: K1: Tú ; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Trực vận hành:
* Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
04/06/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hoa
- Ca 2: Thuấn
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT - công việc khác: Vấn
4. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực sản xuất.
5. Đóng mở cống: Diệu - Hải.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Hà
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Cty (họp sx)
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Lan
5.Vận Hành : VSCN
6.Bảo Vệ : Ca1: Thảo - Ca2: Kỳ - Ca3: Nam
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
1.Vận Hành :Thay đèn máy vớt giac,vệ sinh bờ kè ngoài đê
2.Trực Cống : Hồng - Hảo
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Giang - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận buổi sáng họp ở VP Cty
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Thành
Sửa chữa máy: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng
Vệ sinh, BDTX: Đạo, Nghiệp, Liệu
5. Thủy nông
Trực cống,Vệ sinh, bảo dưỡng : Quân, Thanh, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp tại Cty
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ:
* Chỉ đạo công tác chặt phá cây cối cản trở dòng chảy trên kênh
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
*Giải toả, chặt phá cây cối cản trở dòng chảy trên kênh
* Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng, đại tu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/06/20244ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT - công việc khác: Vấn
4. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực sản xuất.
5. Đóng mở cống: Phương - Thu, kiểm tra kênh: Phương
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P.Thắng
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1 :Lan - Ca2: Nam - Ca3: Duyên - Tươi
II, Trạm Kinh Thanh :
1.Vận Hành: Cắt Cỏ
2.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2: Hồng - Ca3 : Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Sấy máy: K3 Thành, Tuấn Anh
Trực nhà máy: Dung
Sửa chữa máy: Tuấn, Đạo, Hưng, Hòa
Vệ sinh, BDTX: Nghiệp, Kim
5. Thủy nông
Trực cống,Vệ sinh, bảo dưỡng : Quân, Thanh, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
* Chỉ đạo công tác chặt phá cây cối cản trở dòng chảy trên kênh
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
*Giải toả, chặt phá cây cối cản trở dòng chảy trên kênh
* Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
chạy thử nghiệm thu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
06/06/20245ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thư
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
+/ Buổi chiều
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT - công việc khác: Vấn
4. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực sản xuất.
5. Đóng mở cống: Nghĩa - Dũng.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Dự thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề HĐXD
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra bèo rác trên sông, xử lý vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ.Lương
- Ca 3: Huệ
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu:Thi chứng chỉ giám sát
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thắng
3.Trực Điện Thoại+ trực cống : Lan
4.Vận Hành :
-Ca1: Kỳ -Vân -Vân-Nguyệt
5.Bảo Vệ :
Ca1 : Bình- Ca2: Tươi - Ca3: - Tuấn
II, Trạm Kinh Thanh :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
1.Vận Hành:
Vệ sinh CN nhà máy 2
-Trực cống:D Hà -Na -Tuyền
2.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2: Hảo- Ca3 : Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Sấy máy: K3 Kim, Nghiệp
Trực nhà máy
Sửa chữa máy: Tuấn, Đạo, Hậu, Thắng, Hòa
Vệ sinh, BDTX: Dung, Liệu, Thúy, Phú, Thành
5. Thủy nông
Trực cống,Vệ sinh, bảo dưỡng :Lý, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Huyền
- Ca 2: Nội
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh:
-Đi thi chứng chỉ Hành nghề hđ xây dựng
-Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ:
- Đi thi chứng chỉ Hành nghề hđ xây dựng
-Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
*Giải toả, chặt phá cây cối cản trở dòng chảy trên kênh
* Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
chạy thử nghiệm thu máy số 1
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
07/06/20246ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thanh
- Ca 2: Thư
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT - công việc khác: Vấn
4. Tổ vận hành, thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu, kiểm tra kênh, trực sản xuất.
- Đóng mở cống: Diệu - Hải.
5. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Tham quan nghỉ mát
- Nguyễn Thanh Lương: Tham quan nghỉ mát
2. Trực kỹ thuật + điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 3: Quang
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
- Tham quan nghỉ mát
5.Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải tỏa bèo rác, xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Đ.Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca3: Kỳ - NgVan - TrVan - Nguyệt
- VS
5. Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Tuấn - Ca3: Huệ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận Hành:
- Ca3: Tuyền - Phương - ĐHa
- VS
2. Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Na - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận xử lý công việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Sấy máy: K3 Kim, Nghiệp
Trực nhà máy: Thúy
Sửa chữa máy:
Làm ngày: Phú, Thành
5. Thủy nông
Trực cống,Vệ sinh, bảo dưỡng :Lý, Mừng, Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nghiệp
- Ca 2: Nội
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo chung. Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
*Giải toả, chặt cây cối cản trở dòng chảy trên kênh tiêu
* Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh xung quanh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
08/06/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
5. Trực vận hành
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa
2. Trực đóng mở cống: Phương - Thu
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thuỳ Dương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thành
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1:Tươi-Hàng-Hường -Nam
- Ca2: Kỳ - NgVan - TrVan - Nguyệt
- Ca3:Huy -Huệ -Hoa -toản
5. Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2: Thoa - Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo:Lê Minh Vỹ
2.Vận Hành-
-Ca1: Na -Hảo -B Hà
- Ca2: Chính - Phương - ĐHa
-Ca3: Thìn -Hồng -Hiền -Giang(kinh thanh 2)
-Cấp dưỡng: Hà
2. Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2:Tuyền - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1. Trực tiêu nước: Lý
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
2. Trần Trọng Khanh: Trực ở trạm
3. Nguyễn Đình Thọ:
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành:
K3: Phượng- Chiến - Hảo - P.Lan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
09/06/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT - công việc khác: Vấn
4. Vận hành máy
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Trực vớt rác: Nghĩa - Dũng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
4. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
5. Vận hành bơm tiêu trạm bơm Vĩnh Trị I:
- Ca 1: Đồng, Lin, Vân, Điệp
- Ca 2: An, Minh, Nguyệt, Thịnh
- Ca 3: Đồng, Lin, Vân, Điệp
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thuỳ Dương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 3: Thành
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca3: Long-Hàng-Hường -Nam
- Ca1: Kỳ - NgVan - TrVan - Nguyệt
- Ca2: Huy -Huệ -Hoa -Thoa
5. Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Nghĩa - Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo:Lê Minh Vỹ
2.Vận Hành
-Ca3: Na -Hảo -Diện
- Ca1: Tuyền -Đ Hà - Phương - Giáp (kinh thanh 2)
- Ca2: Hợp -Hồng -B Hà -Giang (kinh thanh 2)
2. Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2:Hiền - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1. Trực chạy máy:
K1 Hoà, Phú, Liệu, Thúy
K2 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Dung
Trực nhà máy: Tuấn
2. Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Tú ; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Diệp - T.Lan - Linh - Đài
K2: Phương - Thơ - Trang - Huyền
K3: Thu - Tầm - Duyên- Tuấn
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
10/06/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hoà
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tiêu thấp điểm đêm
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT - công việc khác: Vấn
4. Trực vận hành máy
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The
5. Trực đóng mở cống (vớt rác): Diệu - Hải
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Lê Quang Thắng
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Lê Quang Thắng
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị 1:
Ca 1: Phúc, Thịnh, Phong, Minh
Ca 2: Tiến, Lợi, Phương, Sơn
Ca 3: Phúc, Thịnh, Phong, Minh
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1:Dũng, Ngọc, Phương, Thuỷ
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L. Hương
- Ca 3: B. Hương, Đạt, Oanh, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực vận hành máy
- Ca 1: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Đ.Lương, Văn, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Giáp
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Ca1 :Huy-Hoa-Thoa-Huệ
-Ca2: Long -Hằng -Hường -Nam
- Ca3: Kỳ - NgVan - TrVan - Nguyệt
- VS
5. Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Tuấn - Ca3: Thảo
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
-Ca1: Hợp -Hồng -Giang
-Ca2: Thìn -Na -Hiền
-Ca3: Tuyền - Phương - Đào Ha
- VS-cấp dưỡng:B Hà
3. Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Hảo - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Thành, Liệu, Thúy
K1 Huyền, Hậu, Dung, Nội
K2 Hưng, Thắng, Kim, Nghiệp
5. Thủy nông
Trực cống,Vệ sinh, bảo dưỡng :Lý, Mừng, Hường, Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Tú ; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống:
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Phượng - Hảo - Phương
K2: Diệp - Lan - Linh
K3: Phương - Thơ - Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
11/06/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Sáng Họp công ty - chiều làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thanh
- Ca 2: Hoà
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành:
- Vận hành bơm tiêu thấp điểm đêm
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Trực vận hành máy
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa
5. Trực đóng mở cống (vớt rác): Phương - Thu
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Mạnh Minh
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Hoàng Mạnh Minh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: B. Hương, Đạt, Oanh, Thảo
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Phương, Thuỷ
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L. Hương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực vận hành máy
- Ca 1: P.Thắng, Đ.Lương, Văn, Hạnh
- Ca 2: B. Thắng. Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Đ.Lương, Văn, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Giáp
3.Trực Điện : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Long - Hường - Nam - Hằng
- Ca3: Huy - Thoa - Huệ - Hoa
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Tươi - Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hiền - BHa - Chính
- Ca3: Hồng - Giang - Hợp
- VS Nhà Máy KT2
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Na - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Dung
Làm ngày: Nghiệp, Kim, Thắng, Thành, Đạo, Phú
5. Thủy nông
Vệ sinh: Mừng, Hường, Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ:
Sáng: Làm việc tại trạm
Chiều: vào xã và các hộ dân làm việc chặt hạ cây cối
I. Trực bảo vệ: K1: Tú ; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Th - Tầm - Huyền
K2: Phượng - Hảo - Phương
K3: Diệp - Lan - Linh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/06/20244ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trung
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
- Trực vận hành nhà máy
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu
- Trực đóng mở cống (vớt rác): Nghĩa - Dũng.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Phương
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Oanh
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Giáp-Tuấn
3.Trực Điện : Bình
4.Vận Hành :
- Ca3: Long - Hường - Nam - Hằng
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Nghĩa- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Hiền - ĐHa - Na
- Nghỉ bù
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2: Hồng- Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Kim
Vệ sinh CN: Tuấn, Tuấn Anh, Thúy, Nghiệp, Liệu
Làm ngày: Huyền, Thắng, Đạo, Thành
5. Thủy nông
Vệ sinh: Hường, Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ:
Sáng : Nghỉ
Chiều : Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Phương - Thơ - P. Lan
K2: Thu - Tầm - Huyền
K3: Phượng - Hảo - Phương - Vân

B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/06/20245ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thuân
- Ca 2: Trung
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
- Trực vận hành nhà máy
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu
- Trực đóng mở cống: Diệu - Hải.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Phong
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Văn Phong
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: B. Hương, Đạt, Oanh
- Ca 2: Lộc, Việt, Huệ
- Ca 3: Dũng, Đào, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuât: Giáp - Thắng
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành: Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Thành - Ca3: Hài
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Phương- Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Trực nhà máy: Tuấn
Vệ sinh CN: Liệu
Làm ngày: Phú, Hưng, Hoà, Hậu, Đạo, Thành
5. Thủy nông
Vệ sinh: Hường, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nội
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Diệp - Lan - Duyên
K2: Phương - Thơ - P. Lan
K3: Thu - Tầm - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/06/20246ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị kết hợp đi chỉ đạo giải toả phát quang kênh tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thư
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Bảo trì máy móc thiết bị theo kế hoạch cty giao
- Thường trực theo ca vận hành cống
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT:
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
- Trực vận hành nhà máy
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối, kênh tiêu
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Lê Quang Thắng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Mạnh Minh
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Hoàng Mạnh Minh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Xử lý rò dầu tổ máy bơm 1600ZLB số 3
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Tham quan nghỉ mát
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 2: B. Hương, Đạt, Oanh
- Ca 3: Lộc, Việt, Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện : Bình
4.Vận Hành : Nghỉ Bù
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành: Vệ Sinh
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Giang - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Kim
K2 Hưng, Liệu, Thành, Nội
Làm ngày: Phú, Tuấn
5. Thủy nông
Vệ sinh: Hường, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nghiệp
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Phượng - Hảo - Vân
K2: Diệp - T.Lan - Duyên
K3: Phương - Thơ - Nhung
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/06/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Tổ vận hành
- Trực vận hành nhà máy
2. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
4. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Thảo, Đào
- Ca 2: Ngọc, Thuỷ , Phương
- Ca 3: B. Hương, Đạt, Oanh
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1. Trực Điện Thoại : Bình
2.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Thoa - Huệ
- Ca2: Nam - Hằng - Duyên
3.Bảo Vệ :Ca1: Hoa - Ca2: Lâm - Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Na - Ca3: Thìn
2.Trực Cống : Bha
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K1 Tuấn, Kim, Nội, Nghiệp
K2 Hoà, Liệu, Thành, Thúy
K3 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Đạo
5. Thủy nông
K3 Lý, Hường
Vớt rác, Vệ sinh: Thanh, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hậu
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
II. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Thu - Tầm - Duyên
K2: Phượng - Hảo - Vân
K3: Diệp - Lan - Duyên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Tuyến ; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
16/06/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
4. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huệ
- Ca 2: Dũng , Thảo, Đào
- Ca 3: Ngọc, Thuỷ, Phương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Dương
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1. Trực Điện Thoại : Lan
2.Vận Hành :
- Ca1: Nam - Hằng - Duyên
- Ca2: Toản - TrVan - Nguyệt
- Ca3: Nam - Hằng - Duyên
3.Bảo Vệ :Ca1: Hoa - Ca2: Lâm - Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Phương - Ca3: Chính
2.Trực Cống : Bha - Giang
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K1 Hoà, Phú, Thành, Thúy
K2 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Đạo
K3 Hưng, Kim, Nội, Nghiệp
5. Thủy nông
K3 Thanh, Mừng
Vớt rác, Vệ sinh: Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
II. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Phương - Thơ - Nhung
K2: Thu - Tầm - Duyên
K3: Phượng - Hảo - Vân
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng ; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
17/06/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất đợt 1
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Lê Quang Thắng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Mạnh Minh
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Hoàng Mạnh Minh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Vận hành chạy thử tổ máy bơm 1600ZLB số 3
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Kiểm tra trục sông tiêu, chỉ đạo giải tỏa bèo rác , phát quang cây cối
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Huế, Oanh
- Ca 2: Lộc, Việt, Huệ
- Ca 3: Dũng , Thảo, Đào
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Hà
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện : Bình
4.Vận Hành:
- Ca1: Toản - Nguyệt - TrVan
- Ca2: Huy - Thoa - Hoa
- Ca3: Nam - Duyên - Hằng
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hiền - Giang
- Ca2: Phương - Tuyền
3.Trực Cống : Hồng - BHa
4.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: ĐHa - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Dung
K2 Hưng, Kim, Nội, Nghiệp
K3 Hoà, Phú, Liệu, Thúy
5. Thủy nông
Vớt rác, Vệ sinh: Lý, Thanh, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Diệp - T.Lan - Duyên
K2: Phương - THơ - P lan
K3: Thu - Tầm - Duyên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Tuyến ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/06/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hoà
- Ca 2: Thư
- Ca 3: Thấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất đợt 1
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Lê Quang Thắng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Lê Hồng Phương
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Kiểm tra trục sông tiêu, chỉ đạo giải tỏa bèo rác , phát quang cây cối
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Ngọc, Phương, Thủy
- Ca 2: B.Hương, Huế, Oanh
- Ca 3: Lộc, Việt, Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P.Thắng
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện : Lan
4.Vận Hành:
- Ca1: Huy - Thoa - Hoa-Yên
- Ca2: Long -Hường -Nam
- Ca3:Toản - Nguyệt - TrVan
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Ca1:Phương - Tuyền
- Ca2: D Hà -Chính
- Ca3: Hiền - Giang
3.Trực Cống : Na - Diện
4.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: BHa - Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Thắng, Nội, Nghiệp
K2 Hoà, Phú, Liệu, Tuấn Anh
K3 Huyền, Hậu, Đạo, Dung
Làm ngày: Tuấn, Thành
5. Thủy nông
Vớt rác, Vệ sinh: Lý, Thanh, Mừng, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống:
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Phượng - Hảo - Trang
K2: Diệp - T.Lan - Phương
K3: Phương - Thơ - P.Lan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/06/20244ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hoà
- Ca 2: Trung
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất đợt 1
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Lê Quang Thắng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Đào, Thảo
- Ca 2: Ngọc, Phương, Thủy
- Ca 3: B.Hương, Huế, Oanh
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2:Đ.Lương
- Ca 3:Huệ
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện : Lan
4.Vận Hành:
- Ca1:Long -Hường -Nam-Yên
- Ca2: Toản - Nguyệt - TrVan
- Ca3: Huy -Hoa -Thoa
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2:Lâm - Ca3:Duyên
II.Trạm Kinh Thanh:
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Phương - Tuyền
-Vệ sinh chung
3.Trực Cống : Diện
4.Bảo Vệ : Ca1: Hồng - Ca2:Na - - Ca3:Chính

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hoà, Liệu, Thành, Thúy
K2 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Dung
K3 Hưng, Thắng, Kim, Đạo
Làm ngày: Nội
5. Thủy nông
Vớt rác, Vệ sinh: Lý, Mừng, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
II. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Thu - Tầm - Huyền
K2: Phượng - Hảo - Trang
K3: Diệp - T.Lan - Phương
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến ; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
20/06/20245ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trung
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất đợt 1
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT:
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Lê Quang Thắng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Đội. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Họp cơ quan, Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Họp cơ quan, Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Họp cơ quan, Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huệ, Việt
- Ca 2: Dũng, Đào, Thảo
- Ca 3: Ngọc, Phương, Thủy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ.Lương
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
* Trạm họp cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm:
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện : Lan
4.Vận Hành:
- Ca1:TrVan-Nguyễn Vân-Hợi -Yên
- Ca2: Huy -Toản -Huệ
- Ca3:Long -Hường -Nam
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2:Lâm - Ca3:Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Vệ sinh chung
3.Trực Cống : Phương -Hồng-BHa -Giang
4.Bảo Vệ : Ca1: Hảo - Ca2:Na - - Ca3:Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Tuấn, Nội, Tuấn Anh, Dung
K2 Hưng, Thắng, Kim, Nghiệp
K3 Hoà, Phú, Thành, Thúy
Làm ngày: Nội
5. Thủy nông
Vớt rác, Vệ sinh: Lý, Mừng, Quân, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
II. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Phương - Thơ - Linh
K2: Thu - Tầm - Huyền
K3: Phượng - Hảo - Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng ; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/06/20246ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thư
- Ca 2: Trung
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Giải toả chặt cây
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất đợt 1
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT:
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn An
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Huế, |Oanh
- Ca 2: Lộc, Huệ, Việt
- Ca 3: Dũng, Đào, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Hạnh
2. Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Huệ - Toản
- Ca2: Tươi - Duyên - Hằng
- Ca3: Hợi _ TVan - NgVan
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Thành - Ca3: Hải

II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Hồng - Ca2: Hảo - Ca3: Hợp
4.Trực Cống : Na - Tuyền
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Thắng, Đạo, Nghiệp
K2 Tuấn, Phú, Liệu, Thúy
K3 Huyền, Tuấn Anh, Dung, Hậu
Làm ngày: Nội
5. Thủy nông
Vớt rác, Vệ sinh: Lý, Mừng, Quân, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Diệp - T.Lan - Vân
K2: Phương - Thơ - Linh
K3: Thu - Tầm - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/06/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
3.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Trực Điện : Lan
-Trực cống:
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Hải- Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Bảo Vệ : Ca1: Phương - Ca2: Tuyền- Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp
Làm ngày:
5. Thủy nông
Vớt rác, Vệ sinh: Lý, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Trực LĐ
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
I. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Phượng - Hảo - Nhung
K2: Diệp - T.Lan - Vân
K3: Phương - Thơ - Linh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
23/06/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
3.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Trực Điện : Bình
-Trực cống: Lan
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Trực cống: Đ Hà-Tuyền
-Vân hành máy:
-Ca1:Hồng -Hảo
-Ca2:Na -Phương
3.Bảo Vệ : Ca1:Hiền - Ca2: Diện- Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
5. Thủy nông
Trực mở tiêu: Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Trực Lđ
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
II. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Thu - Tầm - Duyên
K2: Phượng - Hảo - Nhung
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
24/06/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hoà
- Ca 2: Thuấn
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất đợt 1
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Tập huấn QTVH thủy nông
- Bùi Xuân Hường: Tập huấn QTVH
- Nguyễn Thanh Lương: Tập huấn QTVH
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
- Tập huấn QTVH
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
- Tập huấn QTVH
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
- Tập huấn QTVH
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại cty
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện : Lan
-Trực cống:Bình
4.Vận Hành :
-Vệ sinh Công Nghiệp
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Kỳ- Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Ca 3:Hồng -Hảo
-Cắt Cỏ mái kênh,vớt zác
3.Bảo Vệ : Ca1: B Hà - Ca2: Đ Hà- Ca3: Diện
4.Trực Cống :
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Vane Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đố Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Làm ngày: Phú, Tuấn, Thành
5. Thủy nông
Trực mở tiêu: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Hậu
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ Phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành :
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
K3: Phượng - Hảo - Nhung- Đài
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến ; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
25/06/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thư
- Ca 2: Thuấn
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất đợt 1
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Ngô Tuấn Anh, Lê Quang Thắng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn An
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Tập huấn QTVH thủy nông
- Bùi Xuân Hường: Tập huấn QTVH
- Nguyễn Thanh Lương: Tập huấn QTVH
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
- Tập huấn QTVH
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
- Tập huấn QTVH
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
- Tập huấn QTVH
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thắng - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca3: Long - Hường - Duyên - Hằng
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Tuyền - Hiền - Phương
- Vệ Sinh CN Nhà Máy KT2
3. Bảo Vệ : Ca1: Na - Ca2: Giang - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Vane Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đố Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu k3 Hoà, Đạo, Thúy, Liệu
Làm ngày: Phú, Thành, Kim, Tuấn Anh, Huyền, Nghiệp, Dung
5. Thủy nông
Trực mở tiêu: Thanh, Lý, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hậu
- Ca 2: Nội
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành :
K3: Thu - Tầm - Duyên - Linh
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
26/06/20244ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Mai
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới làm đất đợt 1
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống, khuôn viên nhà máy, nhà quản lý
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
- Vệ sinh khuôn viên, đơn vị.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Nguyễn Văn An
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Ngọc
- Ca 2: Dũng, Phương, Thủy
- Ca 3: Lộc, Huế, Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thắng - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Ca1; Huy-Hoa-Toan-Huệ
-Ca2:Long -Tươi -Duyên-Hằng
- Ca3:Kỳ -Hợi -Nguyệt -Nguyễn Vân
- Vệ sinh công nghiệp
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Na - Hảo- Giang
- Vệ Sinh Chung
3. Bảo Vệ : Ca1:Tuyền - Ca2: Phương - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu k3 Hưng, Thắng, Nghiệp, Dung
Làm ngày: Phú, Thành, T.Anh, Hậu, Thúy, Đạo, Liệu, Tuấn, Huyền, Nội
5. Thủy nông
Trực mở tiêu: Thanh, Lý, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Kim
- Ca 2: Hoà
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành :
K1: Phượng - Hảo - Lan
K2: Diệp - Lan - Huyền
K3: Phương - Thơ - Phương
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
27/06/20245ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Thanh
- Ca 2: Thư
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Cắt, tỉa cây, cỏ khu đầu mối
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống sau đợt vận hành bơm tưới làm đất
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
- Vệ sinh khuôn viên, đơn vị.
- Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, L.Hương, Đào
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Ngọc
- Ca 3: Dũng, Phương, Thủy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Giáp - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Long - Duyên - Yên - Hằng - Hường
- Ca2: Kỳ - TVan - Hợi - Nguyệt
- Ca3: Huy - Hoa - Huệ - Toản
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Lâm - Ca3: Nam
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Thìn - ĐHa - Hiền
- Ca2: Na - Hảo - Giang
- Ca3: Hồng - Tuyền - Phương
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Chính - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Vane Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu: K3 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Nội
K1 Hòa, Phú, Thành, Thúy
K2 Hưng, Đạo, Kim, Thắng
Làm ngày: Liệu, Tuấn
5. Thủy nông
Trực vớt rác, vệ sinh: Thanh, Quân, Hường, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Thu - Tầm - Duyên - Tuấn
K2: Phượng - Hảo - Nhung - Đài
K3: Diệp - Lan - Huyền - Mạnh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/06/20246ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Họp BCH đảng bộ công ty
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Quyên
- Ca 2: Thuấn
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Cắt, tỉa cây, cỏ khu đầu mối
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy, các cống sau đợt vận hành bơm tưới làm đất
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
- Trực vận hành máy
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Sáng: Làm việc tại đơn vị; Chiều: Đi bàn giao mặt bằng ở thị trấn Bình Mỹ
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành: Vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I, Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
Ca 1: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 2: Đồng - Lin - Vân - Điệp
Ca 3: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ
- Ca 2: Trình, L.Hương, Đào
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Ngọc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: P. Thắng, Lương, Văn, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Lương, Văn, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm(họp chi bộ)
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm(họp chi bộ)
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm ( họp chi bộ)
2.Kỹ Thuật : Thắng - Giáp - Tuấn (họp chi bộ)
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca3: Long - Duyên - Hằng - Hường
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2:Kỳ- Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành :
-Thìn-Hợp- Giáp-Chính (họp chi bộ)
- Ca3: Thìn - ĐHa - Hiền
-Vệ sinh công nghiệp
3.Bảo Vệ : Ca1:Hảo - Ca2: Na - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu: K3 Hòa, Phú, Thành, Liệu
K1 Hưng, Đạo, Kim, Thắng
K2 Huyền, Hậu, Dung
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực vớt rác, vệ sinh: Thanh, Quân, Hường, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Đi Họp
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Phương - Thơ - Trang - Duyên
K2: Thu - Tầm - Linh - Tuấn
K3: Phượng - Hảo - Trang - Đài
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng ; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
29/06/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. Tb Cổ đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
3.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
4.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Thuỷ, Phương
- Ca 2: Lộc, Huế, Huệ
- Ca 3: Trình, L.Hương, Đào
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ. Lương
- Ca 3: Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng
1.Trực Lãnh Đạo
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Điện Thoại : Bình
3.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Huệ
- Ca3: Kỳ - NVan - Hợi - TVan
4.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Hải - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Tuyền - Phương - Hồng
- Ca3: Hợp - Hảo - bHa
3.Bảo Vệ : Ca1: Hiền - Ca2: Giang - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu: K3 Hưng,Thắng, Kim, Nghiệp
K1 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Nội
K2 Hòa, Phú, Thuý, Liệu
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực vớt rác, vệ sinh: Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại:
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Diệp - T.Lan - Vân - Mạnh
K2: Phương - Thơ - Trang- Duyên
K3: Thu - Tầm - Linh - Tuấn
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
30/06/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng.
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. Tb Cổ đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
3.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
4.Trực vận hành
- Ca 1: B. Hương, Oanh, Đạt
- Ca 2: Dũng, Thuỷ ,Phương
- Ca 3: Lộc, Huế ,Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đ. Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ. Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng
1.Trực Lãnh Đạo
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Điện Thoại : Lan
3.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Huệ
- Ca2: Tươi - Nam - Hằng - Duyên
4.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Thành - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Na - Giang - BHa
- Ca3: Thìn - Hảo - ĐHa
3.Bảo Vệ : Ca1: Hồng - Ca2: Phương - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu: K3 Huyền, Hậu, Dung, Nội
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực vớt rác, vệ sinh:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành :
K1: Phượng - Hảo - Lan - Đài
K2: Diệp - Lan - Vân - Mạnh
K3: Phương - Thơ - Trang - Duyên
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên;
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
01/07/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - tiếp đoàn kiểm tra PCTT và ATVSLĐ công ty
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Sáng
- Ca 2: Thuấn
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm tưới
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT:
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình khu vực đầu mối.
- Vệ sinh khuôn viên, đơn vị.
- Trực vận hành máy.
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành: Vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I, Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
Ca 2: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 3: Đồng - Thịnh - Trang - Tuấn Anh
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B. Hương, Oanh, Đạt
- Ca 3: Dũng, Thuỷ ,Phương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Vê Sinh - Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: hải - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận Hành : Vệ Sinh CN Nhà Máy KT1
3.Bảo Vệ : Ca1: Tuyền - Ca2: Hồng - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu: K3 Hoà, Phú, Liệu, Thuý
Làm ngày: Tuấn, Đạo,Nghiệp
5. Thủy nông
Trực vớt rác, vệ sinh: Thanh, Hường, Quân, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Thu - Huyền - Phương
K2: Phượng - Hảo -Duyên
K3: Diệp - Lan - Vân
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
02/07/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Thuấn
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm tưới
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến - Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Mạnh Minh
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Hoàng Mạnh Minh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 2: Trình, Đào, L.Hương, Ngọc
- Ca 3: B. Hương, Oanh, Đạt, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp- Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Ca3: Huy -Thoa -Huệ -Toản
-Vê Sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1:hải - Ca2: Thành - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận Hành :
- Ca3:Tuyền -Na -Giang -B Hà
- Vệ Sinh CN Nhà Máy
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2:Hiền - Ca3:Phương
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu: K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Thắng, Liệu, Thúy
5. Thủy nông
Trực vớt rác, vệ sinh: Thanh, Hường, Quân, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
I. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Phương - Thơ - Nhung
K2: Thu - Tầm - Phương
K3: Phượng - Hảo - Duyên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
03/07/20244ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Đại
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm tưới
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Bình - Nguyễn Văn Phong
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn An
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Cống : Lan
4.Vận Hành : Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Tại Trạm
2.Trực Cống: Hợp - Hiền
3.Vận Hành : Vệ Sinh ; Vớt Rác
4.Bảo Vệ : Ca1: Hảo - Ca2BHa - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Chạy tiêu: K3 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Nội
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Thắng, Liệu, Thuý, Kim, Hưng, Hoà, Phú, Thành, Nghiệp
5. Thủy nông
Trực vớt rác, vệ sinh: Thanh, Hường, Quân, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Thuỷ - Thu - Định
K2: Như Trang - Hằng
K3: Thuỷ - Thu
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Diệp - T.Lan - Huyền
K2: Phương - Thơ - Nhung
K3: Thu - Tầm - Phương
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Tuyến ; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
04/07/20245ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Sáng
- Ca 2: Thuấn
- Ca 3: Đại
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Theo ca vận hành
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Ngô Tuấn Anh
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành: Trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I và theo dõi đóng mở cống, Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuât: Thắng - Tuấn - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Nghĩa
5.Vận Hành : Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ : Ca1: Hái - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh Nhà Máy KT2
3.Trực Cống : Tuyền
4.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Hợp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K2 Hoà, Nội, Phú
Làm ngày: Tuấn, Hậu,Kim, Thắng, Liệu, Thuý, Kim, Nghiệp, Đạo
5. Thủy nông
Trực vớt rác, vệ sinh: Thanh, Hường, Quân, Lý, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Như Trang - Hằng
K2: Đ Trang - Thu - Định
K3: Như Trang - Hằng
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Phượng - Hảo - Lan
K2: Diệp - T.Lan - Huyền
K3: Phương - Thơ - Nhung
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng ; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/07/20246ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại công ty
- Trần Quang Dũng: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Thuấn
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại VP Công ty
- Trương Quang Hiệp: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại VP Công ty
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Theo ca vận hành
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Mạnh Minh
Ca 2: Ngô Tuấn Anh
Ca 3: Hoàng Mạnh Minh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành: Trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I và theo dõi đóng mở cống, Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
Ca 1: An - Lin - Điệp - Vân
Ca 2:
Ca 3: An - Lin - Điệp - Vân
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp công ty
- Bùi Xuân Hường: Họp công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, L. Hương, Huệ, Việt
- Ca 2: Dũng, Thuỷ, Phương, Đào
- Ca 3: Lộc, L. Hương, Huệ, Việt
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 2: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Họp Tại Công Ty
- Hà Anh Tài : Họp Tại Công Ty
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Lan
5.Vận Hành : Cắt Cỏ
- Ca3: Huy - Hoa - Huệ - Thoa
6.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Họp Tại Công Ty
2.Vận Hành : Trồng Cây
- Ca3: Thìn - Chính - Giáp
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Phương - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận:
Trần Văn Hoàn:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Liệu, Thành, Thuý
5. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nghiệp
- Ca 2: Dung
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp tại Công ty
2. Trần Trọng Khanh: Họp tại Công ty
3. Nguyễn Đình Thọ: Họp tại Công ty
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Đ Trang - Thu - Định
K2: Thuỷ - Thu
K3: Đ Trang - Thu - Định
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Thu - Tầm - Duyên
K2: Phượng - Hảo - Lan
K3: Diệp - T.Lan - Huyền
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
06/07/2024T7ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại công ty
- Trần Quang Dũng: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Hoa
- Ca 2: Sáng
- Ca 3: Thuấn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn An
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I:
+ Ca 1: Đồng - Thịnh - Trang - Phong
+ Ca 2: Tiến - Phương - Sơn - Lợi
+ Ca 3: Đồng - Thịnh - Trang - Phong
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Thuỷ, Phương, Đào
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Oanh, Thảo
- Ca 3: Dũng, Thuỷ, Phương, Đào
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P. Thắng, Lương, Văn, Hạnh
- Ca 3: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành:
- Ca3: Long - Hằng - Duyên - Tươi
- Vệ Sinh
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Hợp - ĐHa - Phương
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Hiền - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận:
Trần Văn Hoàn:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Liệu, Thành, Thuý
5. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nghiệp
- Ca 2: Dung
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
K1: Phương - Thơ - Trang - Đài
K2: Thu - Tầm - Duyên - Nhiên
K3: Phượng - Hảo - P.Lan - Kiên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
07/07/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Kiểm tra kênh
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực vận hành cống: Theo ca trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị 1
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn An
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
6. Trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I
Ca 1: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 2: An - Phong
Ca 3: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
3.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: P.Thắng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
.Trực Điện Thoại : Lan
.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2:Na - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Tuấn Anh, Nội, Hậu
5. Thủy nông
Vệ sinh:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/07/20242ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại công ty
- Trần Quang Dũng: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Thuấn
- Ca 2: Thuân
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn An
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Mạnh Minh
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Hoàng Mạnh Minh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huệ, L.Hương
- Ca 2: Dũng, Đào, Thủy, Phương
- Ca 3: Lộc, Việt, Huệ, L.Hương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành:
- Vệ Sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Cắt Cỏ,Vệ Sinh môi trường
3.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2:Giang - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Vệ sinh CN: Dung, Thành
Làm ngày: Tuấn, Đạo, Hậu, Thúy, Nghiệp
5. Thủy nông
Vệ sinh, phát quang: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh:
Khai giảng lớp cân chỉnh động cơ
Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
09/07/20243ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Học nghị quyết trên Văn phòng công ty
- Trần Quang Dũng: Học nghị quyết trên Văn phòng công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Thuấn
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Học tập Nghị quyết ở Văn phòng Công ty
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn An
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Học nghị quyết trên công ty
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành:
- Bổ xung xếp đá bờ kè
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Học tập nội quy, quy chế
3.Bảo Vệ : Ca1: Đ Hà - Ca2:Hợp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Tuấn, Kim, Đạo
Vệ sinh CN: Dung
Làm ngày: Hoà, Hậu, Thúy, Nghiệp, Thành, Phú, Thắng, Tuấn Anh, Nội, Liệu, Huyền
5. Thủy nông
Vệ sinh, phát quang: Thanh, Lý, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến ; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
10/07/20244ĐVT. Cốc Thành. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vi
- Trần Quang Dũng: làm việc trên kênh cắm mốc bv công trình
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Thuấn
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm theo ca
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Dương
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành:
-Ca1 :Duyên -Nam-Hường -Yên
-Ca2 :Kỳ-Vân -Hợi
-Vệ sinh mái kênh
5.Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Lâm - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Ca1: Tuyền -Đ Hà
-Ca2: Hảo -Hiền
-Vệ sinh rãnh thoát nước kinh thanh 2
3.Bảo Vệ : Ca1: B Hà - Ca2:Thìn- Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hoà, Phú, Liệu, Thành
K2 Hưng, Kim, Đạo, Thắng
Làm ngày: Tuấn, Dung Thúy, Nghiệp, Nội
5. Thủy nông
Vệ sinh, phát quang: Thanh, Lý, Mừng, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm. Chỉ đạo việc cắm mốc trên kênh tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tiêu:
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
11/07/20245ĐVT. Cốc Thành. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: làm việc trên kênh cắm mốc bv công trình
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Thuấn
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Mạnh Minh
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Hoàng Mạnh Minh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Hà
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành:
-Ca1: Kỳ-Vân -Hợi -Yên
-Ca3 :Duyên -Nam-Hường
-Ca2 : Huy -Thoa -Toản
-Vệ sinh chung
5.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Hải - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Ca1: Hảo -Hiền
-Ca2:
-Ca3:Tuyền -Đ Hà
-Vệ sinh bảo dưỡng cống
3.Bảo Vệ : Ca1: Phương - Ca2:Hồng- Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Phú, Thúy, Thành
K1 Hưng, Nghiệp, Đạo, Thắng
K2 Huyền, Dung, Hậu, Tuấn Anh
Làm ngày: Kim,Nội
5. Thủy nông
Trực nước: Lý, Hường
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Đi xã. Chỉ đạo việc cắm mốc trên kênh tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Diệp - T.Lan - Duyên
K2: Chiến - Thơ - Tuấn
K3: Thu - Tầm - Huyền
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
VII. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Định - Hằng - Như Trang - Hiệp - Đ.Trang
K2: Thuỷ - Thu
K3: Hiệp - Đoan Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/07/20246ĐVT. Cốc Thành. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ
- Ca 1:Thuấn
- Ca 2: Đại
- Ca 3: Sáng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Thuỷ, Phương, Thảo
- Ca 2: Phong, Trình, L.Hương, Đào
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Ngọc, Đạt
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: P.Thắng, Lương, Văn, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Lương, Văn, Hạnh
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Toản - Huệ
- Ca2: Long - Tươi - Hằng - Nam
- Ca3: Kỳ - Hợi - NVan
5.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Thành - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hảo - Giang - Hiền
- Ca2: Tuyền - Phương - Hồng
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: BHa - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K2 Hoà, Liệu, Thúy, Thành
K3 Hưng, Nghiệp, Kim, Thắng
K1 Huyền, Dung, Nội, Tuấn Anh
Làm ngày: Phú, Hậu, Tuấn
5. Thủy nông
Trực nước: Mừng, Quân
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo cắm mốc trên kênh tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tưới:
K1: Phượng - Hảo - Linh
K2: Diệp - T.Lan - Duyên
K3: Chiến - Thơ - Kiên
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
VII. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hằng - Thuỷ
K2: Định- Như Trang - Thu
K3: Hiệp - Thuỷ
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/07/2024T7ĐVT. Cốc Thành. Trực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, , bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình.
- Trực vận hành máy.
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh công trình khu vực đầu mối; kênh tiêu, kiểm tra kênh.
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huế , Huệ
- Ca 2: Dũng, Thuỷ, Phương, Thảo
- Ca 3: Phong, Trình, L.Hương, Đào
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 2: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Thủy Nông : Vớt Rác
5.Vận Hành :
- Ca1: Long - Hằng - Tươi - Nam - Yên
- Ca2: Kỳ - Hợi - Nguyệt - TVan
- Ca3: Huy - Nam, - Toản - Huệ
- Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Tuyền - Phương - Hồng
- Ca2:ĐHa - Diện - Giang
- Ca3: Thìn - Hảo - Hiền - Chình
3.Bảo Vệ : Ca1:Duyên - Ca2:Na - Ca3: Giáp
- Vệ Sinh
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Dung, Nội, Hậu
Làm ngày: Phú, Tuấn, Kim, Thúy, Nghiệp, Hưng, Thắng
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Hường, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Đỗ Thành Công
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tưới:
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/07/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2:
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Mạnh Minh
Ca 2: Đỗ Mạnh
Ca 3: Hoàng Mạnh Minh
3. Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca:
- Trạm bơm Vĩnh Trị 1:
Ca 1: Đồng - Thịnh - Trang - Phong
Ca 2: An - Vân - Điệp - Lin
Ca 3: Đồng - Thịnh - Trang - Phong
- Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 2: Bình - Lê Thắng - Quế
Ca 3: Ái - Hà Thắng - Nguyệt
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
2.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
3.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B. Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
- Ca 2: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 3: Dũng, Thuỷ, Phương, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Văn, Lương, Hạnh
- Ca 3: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : làm Việc Tại Trạm
2.Trực Điện Thoại : Lan
3.Vận Hành :
- Ca1: Kỳ - Hợi - Nguyệt - TVan
- Ca2: Huy - Huệ - Hoa - Toản
- Ca3: Long - Tươi - Nam - Hằng
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận Hành :
- Ca1:ĐHa - Diện - Giang
- Ca2:Na - Hảo - Hiền
- Ca3: Tuyền - Hồng - Phương
2.Bảo Vệ : Ca1: Duyên - Ca2: Hợp - Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Thuý, Phú,Thành
K2 Huyền, Nội, Tuấn Anh, Hậu
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước: Thanh, Lý
Vệ sinh, vớt rác:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành bơm tưới:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thư; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
15/07/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị - Kiểm tra luu vực tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Lin, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Đỗ Mạnh
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: An - Vân - Điệp - Lin
Ca 2: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 3: An - Vân - Điệp - Lin
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Bình - Lê Thắng - Quế
Ca 3: Bình - Lê Thắng - Quế
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B. Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
- Ca 3: Lộc, Việt, Huế, Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: P.Thắng, Văn, Lương, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Văn, Lương, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Thủy Nông : Vớt Bèo Rác
5.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Toản - Thoa
- Ca2: Long - Duyên - Nam - Hường
- Ca3: Kỳ - Hợi - Nguyệt - TVan
- Vệ Sinh
6.Bảo Bệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca1:Na - Hảo - BHa
- Ca2:Tuyền - Hồng - Chính
- Ca3:ĐHa - Giang - Diện
- Vệ Sinh
3.Bảo Vệ : Ca1:Hằng - Ca2: Hiền - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Thắng, Đạo
K1 Huyền,Dung, Tuấn Anh, Hậu
K2 Hoà, Thúy, Thành, Nghiệp
Làm ngày: Phú, Tuấn, Kim
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị A. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Diệp - Lan - Phương
K2: Phương - Thơ - P.Lan
K3: Thu - Tầm - Linh
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
16/07/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị - Họp bàn cắm mốc bảo vệ công trình sở NN&PTNT chủ trì
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị - Kiểm tra luu vực tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 2: Đồng - Minh - Trang - Phong
Ca 3: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 2: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 3: Ái - Cường - Nguyệt
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Sửa chữa máy vớt rác
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Phương, Thuỷ, Thảo
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B. Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Thủy Nông : Vớt Bèo Rác
5.Vận Hành :
- Ca1: Long - Duyên - Nam - Hường-Yên
- Ca2:Kỳ - Hợi - Huệ - TVan
- Ca3: Huy - Hoa - Toản - Thoa
- Vệ Sinh
6.Bảo Bệ : Ca1: Bình - Ca2: Lâm- Ca3:Thành
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca1:Tuyền - Hồng - Chính
- Ca2:Hợp - Giang - Diện
- Ca3:Na - Hảo - BHa
- Các đ/c khác:Vệ Sinh nhà máy KT2
3.Bảo Vệ : Ca1:N Vân - Ca2: Hiền - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K2 Hưng, Thắng, Đạo, Kim
K3 Huyền,Dung, Tuấn Anh, Nội
K1 Tuấn, Thúy, Liệu, Nghiệp
Làm ngày: Phú
5. Thủy nông
Trực nước:
Làm ngày : Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K2: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K3: Chiến - Thơ - Đ. Tuấn - Duyên
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K3: Nam A - Thư - Bộ - Nam B
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
17/07/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị Họp cắm mốc BV công trình do Sở NN&PTNT chủ trì
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Thị Thu
Ca 2: Đỗ Mạnh
Ca 3: Hoàng Thị Thu
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Đồng - Minh - Trang - Phong
Ca 2: An - Lin - Điệp - Vân
Ca 3: Đồng - Minh - Trang - Phong
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 2: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 3: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 2: Dũng, Phương, Thuỷ, Thảo
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L.Hương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Thủy Nông : Vớt Bèo Rác
5.Vận Hành :
- Ca1: Kỳ - Hợi - N Vân - TVan-Yên
- Ca2: Huy - Hoa - Huệ - Thoa
- Ca3: Long - Duyên - Nam - Hường
6.Bảo Bệ : Ca1:Lâm - Ca2: Nghĩa- Ca3:Hải
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Giáp
3.Vận Hành:
- Ca1: Hợp - Diện- ĐHà-Toản
- Ca2: Na - Hảo - Hiền -Hằng
- Ca3: Tuyền - Hồng - Chính-Phương
- Giang :cấp dưỡng
4.Bảo Vệ : Ca1:Thùy - Ca2: BHa - Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Đạo, Nghiệp,Kim
K2 Huyền, Dung, Nội, Hậu
K3 Hoà, Thúy, Thành, Liệu
Làm ngày: Phú, Tuấn Anh
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Nghỉ vào ka sản xuất
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Thu- Tuấn - Đài - Nhung
K2: Diệp- Lan - Trang - Thuý
K3: Thu- Tuấn - Đài - Nhung
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/07/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Đỗ Mạnh
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Đỗ Mạnh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: An - Vân - Điệp - Lin
Ca 2: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 3: An - Vân - Điệp - Lin
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 2: Bình - Lê Thắng - Quế
Ca 3: Ái - Cường - Nguyệt
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
- Ca 2: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 3: Dũng, Phương, Thuỷ, Thảo
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thắng
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Huệ - Thoa - Hoa
- Ca2: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca3: Kỳ - TVaan - Hợi N Vân
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Thìn - Hiền - Hằng - Giang
- Ca2: Hồng - Tuyền - Phương - Chính
- Ca3: Hợp - Toản - Diện - ĐHa
3.Bảo Vệ : Ca1: Hường - Ca2: Hảo - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Phú
K1 Huyền,Dung, Nội, Thành
K2 Hoà, Thúy, Liệu
Sửa chữa máy 6: Tuấn, Thắng, Đạo, Hậu, Tuấn Anh
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K2: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Nghỉ vào ka sản xuất
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K1: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K2: Nam A - Lan - Trang - Thư
K3: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
19/07/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
- Ca 3: Lộc, Việt, Huế, Huệ
1. Trực bảo vệ+sx
- Ca 1: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca2: Kỳ- T Van -N Vân -Hợi
- Ca3: Huy - Huệ - Thoa - Hoa
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3:Thành
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Giáp
3.Vận Hành :
+Kinh Thanh1:
- Ca1: Phạm Phương - Chính -Phương
- Ca2: Diện - Yên
- Ca3: Hằng - Giang - Hảo
+Kinh Thanh2:
- Ca1: Hồng - Tuyền -Nguyệt
- Ca2: Hợp - Toản - ĐHa
- Ca3: Thìn - Hiền -B Hà -Na
4.Bảo Vệ : Ca1: Thảo - Ca2: Thùy - Ca3: Thắng
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K2 Hưng, Kim, Nghiệp
K3 Huyền,Dung, Nội, Thành
K1 Hoà, Thúy, Liệu, Phú
SC máy 6: Tuấn, Tuấn Anh, Đạo, Hậu, Thắng
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
K2: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K3: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K1: Nam A - Lan - Trang - Thư
K2: Thu - Tuấn - Đài - Trang
K3: Nam A - Lan - Trang - Thư
ĐVT. Nhân Hoà 
20/07/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Thị Thu
Ca 2: Đỗ Mạnh
Ca 3: Hoàng Thị Thu
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 2: An - Lin - Điệp - Vân
Ca 3: Đồng - Trang - Phong - Minh
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 2: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 3: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
- Ca 1: Dũng, Phương, Thuỷ, Thảo
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Kỳ - TVân - Hợi N Vân
- Ca2: Huy - Huệ - Thoa - Hoa
- Ca3: Long - Duyên - Tươi - Nam
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Thành- Ca3:Tuấn
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca2: Thìn - Hiền - BHà - Hảo-NA-Giáp
- Ca3: Hồng - Tuyền - Phương - Chính-Nguyệt -Phạm Phương
- Ca1: Hợp - Toản - Diện - ĐHa- Giang -Yên
3.Bảo Vệ : Ca1: Thảo- Ca2: Thùy - Ca3:Nghĩa
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Kim, Nghiệp, Thành
K2 Huyền,Dung, Nội
K3 Hoà, Thúy, Liệu, Phú
Làm ngày: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Đạo
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu Bị A. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
K3: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
K1: Thu - Tuấn - Đài - Trang
K2: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K3: Thu - Tuấn - Đài - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
21/07/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
3.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
4.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
5.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 2: Dũng, Phương, Thuỷ, Thảo
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L.Hương
6. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Huệ - Thoa - Hoa
- Ca2: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca3: Kỳ - TVân - Hợi N Vân
5.Thủy Nông :
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Nghĩa- Ca3:Thành
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Thìn - Hiền - BHà - Hảo-Na-Giáp-Hằng
- Ca2: Hồng - Tuyền - Phương - Chính-Nguyệt -Phạm Phương
- Ca3: Hợp - Toản - Diện - ĐHa- Giang -Yên
3.Bảo Vệ : Ca1: Thảo- Ca2: Thùy - Ca3:Thắng
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Thành
K1 Huyền,Dung, Nội, Phú
K2 Hoà, Thúy, Liệu
Sc máy: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hùng, Chuyên
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác:Mừng, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K2: Nam A - Lan - Trang - Thư
K3: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
22/07/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị , Diễn tập thả phai cống lấy nước
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị, diễn tập thả phai cống lấy nước
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Hoàng Thị Thu
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 2: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 3: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Bình - Quế - Lê Thắng
Ca 2: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 3: Bình - Quế - Lê Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
- Ca 2: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 3: Dũng, Phương, Thuỷ, Thảo
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng-Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca2: Kỳ - TVân - Hợi N Vân
- Ca3: Huy - Huệ - Thoa - Hoa
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Thành- Ca3:Hải
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: - Hiền - Hảo-Na
- Ca1: Hồng - Tuyền - Phương
- Ca2: Hợp - Diện- Giang
-Kiểm tra điện nhà máy kinh thanh 2 :Thìn-Chính -Giáp
3.Bảo Vệ : Ca1: Thảo- Ca2: B Hà - Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K2 Hưng, Kim, Nghiệp,
K3 Huyền, Dung, Nội, Phú
K1 Hoà, Thúy, Liệu, Thành
Sửa chữa: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hùng
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Quân, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K2: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng ; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
K1: Nam A - Lan - Trang - Thư
K2: Thu - Tuấn - Đài - Trang
K3: Nam A - Lan - Trang - Thư
ĐVT. Nhân Hoà 
23/07/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Thị Thu
Ca 2: Đỗ Mạnh
Ca 3: Hoàng Thị Thu
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 2: An - Lin - Điệp - Vân
Ca 3: Đồng - Trang - Phong - Minh
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 2: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 3: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, L.Hương, Đào
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
- Ca 3: Lộc, Việt, Huế, Huệ
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Kỳ - TVân - Hợi N Vân
- Ca2: Huy - Huệ - Thoa - Hoa
- Ca3: Long - Duyên - Tươi - Nam
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn-Giáp
3.Vận Hành :
- Ca2: - Hiền - Hảo-Đ Hà
- Ca3: Hồng - Tuyền - Phương
- Ca1: Hợp - Diện- Giang
-Cong việc khác:Thìn --B Hà
4.Bảo Vệ : Ca1: Thùy- Ca2: Na - Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K2 Huyền, Dung, Nội
K3 Hoà, Thúy, Liệu, Thành
Sửa chữa: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hùng, Phú
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Quân, Lý, Hường, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
K2: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K3: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Thu - Tuấn - Đài - Trang
K2: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K3: Thu - Tuấn - Đài - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
24/07/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị - Kiểm tra lưu vực tiêu
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác, vớt rác bể hút
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu, vớt rác bể hút
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Đỗ Mạnh
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Đỗ Mạnh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: An - Vân - Điệp - Lin
Ca 2: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 3: An - Vân - Điệp - Lin
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 2: Bình - Lê Thắng - Quế
Ca 3: Ái - Cường - Nguyệt
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Phương, Thuỷ, Thảo
- Ca 2: Phong, Trình, L.Hương, Đào
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Huệ - Thoa - Yên
- Ca2: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca3: Kỳ - TVân - Hợi -N Vân
5.Thủy Nông +VH: Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2:Lâm- Ca3:-Tuấn
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : -Giáp
3.Vận Hành :
- Ca1: - Hiền - Hảo-Đ Hà
- Ca2: Hồng - Tuyền - Phương
- Ca3: Hợp - Diện- Giang
-Cong việc khác:
4.Bảo Vệ : Ca1: Thùy- Ca2: B Hà- Ca3:Thin
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K1 Huyền, Dung, Nội, Thành
K2 Hoà, Thúy, Liệu
Sửa chữa: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hùng, Phú
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Lý, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
K3: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K1: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K2: Nam A - Lan - Trang - Thư
K3: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
25/07/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Hoàng Thị Thu
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 2: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 3: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Bình - Quế - Lê Thắng
Ca 2: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 3: Bình - Quế - Lê Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 2: Dũng, Phương, Thuỷ , Thảo
- Ca 3: Phong, Trình, L.Hương, Đào
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 2: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca2: Kỳ - Nguyệt - Hợi -N Vân
- Ca3: Huy - Huệ - Thoa - Yên
5.Thủy Nông +VH: Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2:Thảo- Ca3:Thành
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Vận Hành :
- Ca3: - Hiền - Hảo-Đ Hà
- Ca1: Hồng - Tuyền - Phương
- Ca2: Hợp - Diện- Giang
-Cong việc khác,Vớt rác
4.Bảo Vệ : Ca1:Vân- Ca2: Na- Ca3:Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K2 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K3 Huyền, Dung, Nội, Thành
K1 Hoà, Thúy, Liệu, Phú
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
K1: Nam A - Lan - Trang - Thư
K2: Thu - Tuấn - Đài - Trang
K3: Nam A - Lan - Trang - Thư
ĐVT. Nhân Hoà 
26/07/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Hoàng Thị Thu
Ca 2: Đỗ Mạnh
Ca 3: Hoàng Thị Thu
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 2: An - Lin - Điệp - Vân
Ca 3: Đồng - Trang - Phong - Minh
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 2: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 3: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
- Ca 2: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 3: Dũng, Phương, Thuỷ , Thảo
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng-Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca3: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca1: Kỳ - Nguyệt - Hợi -N Vân
- Ca2: Huy - Huệ - Thoa - Yên
5.Thủy Nông +VH: Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2:Thành- Ca3:Hải
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Vận Hành :
- Ca2: - Hiền - Hảo-Đ Hà
- Ca3: Hồng - Tuyền - Phương
- Ca1: Hợp - Diện- Giang
-Cong việc khác,Vớt rác
4.Bảo Vệ : Ca1:Hường- Ca2: B Hà- Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Kim, Thắng, Đạo
K2 Huyền, Dung, Nội, Thành
K3 Hoà, Thúy, Liệu, Phú
Sửa chữa: 6 người
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Hường, Quân, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh:
Sáng : Nghỉ
Chiều : Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc xã Đồng Du vv xả thải
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
V. Trực vận hành máy:
K1: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K2: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Thu - Tuấn - Đài - Trang
K2: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K3: Thu - Tuấn - Đài - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
27/07/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT:
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Lê Quang Thắng
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Lê Quang Thắng
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: An - Vân - Điệp - Lin
Ca 2: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 3: An - Vân - Điệp - Lin
- Họp đơn vị
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Thảo, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
- Ca 3: Lộc, Việt, Huế, Huệ
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Thủy Nông : Vớt Bèo Rác
5.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Thoa - Hoa - Toản
- Ca2: Long - Hằng - Duyên - Hường
- Ca3: Kỳ - Nguyệt - Hợi - Ng Vân
6.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo:
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hảo - ĐHa - Hiền
- Ca2: Tuyền - Hồng - Phương
- Ca3: Hợp - Diện - Giang
3.Bảo Vệ : Ca1: Huệ - Ca2: BHa - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K1 Huyền, Dung, Thành, Nội
K2 Hoà, Thúy, Liệu, Phú
Sửa chữa: Tuấn, Thắng, Hậu, Tuấn Anh, Hùng, Chuyên
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
K2: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K3: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K1: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K2: Nam A - Lan - Trang - Thư
K3: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
28/07/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Hoàng Thị Thu
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 2: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 3: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Bình - Quế - Lê Thắng
Ca 2: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 3: Bình - Quế - Lê Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
3.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
4.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
5.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Phương, Thủy, Thảo
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
6. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Điện Thoại : Lan
3.Vận Hành :
- Ca3: Huy - Thoa - Toản - Hoa
4.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Lâm - Ca3: Nghĩa
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Trực Chờ VH
3.Bảo Vệ : Ca1: Thùy - Ca2: BHa - Ca3: Chính


ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K2 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K3 Huyền, Dung, Thành, Nội
K1 Hoà, Thúy, Liệu, Phú
Sửa chữa: Tuấn, Thắng, Hậu, Tuấn Anh, Hùng, Chuyên
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Hường, Lý, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: TrựcLĐ
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
K3: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K3: Nam A - Lan - Trang - Thư
ĐVT. Nhân Hoà 
29/07/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo, muống trên kênh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 2: An - Lin - Điệp - Vân
Ca 3: Đồng - Trang - Phong - Minh
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 2: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 3: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1:Lôc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 2: Dũng, Phương, Thủy, Thảo
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L.Hương
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Cắt Cỏ
- Ca3: Long - Duyên - Hằng - Hường ( Trực )
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Nghĩa - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Ca1: Tuyền - Hồng - Chính ( Trực )
- Ca2: Na - Diện - Giang (Trực )
- Ca3: Hảo - Hiền - ĐHa ( Trực )
3.Bảo Vệ : Ca1: Huệ - Ca2: Phương - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng, Cường
4. Trực ca vận hành
K1 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K2 Huyền, Dung, Thành, Nội
K3 Hoà, Thúy, Liệu, Phú
Sửa chữa: Tuấn, Thắng, Hậu, Tuấn Anh, Hùng, Chuyên
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Thu - Tuấn - Đài - Trang
K2: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K3: Thu - Tuấn - Đài - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
30/07/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT:
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
- Vệ sinh bèo rác trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Lê Quang Thắng
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Lê Quang Thắng
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: An - Vân - Điệp - Lin
Ca 2: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 3: An - Vân - Điệp - Lin
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 2: Bình - Lê Thắng - Quế
Ca 3: Ái - Cường - Nguyệt
- Phục vụ hội nghị bảo vệ công trình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
- Ca 2: Lôc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 3: Dũng, Phương, Thủy, Thảo
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành : vệ sinh
- Ca3: Ký -Hợi -Vân -Vân
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Thành - Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Ca3: Tuyền - Hồng - Đ Hà
- Vệ sinh CN nhà máy 1
3.Bảo Vệ : Ca1: Thảo - Ca2: giang - Ca3Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng, Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K2 Hoà, Phú, Liệu
Sửa chữa: Tuấn, Thắng, Hậu, Tuấn Anh, Hùng, Chuyên
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K2: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K1: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K2: Nam A - Lan - Trang - Thư
K3: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
31/07/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 2: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 3: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Bình - Quế - Lê Thắng
Ca 2: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 3: Bình - Quế - Lê Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
- Ca 3: Lôc, Việt, Huế, Huệ
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca3: Huy - Thoa - Hoa - Toản
- Vệ Sinh
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Tuấn - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca3: Hợp - Giang -Phương
- Vệ Sinh
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợi - Ca2: Hiền - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng, Cường
4. Trực ca vận hành
K2 Hưng, Kim, Thắng, Đạo
K1 Hoà, Phú, Liệu, Dung
K3 Tuấn, Hậu, Tuấn Anh, Nội
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phượng - Thơ - Huyền - Duyên
K2: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K3: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
01/08/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo, muống trên kênh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 2: An - Lin - Điệp - Vân
Ca 3: Đồng - Trang - Phong - Minh
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 2: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 3: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Thủy, Phương, Thảo
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt, Ngọc
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng- Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Trực Ca3: Long -Tươi-Hắng-Duyên
- Vệ Sinh,nghi bù
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình - Ca2: Lâm- Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Trực Ca3: Na -Hiền -Hảo
- Tổng Vệ Sinh
3.Bảo Vệ : Ca1: Hồng - Ca2: Đ Hà - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Phú, Liệu, Dung
K1 Tuấn, Hậu, Thắng
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc ở xã Ngọc Lũ
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phượng - Thơ - Huyền - Duyên
K2: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K3: Phượng - Thơ - Huyền - Duyên
*Học lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:

ĐVT. Nhân Hoà 
02/08/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
- Vệ sinh bèo rác trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Lê Quang Thắng
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Lê Quang Thắng
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
- Vận hành máy vớt rác
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: An - Vân - Điệp - Lin
Ca 2: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 3: An - Vân - Điệp - Lin
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Ái - Cường - Nguyệt
Ca 2: Bình - Lê Thắng - Quế
Ca 3: Ái - Cường - Nguyệt
- Phục vụ hội nghị bảo vệ công trình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 2: Dũng, Thủy, Phương, Thảo
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L.Hương
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Trực Ca3: Kỳ - Hợi - TrVan - NgVan
- Vệ Sinh
5.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Nghĩa - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Vệ Sinh Máy Vớt Giác
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Hồng - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Thắng, Thành, Đạo
K1 Huyền, Liệu, Kim, Hậu
Làm ngày: Dung, Tuấn, Thúy, Nghiệp, Phú
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Mừng, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc với các xã trên trục kênh tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
K2: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K3: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
* Tổng kết và ktra lớp cân chỉnh động cơ:
Thế Phương ; Nhiên; Anh Tuấn;Thu Trang; Vân; Nhung
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K1: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K2: Nam A - Lan - Trang - Thư
ĐVT. Nhân Hoà 
03/08/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: LV tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Lộc, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
- Dọn nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu theo ca
+ Trạm bơm Vĩnh Trị I:
Ca 1: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
Ca 2: Đồng - Trang - Phong - Minh
Ca 3: Tiến - Phương - Lợi - Sơn
+ Trạm bơm Vĩnh Trị II:
Ca 1: Bình - Quế - Lê Thắng
Ca 2: Tuấn Anh - Thịnh - Hà Thắng
Ca 3: Bình - Quế - Lê Thắng
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
- Ca 2: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 3: Dũng, Thủy, Phương, Thảo
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Dương, Đăng, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca3: Huy -Hoa -Thoa -Toản
- Vệ Sinh nhà máy, cơ quan
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình- Ca2: Hải - Ca3: Nam
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
-Ca3: Hảo-Hiền -Chính
- Vệ Sinh Bờ kênh
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Tuyền- Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Tuấn Anh, Nội, Hậu
K1 Tuấn, Dung, Liệu, Thúy
Làm ngày: Kim, Thắng, Đạo, Nghiệp, Phú
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc với các xã trên trục kênh tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tú; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
K2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
K3: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
K1: Nam A - Lan - Trang - Thư
K2: Thu - Tuấn - Đài - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
04/08/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L. Hương
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
- Ca 3: Lộc, Huế, Huệ, Việt
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
5.Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Nghĩa- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Bảo Vệ : Ca1: Na - Ca2: Hợp- Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
05/08/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Học ATVSLĐ tại VP công ty- - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
Ca 1: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
- Vệ sinh bèo rác trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Tập huấn an toàn lao động
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Thủy, Phương, Thảo
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L. Hương
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Oanh, Ngọc
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
- Ca 2: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Tập huấn an toàn tại cty
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn-Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Tập huấn kỹ năng nghề
-T Vân-Hằng -Huệ-Thìn-Diện-Giáp
- Vệ Sinh Khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình- Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Vệ Sinh Khuân viên
3.Bảo Vệ : Ca1: Hường - Ca2: Chính- Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Làm ngày: Huyền, Dung, Liệu, Hậu, Đạo, Tuấn, Thắng, Phú, Nghiệp, Thúy , Nội
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác:Mừng, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Tầm - T.Lan - Linh - Mạnh
K2: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K2: Nam A - Lan - Trang - Thư
ĐVT. Nhân Hoà 
06/08/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- TC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Bàn giao vật tư thanh lý cho đơn vị trúng thầu
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh nhà máy vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Học Cân Chỉnh : Hằng - TVan - Huệ - Giáp - Thìn - Diện
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợi - Ca2: Phương - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Thành, Phú, Đạo
Làm ngày: Huyền, Dung, Nghiệp, Thúy , Nội, Hậu, Tuấn
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác:Mừng, Lý, Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3:Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc ở các xã trên trục sông tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phượng - Hảo - Vân
K2: Tầm - T.Lan - Linh
K3: Chiến - Phương - Duyên
VI. Trực ca dẫn nước:
K1: Định - Hiệp - Đ trang - Thuỷ - Thu
K2: N Trang - Hằng
K3: Thuỷ - Đ Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Tuyến; K3: Biên


ĐVT. Nhân Hoà 
07/08/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- SC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Oanh
- Ca 3: Lộc, Việt, Huệ
- Vệ sinh nhà máy vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
* Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn-Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Tập huấn kỹ năng nghề
-T Vân-Hằng -Huệ-Thìn-Diện-Giáp
- Vệ Sinh Khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Vệ Sinh Cửa bể hút
3.Bảo Vệ : Ca1: Giang - Ca2: Chính- Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
Làm ngày: cả tổ
5. Thủy nông
Trực nước:
Vệ sinh, vớt rác: Hường, Lý, Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3:Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc với các xã trên trục kênh tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc ; K2: Tú; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phương - Thơ - Huyền
K2: Phượng - Hảo - Vân
K3: Tầm - T.Lan - Linh
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Như Trang - Hằng
K2: Hiệp - Thu - Định
K3: Như Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
08/08/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- SC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Phương
- Ca 2: Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Oanh
- Vệ sinh nhà máy vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P. Thắng, Văn, Hạnh, Lương
- Ca 2: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Học Cân Chỉnh
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ :
- Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
- Ca1: Hồng - Hiền
- Ca2: Tuyền - ĐHà
3.Bảo Vệ : Ca1: Hường - Ca2: Hảo - Ca3: Chính

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Tuấn Anh, Hậu, Thành
Làm ngày: Thắng, Đạo, Tuấn, Liệu, Dung, Kim, Nghiệp, Thúy, Nội
5. Thủy nông
Trực nước:
Trực nước: K3 Thanh, Mừng
K1 Lý, Quân
Vệ sinh, cắt cỏ: Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3:Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc với các xã trên trục kênh tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Chiến - Phương - Duyên
K2: Phương - Thơ - Huyền
K3: Phượng - Hảo - Vân
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Đ Trang - Hiệp - Định
K2: Thuỷ - Thu
K3: Đ Trang - Hiệp
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
09/08/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ĐT:
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- SC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thuận
- Ca 2: Phi
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Tập huấn ATLĐ
- Nguyễn Thanh Lương: Tập huấn ATLĐ
2. Trực kỹ thuật: Tập huấn ATLĐ
3. Trực điện thoại: Tập huấn ATLĐ
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huệ, Việt
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Phương
- Ca 3: Trình, Đào, L.Hương
- Vệ sinh nhà máy vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3 Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Tập Huấn ATLĐ
2. Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ (Tập Huấn ATLĐ)
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Học Cân Chỉnh - Cắt Cỏ
5. Bảo Vệ : Ca1: Hợi - Ca2: Hải - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Tập Huấn ATLĐ
2.Vận Hành :
- Ca1: ĐHa - Tuyền
- Ca2: Na - Hảo
- Ca3: Hồng - Hiền
- Học Cân Chỉnh
3.Bảo Vệ : Ca1: Duyên - Ca2: BHa -Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hưng, Đạo
Làm ngày: Liệu, Huyền, Kim, Nghiệp, Thúy, Nội
5. Thủy nông
Trực nước:
Trực nước: K1 Thanh, Mừng
K3 Lý, Quân
Vệ sinh, cắt cỏ:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hậu
- Ca 2: Thành
- Ca 3: Hùng
* Nhóm 4 học ATVS
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Học tập huấn ATLĐ tại Cty
3. Nguyễn Đình Thọ: Học tập huấn ATLĐ tại Cty
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Học tập huấn ATLĐ tại Cty
IV. Trực mở cống: Nhiệm , Ngọc
V. Trực vận hành máy:
K1: Tầm - T.Lan - Linh
K2: Chiến - Phương - Duyên
K3: Phương - Thơ - Huyền
*Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Thuỷ - Thu
K2: Như Trang - Hằng - Định
K3: Thuỷ - Thu
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
K1: Diệp- Nam B - Bộ - Thuý
K2: Nam A - Lan - Trang - Thư
ĐVT. Nhân Hoà 
10/08/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- SC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyển Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt
- Ca 2: Lộc, Huệ, Việt
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Phương
- Vệ sinh nhà máy vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : - Học Cân Chỉnh
- Ca1: Hợi - Nguyệt - Yên
- Ca2: Huy - Hoa - Toản
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Học Cân Chỉnh
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Duyên - Ca2: Hiền - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Hoà, Liệu
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Huyền, Kim, Nghiệp, Nội
5. Thủy nông
Trực nước:
Trực nước: Thanh, Mừng
Lý, Hường
Vệ sinh, cắt cỏ:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1 Phượng - Hảo - Vân
K2: Tầm - T.Lan - Linh
K3: Chiến - Phương - Duyên
VI. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Như Trang - Hằng - Định
K2: Đ Trang - Thu
K3: Như Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Tuyến; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:

ĐVT. Nhân Hoà 
11/08/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thùy Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Đào, Thủy
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt
- Ca 3: Lộc, Huệ, Việt
- Vệ sinh nhà máy vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
- Ca 2: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Trực v/h: Huy-Thoa -Hoa -Toản
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành :
-Trực v/h: Na-Hảo
3.Bảo Vệ : Ca1:Đ Hà - Ca2: Chính - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành
K3 Huyền, Hậu, Dung, Đạo
K1 Hưng, Kim, Nghiệp
Làm ngày:
5. Thủy nông
Trực nước:
Trực nước: Quân, Mừng
Lý, Hường
Vệ sinh, cắt cỏ:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản
V. Trực vận hành máy:
K1: Phương - Thơ - Huyền
K2: Phượng - Hảo - Vân
K3: Tầm - T.Lan - Linh
VI. Trực dẫn nước trên kênh:
K1: Đ Trang - Hiệp
K2: Thuỷ - Thu - Định
K3: Đ Trang - Hiệp
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Biên; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:

ĐVT. Nhân Hoà 
12/08/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Nghỉ bù
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Học ATVSLĐ tại Công ty
6. Tổ vận hành
- Học ATVSLĐ tại công ty
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Học ATVSLD
5. Tổ thuỷ nông
- Học ATVSLD
6. Trực bảo vệ
- Ca 1:
- Ca 2:
- Ca 3:
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2:
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông: Học lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
6. Tổ vận hành: Học lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Phương, Ngọc
- Ca 2: Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Đăng, Huệ, Dương
* Trạm tập huấn ATVSLĐ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Tập huấn An Toàn LĐ tại cty
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Tập huấn An Toàn LĐ tại cty
3.Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2: Thảo - Ca3: Tuấn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành: Cả tổ đi học an toàn
K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Thắng
5. Thủy nông: Cả tổ đi học an toàn
Trực nước: K3 Quân, Mừng
Vệ sinh, cắt cỏ:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
K3: Phượng - Vân - Hảo - Nhiên
Học tập huấn ATVS LĐ
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Học tập huấn ATVS LĐ
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiền; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Học tập huấn ATVS LĐ
ĐVT. Nhân Hoà 
13/08/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Học tập huấn ANVSLĐ tại công ty
6. Tổ vận hành
- Học tập huấn ATVHLĐ tại ccoong ty
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Học ATVSLD
5. Tổ thuỷ nông
- Học ATVSLD
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Học lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Học lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ
- Ca 2: Dũng, Phương, Ngọc
- Ca 3: Trình, Đào, L.Hương
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
* Trạm tập huấn ATVSLĐ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Tập huấn An Toàn LĐ tại cty
5.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Tập huấn An Toàn LĐ tại cty
3.Bảo Vệ : Ca1: Na - Ca2: Thảo - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành: Cả tổ đi học an toàn
K3 Hòa, Thúy, Thành, Phú
5. Thủy nông: Cả tổ đi học an toàn
Trực nước: K3 Lý, Hường
Vệ sinh, cắt cỏ:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
K3: Phương -Thơ - Huyền - Duyên
Học tập huấn ATVS LĐ
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Học tập huấn ATVS LĐ
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Công; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Học tập huấn ATVS LĐ
ĐVT. Nhân Hoà 
14/08/20244ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- SC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
7. Trực bảo vệ+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
- Ca 2: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Văn, Hạnh, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành:
- Trực Vh:
- Tập huấn kỹ năng nghề
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Tập huấn kỹ năng nghề
- Trực VH
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Hường - Ca2: Hồng - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hòa, Thúy, Liệu, Phú
5. Thủy nông:
Trực nước: K3 Thanh, Mừng
Vệ sinh, cắt cỏ: Lý, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
K3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Tăng cường giải toả vi phạm và chặt hạ cây cối trên kênh sông
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:

ĐVT. Nhân Hoà 
15/08/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Nghỉ phép
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- SC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
- Vệ sinh nhà máy,
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành:
- Ca1: Long -Tươi -Duyên
- Ca2: Kỳ -Hợi -Nguyệt
- Ca3: Huy -Hoa -THoa
- Tập huấn kỹ năng nghề
- Vệ sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Tập huấn kỹ năng nghề
- Vệ sinh CN nhà máy
3.Bảo Vệ : Ca1: Phương - Ca2: Hợp- Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Hậu
K1 Hoà, Phú, Liệu, Thuý
K2 Hưng, Đạo, Nghiệp, Thắng
Làm ngày: Tuấn, Nội, Kim, Thành
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: cả tổ
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo việc chặt hạ, phát quang cây cối trên sông
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tăng cường giải toả vi phạm và chặt hạ cây cối trên kênh sông
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
16/08/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học online
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- SC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
- Vệ sinh nhà máy, vệ sibg cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Học Cân Chỉnh
- Ca1: Kỳ - Hợi - Yên
- Ca2: Huy - Hoa - Toản
- Ca3: Long - Duyên - Tươi
5.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2:Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Học Cân Chỉnh
- Vệ Sinh CN
3.Bảo Vệ : Ca1: Thoa - Ca2: Giang - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Nghỉ phép
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên , Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Tuấn, Nghiệp, Kim, Đạo
K2 Huyền, Hậu, Nội, Thành
Làm ngày: Liệu, Hòa Phú, Thúy, Dung, Thắng
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: cả tổ
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo việc chặt hạ, phát quang cây cối trên sông
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tăng cường giải toả vi phạm và chặt hạ cây cối trên kênh sông
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
17/08/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới/Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- SC nhà PCLB số 02.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
- Vệ sinh nhà máy, vệ sibg cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành:
- Ca1: Huy -Hoa -Toản
- Ca2: Long -Tươi -Duyên
- Ca3: Kỳ -Hợi -Yên
- Tập huấn kỹ năng nghề
- Vệ sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Tập huấn kỹ năng nghề
- Vệ sinh bảo dưỡng máy vớt giác
3.Bảo Vệ : Ca1: Hảo - Ca2: Hợp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Tuấn, Đạo, Thành
Làm ngày: Thúy, Đạo, Thắng, Nội, Phú
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo việc chặt hạ, phát quang cây cối trên sông
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tăng cường giải toả vi phạm và chặt hạ cây cối trên kênh sông
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
18/08/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
3.Trực Điện Thoại : Lan
-Trực cống: Bình
4.Vận Hành:
- Ca1: Long -Hường -Duyên
- Ca2: Kỳ-Nguyễn Vân- Nguyệt
- Ca3: Huy -Hoa -Toản
5.Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Bảo Vệ : Ca1: Hiền - Ca2: Chính - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Sấy máy: Hậu, Tuấn Anh
K1 Tuấn, Đạo, Kim, Dung
K2 Hoà, Thành, Liệu, Thuý
Làm ngày:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
19/08/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc với địa phương và công ty để cắm mốc bảo vệ công trình
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Văn An
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Tập huấn thực hành các thiết bị đo điện - cơ khí
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.thắng
- Ca 3: Hà
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành:
- Nghỉ bù
- Tập huấn kỹ năng nghề
- Vệ sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Tập huấn kỹ năng nghề
- Vệ sinh mái kênh bể hút
3.Bảo Vệ : Ca1: D Hà - Ca2 Hợp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hưng đạo nghiệp thắng
K1 Hoà Thúy Liệu Phú
K2 Huyền hậu nội Tuấn Anh
Làm ngày:
5. Thủy nông:
Trực nước: Quân, Mừng
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo việc chặt hạ, phát quang cây cối trên sông
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống:
V. Tổ vận hành:
Tăng cường giải toả vi phạm và chặt hạ cây cối trên kênh sông
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
20/08/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Học ôn
- Trần Quang Dũng: Làm việc với địa phương và công ty để cắm mốc bảo vệ công trình
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Văn An
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Tập huấn các quy trình vận hành, quy trình bảo trì
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thinh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P.thắng
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ - Vệ Sinh
- Học Cân Chỉnh
5.Trực Cống : Lan
6.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
- Học Cân Chỉnh
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợi - Ca2: Tuyền - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Hưng Thắng Kim Nghiệp
K3 Hoà Thành Liệu Phú
K1 Huyền Dung Hậu Tuấn Anh
Làm ngày:Nội, Tuấn
5. Thủy nông:
Trực nước: Thanh, Lý
Vệ sinh, cắt cỏ: Mừng, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo việc chặt hạ, phát quang cây cối trên sông
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tăng cường giải toả vi phạm và chặt hạ cây cối trên kênh sông
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
21/08/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Thi lớp QLCP
- Trần Quang Dũng: Làm việc với địa phương và công ty để cắm mốc bảo vệ công trình
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Văn An
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Tập huấn các quy trình vận hành, quy trình bảo trì
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ.Lương
- Ca 3: Huệ
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Thắng -Tuấn
3.Trực Điện Thoại :Lan
4.Vận Hành :
- Vệ Sinh môi trường
- Học Cân Chỉnh
5.Trực Cống : Bình
6.Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Vệ Sinh môi trường
- Học Cân Chỉnh
3.Bảo Vệ : Ca1: Na - Ca2: Hợp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 HưngĐạo Kim Nghiệp
K2 Tuấn Thành Thúy Phú
K3 Huyền Dung Nội Tuấn Anh
Làm ngày: Thắng
5. Thủy nông:
Trực nước: Mừng, Hường
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Quân, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Chỉ đạo việc chặt hạ, phát quang cây cối trên sông
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tăng cường giải toả vi phạm và chặt hạ cây cối trên kênh sông
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
22/08/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Văn An
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2:Quang
- Ca 3: Đôn
5, Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ.Lương
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Kỹ Thuật : Thắng - Thơ - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Lan
5.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2 : Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Cống : Hiền
3.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
4.Bảo Vệ : Ca1: Hợi - Ca2: Hồng - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hưng Đạo Kim Thắng
K1 Hoà Thành Thúy Liệu
K2 Huyền Dung Nội Tuấn Anh
Làm ngày:
5. Thủy nông:
Trực nước: Lý, Quân
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tăng cường giải toả vi phạm và chặt hạ cây cối trên kênh sông
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
23/08/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Văn An
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Tổ vận hành
- Trực vận hành máy
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ+ sx
- Ca 1: B.thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh.
- Ca 3: B.thắng, Trường, Hà, Tơ
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Kỹ Thuật : Thắng - Thơ - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Lan
5.Vận Hành :
-Ca2:Long -Duyên -Hằng-Hường
-Ca1; Huy-Huệ -Thoa -Toản
- Vệ sinh môi trường,Vệ sinh CN
6.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2 : Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Cống :
3.Vận Hành :
-Ca1:Chính -Hồng- Giáp
-Ca2:Hợp -D Hà -Diện
- Vệ sinh CN,téc mạch nhà máy 2
4.Bảo Vệ : Ca1: Phương - Ca2: Hiền - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Hưng Đạo Nghiệp Kim
K3 Hoà Phú Thúy Liệu
K1 Tuấn Dung Nội Hậu
Làm ngày: Thành
5. Thủy nông:
Trực nước: Mừng, Hường
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
K3: Diệp - Thuý - Bộ - Nam
ĐVT. Nhân Hoà 
24/08/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy.
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Vận hành bơm tiêu:
+ Ca 1: An, Điệp, Vân, Lin
+ Ca 2: Tiến, Phương, Sơn, Quế
+ Ca 3: An, Điệp, Vân, Lin
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Phương, Thủy
- Ca 3: Lộc, Huế, Huệ, Việt
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ+ sx
- Ca 1: P.thắng, Văn, Hạnh, Lương
- Ca 2: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
- Ca 3: P.thắng, Văn, Hạnh, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Kỹ Thuật : Thắng - Thơ - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Lan
5.Vận Hành :
-Ca1:Long -Duyên -Hằng-Hường
-Ca2:Kỳ -Nguyệt -N Vân -Nam
-Ca3; Huy-Huệ -Thoa -Toản
- Vệ sinh môi trường
6.Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2 : Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Cống :
3.Vận Hành :
-Ca1:Hợp -D Hà- Diện
-Ca2:Na- Hảo -Chính
-Ca3:Hồng -Tuyền -Phương
- Công việc khác
4.Bảo Vệ : Ca1: Giang - Ca2: B Hà - Ca3: Giáp

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Hưng Đạo Nghiệp Kim
K2 Hoà Phú Thành Liệu
K3 Huyền Dung Tuấn Anh Hậu
Làm ngày: Tuấn, Nội
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Lý, Quân, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm trên sông
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca1: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
Ca 2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
K3: Nam - Thư - Lan -Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
25/08/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Lộc, Chung, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Trực đóng mở cống (vớt rác).
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Phương, Thủy
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Phương, Thủy
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ+ sx
- Ca 1: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Bình
5.Vận Hành :
-Ca1:Kỳ -Nguyệt -N Vân - Yên
-Ca2:Huy - Hoa - Huệ - Thoa
-Ca3:Long -Duyên -Hằng- Hường
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2 : Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Cống :
3.Vận Hành :
-Ca1:Na- Hảo -Chính
-Ca2::Hồng -Tuyền -Phương
-Ca3:Hợp - ĐHa - Diện
4.Bảo Vệ : Ca1: Giap - Ca2: B Hà - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Tuấn Thắng Nghiệp Kim
K1 Hoà Phú Thành Thúy
K2 Huyền Dung Tuấn Anh Hậu
Làm ngày:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Lý, Quân, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 2: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Tuyến; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
K3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
26/08/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Hiển, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bùi Duy Điệp
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Bùi Duy Điệp
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Thường trực vận hành bơm tiêu:
+ Ca 1:Đồng, Trang, Phong, Nguyệt
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3:Đồng, Trang, Phong, Nguyệt
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 2: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ+ sx
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: P.Thắng, Lương, Hạnh, Văn
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
- Ca2: Kỳ - NgVan - Nguyệt - Yên
5.Bảo Vệ :
- Ca1: Hải - Ca2: Thành - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : VS Máy Vớt Rác
- Ca1: Tuyền - Hồng - Phương
- Ca3: Chính - Hảo - Na
3.Bảo Vệ : Ca1: Hiền - Ca2: BHa - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Hưng Thắng Nghiệp Đạo
K3 Hoà Liệu Thành Thúy
K1 Huyền Dung Tuấn Anh Nội
Làm ngày: Tuấn
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hùng; K2: Tuyến ; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
K3: Diệp - Thuý - Bộ - Nam
ĐVT. Nhân Hoà 
27/08/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Họp cty công bố Quyết định Thanh tra
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận.
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị/ Chiều: Họp ở Công ty
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Thường trực vận hành bơm tiêu:
+ Ca 1: An, Điệp, Vân, Lin
+ Ca 2: Tiến, Phương, Sơn, Quế
+ Ca 3: An, Điệp, Vân, Lin
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 3: Lộc, Huế, Huệ, Việt
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ+ sx
- Ca 1: P.Thắng, Lương, Hạnh, Văn
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Lương, Hạnh, Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn-Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca3: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
5.Bảo Vệ :
- Ca1: Thành - Ca2: Lâm - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : VS Máy Vớt Rác
- Ca3: Tuyền - Hồng - Phương
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2:Hảo - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Hưng Thắng Kim Đạo
K2 Hoà Phú Thành Thúy
K3 Huyền Dung Hậu Nội
Làm ngày: Tuấn, Nghiệp
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Biên; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
K3: Nam - Thư - Lan -Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
28/08/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Hiển, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Bùi Duy Điệp
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Thường trực vận hành bơm tiêu
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ+ sx
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Tơ, Hà
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành:
- Ca3: Long - Duyên - Nam - Hường
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Hồng - ĐHa - Diện
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Hiền - Ca2: Giang - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hưng Thắng Kim Đạo
K1 Hoà Phú Thành Thúy
Làm ngày: Nghiệp, Hậu
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại xã Cấp Tiến1+2
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Tuyến; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
29/08/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Vũ Hữu Ái, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bùi Duy Điệp
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Bùi Duy Điệp
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Thường trực vận hành bơm tiêu
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 2: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ+ sx
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Tơ, Hà
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Tơ, Hà
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Vệ sinh chung
5.Bảo Vệ :
- Ca1: Hải - Ca2: Thành - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : VS bờ kênh ,mái kênh
3.Bảo Vệ : Ca1: Hồng - Ca2:Tuyền - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Thắng, Thúy, Đạo, Hậu, Huyền, Kim, Dung, Liệu, Hưng, Nghiệp
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Lý, Hường, Quân, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3:Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hùng ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
30/08/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT:
4. Tổ vận hành
Bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình
Dọn dẹp khuôn viên đơn vị
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị/ Chiều: Họp ở Công ty
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Vũ Hữu Ái, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
- Thường trực vận hành bơm tiêu
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 3: Lộc, Huế, Huệ, Việt
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ+ sx
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ :
- Ca1: Thành - Ca2: Lâm - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- VS CN Nhà Máy Kt1
3.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2: Hiền - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền Dung Tuấn Anh Nội
Làm ngày: Tuấn, Liệu, Thắng, Hưng, Hoà, Nghiệp, Thành, Thuý, Đạo, Kim, Hậu
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Lý, Hường, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1:Biên; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
31/08/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tưới
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình
Dọn dẹp khuôn viên đơn vị
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Vũ Hữu Ái, Nguyễn Văn Đồng
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Hoàng Văn Sơn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Xử lí vi phạm CT
6.Trực vận hành
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh cơ quan
7. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
* Trạm họp cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành
-V/h máy Ca3:Long -Nam -Hường -Hằng
- Vệ sinh chung
5.Bảo Vệ :
- Ca1: Bình - Ca2: Kỳ - Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-V/h máy Ca3:Hảo -Na -Hiền
- Vệ sinh bờ kênh
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2: Tuyền - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Tuấn, Liệu, Phú Thành
Làm ngày:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ: Thanh, Lý, Hường, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1:Tuyến; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
K3: Thu- Tuấn - Trang - Đài
ĐVT. Nhân Hoà 
01/09/2024CNĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
3.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành
-TrựcV/h máy
- Ca3:Kỳ -Hợi -T Van -nguyệt
5.Bảo Vệ :
- Ca1:Lâm - Ca2: Nghĩa - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
3.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2: Na - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
K3 Hưng, Đạo, Thắng, Kim
K1 Huyền, Dung, Nội, Tuấn Anh
Làm ngày:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Tổ vận hành:
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hùng;K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
02/09/20242ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
3.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành
-TrựcV/h máy
- Ca3:Huy -Hoa -Thoa -Toản
5.Bảo Vệ :
- Ca1:Thành - Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
-TrựcV/h máy
- Ca:Hảo -Giang -D Hà
3.Bảo Vệ : Ca1:Giáp- Ca2: Thìn- Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Thúy, Nội, Thành
Làm ngày:Tuấn, Hậu, Tuấn Anh
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh, cắt cỏ:
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Tổ vận hành:
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hùng;K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
03/09/20243ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
3.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
5. Trực vận hành
- Ca 1: B. Hương, Đào, Oanh, Đạt
- Ca 2: Dũng, Phương, Thuỷ, Ngọc
- Ca 3: Lộc, Việt, Huế , Huệ
6.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P. Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà , Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành
-V/h máy
- Ca3:Long -Nam -Hường -Duyên
5.Bảo Vệ :
- Ca1:Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành :
-V/h máy
- Ca3:Tuyền -Hiền-phương
3.Bảo Vệ : Ca1:Thìn- Ca2: Chính - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Phú, Liệu, Hậu
K1 Hưng, Đạo, Nghiệp, Kim
K2 Huyền, Dung, Nội, Tuấn Anh
Làm ngày:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Mừng, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc ; K3: Cường
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1:Biên; K2: Hùng;K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
04/09/20244ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Trực bão số 3
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu rút nước đệm bão số 3
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Chằng chống bão khu vực đầu mối, cắt tỉa cành cây
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Vũ Hữu Ái
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Chằng chống nhà cửa, phát quang cây cối
- Thường trực vận hành bơm tiêu:
+ Ca 1: Đồng, Trang, Phong, Nguyệt
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3: Đồng, Trang, Phong, Nguyệt
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Khảo sát, kiểm tra phát quang
- Bùi Xuân Hường: Khảo sát, kiểm tra phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Khảo sát, kiểm tra phát quang
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B. Hương, Đào, Oanh, Đạt
- Ca 3: Dũng, Phương, Thuỷ, Ngọc
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà , Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà , Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành
-V/h máy
- Ca1:Huy -Hoa -Thoa -Toản
- Ca2:Long -Nam -Hường -Hằng
_Ca3:Kỳ -Hợi -TVan -Nguyệt
5.Bảo Vệ :
- Ca1:Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-V/h máy
- Ca1:Hảo -Na -Hiền
- Ca2:Tuyền -Phương -Hồng
- Ca3:Hợp -D Hà -Giang
- Vệ sinh chung
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2: Diện - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Hoà, Phú, Liệu, Thúy
K3 Hưng, Đạo, Nghiệp, Thắng
K1 Huyền, Dung, Nội, Hậu
Làm ngày: Tuấn
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1:Diệp ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
05/09/20245ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Trực bão số 3
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu rút nước đệm bão số 3
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Chằng chống bão khu vực đầu mối, cắt tỉa cành cây
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Chằng chống nhà cửa, phát quang cây cối
- Thường trực vận hành bơm tiêu:
+ Ca 1: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 2: Tiến, Phương, Sơn Quế
+ Ca 3: An, Lin, Điệp, Vân
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huế , Huệ
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B. Hương, Đào, Oanh, Đạt
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: P. Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3:Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Thủy Nông : Vớt Bèo
5.Vận Hành :
- Gia cố chằng chéo nhà cửa
- Ca1: Long - Tươi - Nam - Hằng
- Ca2: Kỳ - Nguyệt - NgVan - yên
- Ca3: Huy - Hoa - Thoa - Toản
6.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Hải - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh
- Ca3: Hảo - Na - Hiền
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Diện - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Hoà, Thành, Liệu, Thúy
K1 Hưng, Đạo, Nghiệp, Kim
K3 Huyền, Dung, Nội, Tuấn Anh
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Thắng, Phú
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Quân, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
06/09/20246ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Trực bão số 3
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu rút nước đệm bão số 3
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Chằng chống bão khu vực đầu mối, cắt tỉa cành cây
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Thường trực 100% quân số ứng phó với cơn bão số 3
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Thường trực vận hành bơm tiêu:
+ Ca 1: Tiến, Phương, Sơn, Lợi
+ Ca 2: Đồng, Trang, Phong, Minh
+ Ca 3: Tiến, Phương, Sơn, Lợi
- Thường trực 100% quân số ứng phó với cơn bão số 3
- Gia cố, chằng chống nhà cửa
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Phương, Thuỷ
- Ca 2: Lộc, Việt, Huế , Huệ
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L.Hương
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh,Văn, Lương
* Trạm thường trực ứng phó bão số 3
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ-
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Thủy Nông : Vớt Bèo
5.Vận Hành :
- Ca3: Long - Tươi - Nam - Duyên
- Ca1: Kỳ - Nguyệt - NgVan - Hợi
- Ca3: Huy - Hoa - Huệ - Toản
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
*Thường trực ứng phó cơn bão số 3
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
*Thường trực ứng phó cơn bão số 3:
Gia cố chằng chéo nhà cửa
- Ca1: Hiền -Giang -Hằng
- Ca2: Hảo - Na - Yên
- Ca3: Tuyền -Hồng -Phương
3.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2: Diện - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Hoà, Thành, Liệu, Thúy
K3 Hưng, Đạo, Nghiệp, Kim
K2 Huyền, Dung, Nội, Tuấn Anh
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Thắng, Phú
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Quân, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Phương - Mạnh
Ca 2: Chiến - Tuấn - Linh - Kiên
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
07/09/2024T7ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Trực bão số 3
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu rút nước đệm bão số 3
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Dọn dẹp vệ sinh sau bão, cắt tỉa cành cây
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Bảo dưỡng, vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác), vệ sinh bèo muống trên kênh.
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Vũ Công Tuân
5. Tổ thủy nông:
- Thường trực 100% quân số ứng phó với cơn bão số 3
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Thường trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I:
+ Ca 1: Đồng, Trang, Phong, Nguyệt
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3: Đồng, Trang, Phong, Nguyệt
- Thường trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị II:
+ Ca 3: Ái, Nguyệt, Cường
- Thường trực 100% quân số ứng phó với cơn bão số 3
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Thảo, Đạt
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Phương, Thuỷ
- Ca 3: Lộc, Việt , Huế , Huệ
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Tơ, Hạnh
* Trạm thường trực ứng phó bão số 3
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Toản - Huệ
- Ca2: Nam - Duyên - Hường - Tươi
- Ca3: Kỳ - Hợi - Nguyệt - NgVan
- Trực Bão
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca1: Hảo - Na - ĐHa
- Ca2: Tuyền - Hồng - Phương
- Ca3: Hiền - Giang - Hằng
- Trực Bão
3.Bảo Vệ : Ca1:ĐHa - Ca2: Yên - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Thành, Liệu, Thúy
K2 Hưng, Đạo, Nghiệp, Kim
K1 Huyền, Dung, Nội, Tuấn Anh
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Thắng, Phú
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Quân, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
08/09/2024CNĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu rút nước sau bão
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, L.Hương, Đào
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Thảo, Đạt
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Phương, Thuỷ
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Nam - Duyên - Hường - Nam
- Ca2: Kỳ - TrVan - Hợi - Nguyệt
- Ca3: Huy - Hoa - Toản - Huệ
- Trực Bão
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca1: Tuyền - Hồng - Phương
- Ca2: Hiền Giang - Hằng -Hợp
- Ca3: - Hảo - Na - ĐHa
- Trực Bão
3.Bảo Vệ : Ca1:bHa - Ca2: Yên - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Hoà, Thành, Liệu, Dung
K2 Hưng, Đạo, Nghiệp, Kim
K3 Huyền, Phú, Nội, Tuấn Anh
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Thắng
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Quân, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiền ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 3: Nam - Thư - Lan - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
09/09/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu rút nước sau bão
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 2: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 3: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 2: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 3: Bình, Lê Thắng, Quế
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 2: Phong, Trình, L.Hương, Đào
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Thảo, Đạt
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2:B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Kỳ - TrVan - Hợi - Nguyệt
- Ca2: Huy - Huệ - Thoa - Hoa
- Ca3: Nam - Duyên - Tươi - Hường
5.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca1: Hợp - Hiền - Giang
- Ca2: Hảo - Na - Hằng
- Ca3: Tuyền - Hồng - Phương - Chính
3.Bảo Vệ : Ca1:yên - Ca2: Bha - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Thành, Liệu, Dung
K2 Hưng, Nội, Nghiệp, Kim
K3 Huyền, Thắng, Hậu, Tuấn Anh
Làm ngày: Tuấn, Phú, Đạo
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Quân, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiền; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
K2: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
K3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
10/09/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - trực lũ sông đào
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu rút nước sau bão
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
5. Tổ thủy nông: Thường trực 100% chống lũ
- Vận hành quay tay đóng mở cống xả tiêu Vĩnh Trị I
- Vận hành máy vớt rác
- Kiểm tra sạt lở bể xả 02 trạm bơm
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3: Đồng, Trang, Minh, Phong
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 2: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 3: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
Ca 1: Dũng, Thủy, Ngọc, Phượng
- Ca 2: Lộc, Huế, Huệ, Việt
- Ca 3: Phong, Trình, L.Hương, Đào
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2:Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhân Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu :Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Huệ - Thoa - Hoa
- Ca2: Nam - Duyên - Tươi - Hường
- Ca3: Kỳ - TrVan - Hợi - Nguyệt
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành-Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ: Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca3: Hợp - Hiền - Giang
- Ca1: Hảo - Na - Hằng
- Ca2: Tuyền - Hồng - Phương
3.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2: Bha - Ca3:Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Hoà, Nội, Liệu, Dung
K3 Hưng, Đạo, Nghiệp, Kim
K1 Huyền, Thắng, Thành, Tuấn Anh
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Đồng
- Ca 3: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Phương - Mạnh
Ca 2: Chiến - Tuấn - Linh - Kiên
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
K2: Nam - Thư - Lan - Trang
K3: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
ĐVT. Nhân Hoà 
11/09/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Thường trực lũ Sông Đào trên báo động 3
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu rút nước sau bão
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
5. Tổ thủy nông:Thường trực 100% chống lũ
- Vận hành quay tay đóng mở cống xả tiêu Vĩnh Trị I
- Vận hành máy vớt rác
- Kiểm tra sạt lở bể xả 02 trạm bơm
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 2: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 3: An, Lin, Điệp, Vân
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 2: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 3: Ái, Nguyệt, Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 2: Dũng, Thủy, Ngọc, Phượng
- Ca 3: Lộc, Huế, Huệ, Việt
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật: Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Nam - Tươi - Duyên - Hường
- Ca2: Hợi - Nguyệt - TrVan - NgVan
- Ca3: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Tuyền - Hồng - Thùy - Diện
- Ca2: Hiền - Giang - Hợp- yên
- Ca3: Hằng - Hảo - Na - Chính
3.Bảo Vệ : Ca1: Bha - Ca2: Giáp - Ca3: Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Hoà, Nội, Liệu, Dung
K2 Hưng, Thành, Nghiệp, Kim
K3 Huyền, Thắng, Phú, Tuấn Anh
Làm ngày: Tuấn, Đạo, Hậu
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Lý,
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 3: Nam - Thư - Lan - Trang
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
12/09/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Thường trực lũ Sông Đào trên báo động 3
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu nước sau bão
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
- Phòng chống thiên tai
- Sẵn sàng vận hành máy
5. Tổ thuỷ nông
- Trực phòng chống thiên tai
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Diện
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
5. Tổ thủy nông: Thường trực 100% chống lũ
- Vận hành quay tay đóng mở cống xả tiêu Vĩnh Trị I
- Vận hành máy vớt rác
- Kiểm tra sạt lở bể xả 02 trạm bơm
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 2: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 3: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 2: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 3: Bình, Lê Thắng, Quế
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L. Hương
- Ca 2: B. Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 3: Dũng, Thuỷ, Ngọc, Phương
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật: Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca3: Nam - Tươi - Duyên - Hường
- Ca1: Hợi - Nguyệt - TrVan - NgVan
- Ca2: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
5.Bảo Vệ : Ca3: Thành - Ca1: Hải - Ca2: Lâm
-Trực PCTT
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật: Tuấn - Thơ
2.Vận Hành :
- Ca3: Tuyền - Hồng - Toản - Diện
- Ca1: Hiền - Đ Hà - Hợp- yên
- Ca2: Hằng - Hảo - Na - Chính
-Trực PCTT
3.Bảo Vệ : Ca2: Bha - Ca3: Giáp - Ca1: Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Nội, Liệu, Thúy
K1 Hưng, Thành, Nghiệp, Kim
K2 Huyền, Phú, Tuấn Anh, Dung
Làm ngày: Tuấn, Đạo, Hậu, Thắng
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Lý, Quân, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
- Ca 3: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiền ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 2: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
13/09/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Thường trực lũ Sông Đào trên báo động 3
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu nước sau bão
- Tổng vệ sinh công trình sau khi lũ rút.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Diện
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Diện
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
5. Tổ thủy nông: Thường trực 100% chống lũ
- Vận hành quay tay đóng mở cống xả tiêu Vĩnh Trị I
- Vận hành máy vớt rác
- Kiểm tra sạt lở bể xả 02 trạm bơm
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3: Đồng, Trang, Minh, Phong
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 2: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 3: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L. Hương
- Ca 3: B. Hương, Oanh, Đạt, Thảo
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
- Ca2: Tươi - Nam - Hường - Duyên
- Ca3: Hợi - Ngvan - Nguyệt - trvan
- Trực PCTT
5. Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hảo - Na - Giang - Hằng
- Ca2: Tuyền - Hông - Diện - Toản
- Ca3: Hợp - Hiền - Yên - Đha
- Trực PCTT
3.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2 : Bha - Ca3: giâp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hưng, Đạo
K2 Hòa, Thúy, Thành, Nội
K1 Huyền, Phú, Tuấn Anh, Liệu
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Thắng
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Hường, Lý, Quân, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đức
- Ca 3: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiền; K2: Biên ; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
K1: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
K2: Nam - Thư - Lan - Trang
K3: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Dọn vs quanh cơ quan , nhà máy
ĐVT. Nhân Hoà 
14/09/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Thường trực lũ Sông Đào trên báo động 2
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu nước sau bão
- Tổng vệ sinh công trình: cống, nhà quản lý sau lũ.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT: Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
5. Tổ thủy nông:Thường trực 100% chống lũ
- Vận hành quay tay đóng mở cống xả tiêu Vĩnh Trị I
- Vận hành máy vớt rác
- Kiểm tra sạt lở bể xả 02 trạm bơm
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 2: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 3: An, Lin, Điệp, Vân
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 2: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 3: Ái, Nguyệt, Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 2: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L. Hương
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật: Thắng-Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Nam - Tươi - Duyên - Hường
- Ca2: Hợi - Nguyệt - TrVan - NgVan
- Ca3: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật:
2.Vận Hành :
- Ca1: Tuyền - Hồng - Phương - Diện
- Ca2: Hiền - Đ Hà - Hợp- yên
- Ca3: Hằng - Hảo - Na - Chính
-Giang:cấp dưỡng
3.Bảo Vệ : Ca2: Bha - Ca1: Giáp - Ca3: Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Phú
K2 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K1 Hoà, Nội, Thành, Thuý
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Thắng
5. Thủy nông:
Trực nước: Quân
Vớt rác: Lý, Thanh, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Phương - Mạnh
Ca 2: Chiến - Tuấn - Linh - Kiên
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: ; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 3: Nam - Thư - Lan - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
15/09/2024CNĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo:
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Thường trực lũ Sông Đào trên báo động 2
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu nước sau bão
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
5. Tổ thủy nông: Thường trực 100% chống lũ
- Vận hành quay tay đóng mở cống xả tiêu Vĩnh Trị I
- Vận hành máy vớt rác
- Kiểm tra sạt lở bể xả 02 trạm bơm
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 2: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 3: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 2: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 3: Bình, Lê Thắng, Quế
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Oanh, Thảo
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 3: Lộc, Việt, Huế, Huệ
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật:
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca3: Nam - Tươi - Duyên - Hường
- Ca1: Kỳ - Hợi - TrVan - NgVan
- Ca2: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
5.Bảo Vệ : Ca3: Thành - Ca1: Hải - Ca2: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật:
2.Vận Hành :
- Ca3: Tuyền - Hồng - Phương - Diện
- Ca1: Hiền - Đ Hà - Hợp- yên
- Ca2: Hằng - Hảo - Na - Chính
3.Bảo Vệ : Ca2: Bha - Ca3: Giáp - Ca1: Giang

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Phú
K1 Hưng, Kim, Nghiệp, Đạo
K3 Hoà, Nội, Thành, Thuý
Làm ngày:
5. Thủy nông:
Trực nước: K3 Quân
Vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiền; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 2: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
16/09/20242ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1:
Ca 2:
Ca 3:
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3: Đồng, Trang, Minh, Phong
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 2: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 3: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Oanh, Thảo
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật: Thắng-Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca2: Nam - Tươi - Duyên - Hường
- Ca3: Hợi - Kỳ - TrVan - NgVan
- Ca1: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
5.Bảo Vệ : Ca2: Thành - Ca3: Hải - Ca1: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật:
2.Vận Hành :
- Ca2: Tuyền - Hồng - Phương
- Ca3: Hiền - Đ Hà - Hợp- yên
- Ca1: Hằng - Hảo - Na
-Vệ sinh máy vớt zác
-Giang:cấp dưỡng
3.Bảo Vệ : Ca2: Bha - Ca1: Giáp - Ca3: Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Hậu
K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Thành
K2 Hoà, Nội, Liệu, Thuý
Làm ngày: Tuấn, Phú, Đạo
5. Thủy nông:
Trực nước: K3 Quân
Vớt rác: Lý, Thanh, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Bằng
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiền ; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 2: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 3: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
ĐVT. Nhân Hoà 
17/09/20243ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Bùi Duy Điệp
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 2: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 3: An, Lin, Điệp, Vân
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 2: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 3: Ái, Nguyệt, Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Oanh, Thảo
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Nam - Duyên - Thùy - Hường
- Ca2: Kỳ - Yên - Hợi - Vân
- Ca3: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
- Vệ Sinh ; Trực PCTT
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3 : Lâm

II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hồng - Diện - Phương
- Ca2: Hiền - ĐHa - Na
- Ca3: Hảo - Na - Hằng
- VS ; Vớt Rác
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: BHa - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Đạo, Phú, Hậu
K2 Hưng, Kim, Thắng, Thành
K1 Hoà, Nội, Liệu, Thuý
5. Thủy nông:
Trực nước: Thanh
Vớt rác: Mừng, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Hùng
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu KT ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 3: Nam - Thư - Lan - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
18/09/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bùi Duy Điệp
Ca 2: Vũ Công Tuân
Ca 3: Bùi Duy Điệp
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 2: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 3: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 2: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 3: Bình, Lê Thắng, Quế
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 2: Lộc, Việt, Huế, Huệ
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L.Hương
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca3: Long-Nam - Duyên - Hường
- Ca1: Kỳ - Yên - Hợi - Vân
- Ca2: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
- Vệ Sinh ; Trực PCTT
5.Bảo Vệ : Ca3: Thành - Ca1: Hải - Ca2 : Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Hồng - Diện - Phương
- Ca1: Hợp-Hiền - ĐHa
- Ca2: Hảo - Na - Chính
- VS cơ quan
3.Bảo Vệ : Ca3: Thìn - Ca2: BHa - Ca1: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Đạo, Phú, Hậu
K1 Hưng, Kim, Thắng, Thành
K3 Hoà, Nội, Liệu, Thuý
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đức
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Phương - Mạnh
Ca 2: Chiến - Tuấn - Linh - Kiên
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Đoan Trang KT; K2: Biên; K3 Hùng
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 2: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
19/09/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Công Tuân
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Vũ Công Tuân
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3: Đồng, Trang, Minh, Phong
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 2: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 3: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Thường trực kiểm tra âu cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Phương, Thủy
- Ca 3: Lộc, Việt, Huế, Huệ
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
- Ca 3: B. Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
- Ca2: Long - Hường - Duyên - Nam
- Ca3: Kỳ - Hợi - NgVan - Yên
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hảo - Na - Chính
- Ca2: Hồng - Phương- Tuyền
- Ca3: Hợp - ĐHa - Hiền
3,Bảo Vệ ; Ca1: Thìn - Ca2BHa - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Đạo, Tuấn Anh, Hậu
K3 Hưng, Nghiệp, Thắng, Thành
K2 Hoà, Nội, Liệu, Thuý
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Mừng, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đồng
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: P. Thuỷ; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 2: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 3: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
ĐVT. Nhân Hoà 
20/09/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Bùi Duy Điệp
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 2: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 3: An, Lin, Điệp, Vân
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 2: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 3: Ái, Nguyệt, Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Phương, Thủy
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Dương, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Long-Nam - Duyên - Hường
- Ca2: Kỳ - Yên - Hợi - Vân
- Ca3: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
- Thủy nông:Vệ Sinh vớt rác
5.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3 : Lâm
II.Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hồng - Tuyền - Phương
- Ca2: Hợp-Hiền - ĐHa
- Ca3: Hảo - Na - Chính
- VS cơ quan
3.Bảo Vệ : Ca3: Thìn - Ca1: BHa - Ca2: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Tuấn, Phú, Tuấn Anh, Dung
K2 Hưng, Nghiệp, Kim, Đạo
K1 Hoà, Nội, Liệu, Thành
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Bằng
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Như Trang ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 3: Nam - Thư - Lan - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
21/09/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hop công ty
- Trần Quang Dũng: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác):
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dụ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bùi Duy Điệp
Ca 2: Vũ Công Tuân
Ca 3: Bùi Duy Điệp
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 2: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 3: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 2: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 3: Bình, Lê Thắng, Quế
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp HN tại Công ty
- Bùi Xuân Hường:Họp HN tại Công ty
- Nguyễn Thanh Lương:Họp HN tại Công ty
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Huế, Huệ, Lộc, Việt
- Ca 2: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Kỳ - Hợi TrVan - Yên
- Ca2: Huy - Huệ - Toản - Thoa
- Ca3: Long - Hường - Duyên - Nam
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II, Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hợp - Đha - Hiền
- Ca3: Hồng - Tuyền - Hằng
- VSCN
3.Bảo Vệ : Ca1: Na - Ca2: Hảo - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Phú, Tuấn Anh, Dung
K1 Tuấn, Thành, Kim, Thắng
K3 Hoà, Nội, Hậu, Thúy
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Hùng
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp tại công ty
2. Trần Trọng Khanh: Họp tại công ty
3. Nguyễn Đình Thọ: Họp tại công ty
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiệp ; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 2: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
22/09/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Thủy, Ngọc, Phương
- Ca 2: Huế, Huệ, Lộc, Việt
- Ca 3: Phong, Trình, Đào, L.Hương
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: B Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Huy - Hoa - Thoa - Huệ
- Ca2: Long - Duyên - Nam - Tươi
- Ca3: Kỳ - Hợi TrVan - Yên
5.Thủy Nông :
6.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II, Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Na - Hảo - Diện - Giáp
- Ca2: Tuyền - Hồng - Phương - Chính
- Ca3: Thìn - Hiền - Đha
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Bha - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Phú, Tuấn Anh, Dung
K3 Hưng, Đao, Thắng, Nghiệp
K2 Hoà, Liệu, Thuý, Thành
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đức
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Phương - Mạnh
Ca 2: Chiến - Tuấn - Linh - Kiên
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hùng; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 2: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 3: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
ĐVT. Nhân Hoà 
23/09/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Bùi Duy Điệp
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 2: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 3: An, Lin, Điệp, Vân
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 2: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 3: Ái, Nguyệt, Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 2: Dũng, Thủy, Ngọc, Phương
- Ca 3: Huế, Huệ, Lộc, Việt
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca2: Kỳ - Ngvan - Hợi - Trvan
- Ca3: Huy - Hoa - Huệ - Thoa
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Ca1:Tuyền - Hồng - Phương - Chính
- Ca2: Đha - Hợp - Hiền
- Ca3: Hảo - Na - Diện - Toản
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: BHa - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Tuấn Anh, Dung, Kim
K2 Hưng, Nghiệp, Hậu, Thắng
K1 Tuấn, Nội, Thúy , Thành
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đồng
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
-Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
-Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Biên; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 3: Nam - Thư - Lan - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
24/09/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bùi Duy Điệp
Ca 2: Vũ Công Tuân
Ca 3: Bùi Duy Điệp
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 2: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 3: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 2: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 3: Bình, Lê Thắng, Quế
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang cây cối
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, L.Hương, Đào
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
- Ca 3: Dũng, Thủy, Ngọc, Phương
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca3: Long - Duyên - Tươi - Nam
- Ca1: Kỳ - Ngvan - Hợi - Trvan
- Ca2: Huy - Hoa - Huệ - Thoa
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Giáp
2.Vận Hành :
- Ca3:Tuyền - Hồng - Phương
- Ca1: Đha - Hợp - Hiền
- Ca2: Hảo - Na - Diện
3.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2:Giang - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Hậu, Dung, Kim
K1 Hưng, Nghiệp, Đạo, Phú
K3 Tuấn, Nội, Liệu , Thành
Làm ngày: Thắng, Tuấn Anh
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Hường, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Bằng
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
-Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
-Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Tuyến; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 2: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
25/09/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Công Tuân
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Vũ Công Tuân
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3: Đồng, Trang, Minh, Phong
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 2: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 3: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Thảo, Huế, Huệ, Việt
- Ca 2: Phong, Trình, L.Hương, Đào
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt, Thảo
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca1:Huy - Hoa - Thoa - Huệ
- Ca2: Long - Hường - Duyên - Nam
- Ca3: Kỳ - Hợi - TrVan - NgVan
5.Thủy Nông : Vớt Rác
6.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Thành - Ca3: Tuấn
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca1: Hảo - Diện - Chính
- Ca2: Tuyền - Hồng - Phương
- Ca3: Hiền - Đha - Hợp
3.Bảo Vệ : Ca1: Na - Ca2: Giang - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Hậu, Dung, Tuấn Anh
K3 Hưng, Thắng, Đạo, Phú
K2 Hoà, Nội, Liệu , Thúy
Làm ngày: Tuấn
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Hường, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Hùng
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Bằng
ĐVT. Hữu BịI. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 2: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hùng; K2: Tuyến; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 2: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 3: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
ĐVT. Nhân Hoà 
26/09/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Bùi Duy Điệp
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 2: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 3: An, Lin, Điệp, Vân
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 2: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 3: Ái, Nguyệt, Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Học nghị quyết tại công ty
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 2: Thảo, Huế, Huệ, Việt
- Ca 3: Phong, Trình, L.Hương, Đào
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca1: Long - Hường - Duyên - Nam
- Ca2: Kỳ - Hợi - TrVan - NgVan
- Ca3:Huy - Hoa - Thoa - Huệ
-Vệ sinh khuân viên
5.Thủy Nông :
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Thành - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Ca1: Tuyền - Hồng - Phương
- Ca2: Hiền - Đha - Hợp
- Ca3: Hảo - Diện - Chính
-Vệ sinh cắt cỏ vườn
3.Bảo Vệ : Ca1: Giang - Ca2: B Hà - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Hậu, Dung, Tuấn Anh
K2 Hưng, Thắng, Đạo, Phú
K1 Hoà, Nội, Liệu , Thúy
Làm ngày: Tuấn
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Lý, Thanh, Hường, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đức
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Sáng: Họp tại Cty; Chiều: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Phương - Mạnh
Ca 2: Chiến - Tuấn - Linh - Kiên
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Biên; K2: Hùng; K3: Tuyến
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 3: Nam - Thư - Lan - Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
27/09/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác):
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bùi Duy Điệp
Ca 2: Vũ Công Tuân
Ca 3: Bùi Duy Điệp
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
+ Ca 2: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 3: Tiến, Lợi, Sơn, Phương
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Bình, Lê Thắng, Quế
+ Ca 2: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 3: Bình, Lê Thắng, Quế
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Oanh, Thảo
- Ca 2: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
- Ca 3: Thảo, Huế, Huệ, Việt
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo:
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Vận Hành :
- Ca3: Long - Nam - Duyên - Hường
- Vệ Sinh
4.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Lâm - Ca3: Nghĩa
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Tuyền - Hồng - Na
- VSCN Nhà Máy KT1
3.Bảo Vệ : Ca1: Hièn - Ca2: Giang- Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Nội, Liệu , Thành
K1 Hưng, Phú, Nghiệp, Thắng
Làm ngày: Dung
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Bằng
- Ca 3: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Tuyến; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 2: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
28/09/2024T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vận hành máy bơm Tiêu
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 2: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 3: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Công Tuân
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Vũ Công Tuân
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
Thường trực vận hành bơm tiêu:
- Trạm bơm Vĩnh Trị I
+ Ca 1: Đồng, Trang, Minh, Phong
+ Ca 2: An, Lin, Điệp, Vân
+ Ca 3: Đồng, Trang, Minh, Phong
- Trạm bơm Vĩnh Trị II
+ Ca 1: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
+ Ca 2: Ái, Nguyệt, Cường
+ Ca 3: Tuấn Anh, Hà Thắng, Thịnh
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Ca 1: Phong, Trình, Đào, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Oanh, Thảo
- Ca 3: Dũng, Ngọc, Thủy, Phương
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Vệ sinh khuân viên,công việc khác
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Thành - Ca3: Thắng
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
-Vệ sinh CN nhà máy 2
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2: Na - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Tuấn, Thắng, Đạo, Phú
K3 Hoà, Nội, Liệu , Thành
Làm ngày: Dung, Huyền, Tuấn Anh, Nội, Hoà, Thành, Liệu, Hưng, Kim, Nghiệp
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đồng
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
Ca 2: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hùng; K2: Tuyến; K3: Biên
Ca 1: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 2: Nam - Thư - Lan - Trang
Ca 3: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
ĐVT. Nhân Hoà 
29/09/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
Ca 2: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 3: Hoàn, Quân, Phi, Hương, The, Thuận
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng, Dương
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăn, Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1:Trực lãnh đạo: Tống Công Báu
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
-Ca3:Huy-Hoa -Thoa -Toản
6.Bảo Vệ : Ca1:Lan - Ca2: Thắng - Ca3: Tuấn
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành:
-Ca3:Hiền -Hảo -Đ Hà
3.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Bùi Hà - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Dung, Tuấn Anh,Kim
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vớt rác:
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Hùng
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Bằng
ĐVT. Hữu BịI. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 3: Phượng - Hảo - Vân - Nhiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Biên ; K2: Hùng; K3: Tuyến
ĐVT. Nhân Hoà 
30/09/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
Ca 1: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
Ca 2: Cường, Chung, Lộc, Bắc, Hằng
Ca 3: Thắng, Lương, Hiển, Huân, Hoa, Trường
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:Dương, Thảo
3. Trực điện thoại: Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu:Làm Việc Tại Trạm(họp chi bộ)
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng-Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Họp chi bộ
-Vệ sinh cn nhà máy,công việc khác
6.Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Tuấn - Ca3: Nghĩa
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : (Họp chi bộ)
2.Vận Hành:
-Họp chi bộ
-Vệ sinh
3.Bảo Vệ : Ca1:Diện- Ca2: Hiền - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Thúy , Liệu , Thành
Làm ngày: Tuấn, Thắng
5. Thủy nông:
Trực nước:
Họp CB: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đức
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Phương - Mạnh
Ca 2: Chiến - Tuấn - Linh - Kiên
Ca 3: Phương - Thơ - Huyền - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Tuyến; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
Ca 2: Diệp - Thuý - Nam b - Bộ
Ca 3: Thu - Tuấn - Đài - Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
01/10/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Họp khai giảng nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Vệ sinh khuôn viên, đơn vị
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Vũ Hữu Ái
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu:
Ca 3: Đồng, Trang, Minh, Phong
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:Dương, Thảo
3. Trực điện thoại: Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 2: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu:Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca3: Hợi - TrVan - Nguyệt - NgVan ( Trực)
- Cắt Cỏ : Học Nâng Bậc
5.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Nghĩa - Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành :
- Ca3: Tuyền - Hồng - Phương (Trực )
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Chính - Ca3: Diện
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hưng, Đạo, Nghiệp, Phú
Làm ngày: Kim, Thủy
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác: Mừng, Lý, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đồng
- Ca 1: Bằng
- Ca 2: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
02/10/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Vệ sinh khuôn viên, đơn vị
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:Dương, Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Vệ sinh nhà máy, làm bể lọc
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
- Ca 2: Khuê, Huệ, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Trường, Hà, Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu:Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- Ca3: Huy - Hoa - Huệ - Toản
- Vệ sinh CN, Học Nâng Bậc
5.Bảo Vệ : Ca1: Nghĩa - Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Hảo - Hà - Hiền
- Vệ sinh máy vớt giác
3.Bảo Vệ : Ca3: Giáp - Ca2: Chính - Ca1: Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Dung, Nội
Làm ngày: Thúy, Liệu
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác: Mừng, Lý, Quân, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Bằng
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 2: Phương - Thơ - Vân - Duyên
Ca 3: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
03/10/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Vệ sinh khuôn viên, đơn vị
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống (vớt rác)
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:Dương, Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Huệ, Đăng,
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh, Văn, Lương
- Ca 3: Khuê, Huệ, Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu:Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Ca3: Nam - Duyên - Tươi - Hường
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Hồng - Tuyền - Giang
- Vệ Sinh CN
3. Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Hợp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Dung, Nội
Làm ngày: Thúy, Liệu
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác: Mừng, Lý, Quân, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Hùng
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Bằng
ĐVT. Hữu BịI. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương - Thơ - Vân - Duyên
Ca 2: Chiến - Tuấn - Kiên - Phương
Ca 3: Phương - Thơ - Vân - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Giải toả vi phạm, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Dọn vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
04/10/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Vệ sinh khuôn viên, đơn vị
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh khu vực đầu mối.
- Trực đóng mở cống
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Vũ Hữu Ái
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Thường trực vận hành bơm tiêu
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực kỹ thuật:Dương, Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Trực vận hành
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
7.Trực bảo vệ +sx Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P.Thắng
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Tống Công Báu:Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-công việc khác,nghỉ bù,
5.Bảo Vệ : Ca3: Thành - Ca1: Lâm - Ca2: Kỳ
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Vệ Sinh ,cắt cỏ
3. Bảo Vệ : Ca3: Chính - Ca1: Hợp - Ca2:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Nghiệp, Dung,Kim, Liệu, Thúy, Thành, Tuấn
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác: Mừng, Lý, Quân, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đức
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
Ca 2: Tầm - Lan - Linh - Mạnh
Ca 3: Chiến - Tuấn - Phương - Kiên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
05/10/2024T7ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
7.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ.Lương
- Ca 3: Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Điện Thoại : Bình
2.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Giáp - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày:
Học:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác:
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đồng
- Ca 1: Bàng
- Ca 2: Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Tổ vận hành:
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
06/10/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
3. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
7.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ.Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Bơm Nhâm Tràng :
1.Trực Điện Thoại : Lan
2.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Thìn - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày:
Học:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác:
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Bằng
- Ca 1: Hùng
- Ca 2: Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống:
V. Tổ vận hành:
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
07/10/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Nguyễn Văn Phong
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Vũ Hữu Ái
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Kiểm tra sau vụ sản xuất
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Đi hiến máu nhân đạo
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Đi hiến máu nhân đạo
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Hạnh
* Tổ vh Cổ đam + Quỹ độ tập chung phát quang cây cối đường sông
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thơ - Thắng
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
- Học Nâng Bậc
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Lâm - Ca3: Nghĩa
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Chính - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Kim, Tuấn, Dung, Đạo, Phú, Thành, Nghiệp, Thúy
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác:Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Hùng
- Ca 1: Đức
- Ca 2: Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Sáng: Vệ sinh nhà máy cơ quan
Chiều : Họp trạm
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
* Chiều : Họp trạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sáng: Vệ sinh nhà máy cơ quan
Chiều : Họp trạm
ĐVT. Nhân Hoà 
08/10/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Nguyễn Văn Phong
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Kiểm tra sau vụ sản xuất
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
* Tổ vh Cổ đam + Quỹ độ tập chung phát quang cây cối đường sông
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ :
- Ca1: Hải - Ca2: Nghĩa - Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vê : Ca1: Chính - Ca2: Hợp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Dung, Hậu, Kim, Thắng, Nội, Thúy, Nghiệp, Phú
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác: Thanh, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
- Ca 3: Đức
- Ca 1: Đồng
- Ca 2: Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng sửa chữa máy móc, công trình
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam B; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
09/10/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Nguyễn Văn Phong
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Vũ Hữu Ái
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Kiểm tra sau vụ sản xuất
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
* Tổ vh Cổ đam + Quỹ độ tập chung phát quang cây cối đường sông
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thơ -Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
- vệ sinh, Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ :
- Ca1: Bình - Ca2:Thành - Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- công việc khác
3.Bảo Vê : Ca1: Hợp - Ca2: Diện - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Dung, Kim, Thắng, Nội, Phú, Liệu, Hậu, Đạo, Nghiệp
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác: Thanh, Quân, Mừng, Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Đức
- K2 Đồng
- K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam B
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
10/10/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Trịnh Thị Điệp
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Kiểm tra sau vụ sản xuất
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
* Tổ vh Cổ đam + Quỹ độ tập chung phát quang cây cối đường sông
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành:
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Thành, Hòa, Liệu, Dung, Kim, Thắng, Hậu Đạo, Nghiệp, Nội, Phú
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác: Thanh, Quân, Mừng, Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Bằng
- K2 Đức
- K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
11/10/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trịnh Thị Điệp
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Nghỉ bù
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Kiểm tra sau vụ sản xuất
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
* Tổ vh Cổ đam + Quỹ độ tập chung phát quang cây cối đường sông
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành :
- VS ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Lâm - Ca3: Nghĩa
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- VSCN
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Thành, Hòa, Liệu, Dung, Tuấn Anh, Tuấn, Hưng, Kim, Thắng, Hậu , Nghiệp, Nội, Phú
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác: Thanh, Quân, Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Đức
- K2 Bằng
- K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam B; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
12/10/2024T7ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Tơ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Kỳ- Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Hợp- Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác:
6. Trực bảo vệ
- K1 Bằng
- K2 Đồng
- K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Ngọc; K3: Tú
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu ; K2: Biên; K3: Nam B
ĐVT. Nhân Hoà 
13/10/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Hà
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
.Bảo Vệ : Ca1:Kỳ - Ca2: Thành- Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Diện - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
5. Thủy nông:
Trực nước:
Dọn rác:
6. Trực bảo vệ
- K1 Đồng
- K2 Đức
- K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp ; K2: Hùng; K3: Biên
ĐVT. Nhân Hoà 
14/10/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Hướng dẫn Nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Dự
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Dương Văn Tiến, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông: Làm việc tại đơn vị
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
6. Tổ vận hành: Làm việc tại đơn vị
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P. Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P. Thắng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại+trực cống : Lan
4.Vận Hành :
- VS nhà máy
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình - Ca2: Hải- Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- VS môi trường
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Thành, Hòa, Liệu, Dung, Tuấn Anh, Tuấn, Hưng, Kim, Thắng, Nghiệp, Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh kênh: Thanh, Quân, Hường, Mừng
6. Trực bảo vệ
- K1 Dung
- K2 Hậu
- K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam B; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/10/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Hướng dẫn Nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Phong, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Hoàng Mạnh Minh
Ca 3: Vũ Hữu Ái
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Kiểm tra sau vụ sản xuất
- Nghỉ bù
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6. Tổ vận hành
- Tháo dỡ tổ máy bơm số 4
- Vệ sinh cơ quan
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P. Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P. Thắng
- Tháo dỡ tổ máy bơm 1, 4, 12
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại+trực cống : Bình
4.Vận Hành :
- VS nhà máy - Đẩy Bèo
5.Bảo Vệ : Ca1:Lan - Ca2: Lâm- Ca3: Tuấn
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- SC Máy ; Bảo Dưỡng Cống
3.Bảo Vệ : Ca1: Tuyền - Ca2: Hiền - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Thành, Hòa, Liệu, Dung, Tuấn Anh, Tuấn, Hưng, Kim, Thắng, Nghiệp, Nội, Phú
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh kênh: Thanh, Quân, Hường, Mừng
6. Trực bảo vệ
- K1 Kim
- K2 Hoà
- K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
16/10/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Hướng dẫn Nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Tuấn
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ. Lương
- Ca 3: Huệ
- Tổ vh giải toả bèo rác, phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại+trực cống :Lan
4.Vận Hành :
- VS nhà máy - Đẩy Bèo
5.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Tuấn- Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- SCBảo Dưỡng Cống xả tiêu 1
3.Bảo Vệ : Ca1: Đ Hà - Ca2: Hiền - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Thành, Hòa, Liệu, Dung, Tuấn Anh, Tuấn, Hưng, Kim, Thắng, Nghiệp, Nội, Phú
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh kênh: Thanh, Quân, Hường, Mừng
6. Trực bảo vệ
- K1 Đạo
- K2 Liệu
- K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp ; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
17/10/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Hướng dẫn Nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đ. Lương
- Ca 2: Đ. Lương
- Ca 3: Đ.Lương
- Tổ vh giải toả bèo rác, phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ - Tuấn
3.Trực Điện Thoại+trực cống :Bình
4.Vận Hành :
- VS - Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Thành- Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: BHa - Ca2: Giang - Ca3: Thìn













ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Thành, Hòa, Liệu, Tuấn Anh, Tuấn, Hưng, Kim, Thắng, Nghiệp, Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh kênh: Thanh, Quân, Hường, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Nghiệp
- K2 Hậu
- K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1:Tú ; K2: Cường ; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam B; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/10/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Hướng dẫn Nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đ. Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ.Lương
7. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại+trực cống :Lan
4.Vận Hành :
-Nữ:Họp nữ công
- Đẩy Bèo
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình - Ca2:Hải- Ca3: Thắng
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Sửa Chữa
-Nữ:Họp nữ công
3.Bảo Vệ : Ca1: Giang - Ca2: Đ Hà - Ca3: chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Cả tổ
Học: Huyền
5. Thủy nông: Cả tổ
Vệ sinh kênh: Thanh, Quân, Hường, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Đức
- K2 Đồng
- K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên ; K3: Nam B
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/10/2024T7ĐVT. Cốc Thành- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn nâng bậc
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Cống : Bình
5.Bảo Vệ : Ca1:Hoa - Ca2:Lâm- Ca3: Tuấn
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Trực Cống : Hiền
3.Bảo Vệ : Ca1: Giang - Ca2: Đ Hà - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh:
6. Trực bảo vệ
- K1 Đồng
- K2 Bằng
- K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp ; K2: Hùng; K3: Biên
* Tập chung đón đoàn Thanh tra Bộ
ĐVT. Nhân Hoà 
20/10/2024CNĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Tiếp đoàn Thanh tra Bộ NN&PTNN
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị -Tiếp đoàn Thanh tra Bộ NN&PTNN
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Học Nghị Quyết trực tuyến
- Bùi Xuân Hường: Học Nghị Quyết trực tuyến
- Nguyễn Thanh Lương: Học Nghị Quyết trực tuyến
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1:Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
* Các đc đảng viên học nghị quyết trực tuyến
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Học Nghị Quyết
- Hà Anh Tài : Học Nghị Quyết
- Hoc Nghị Quyết
2.Trực Cống : Lan
5.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Tuấn- Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo : Học Nghị Quyết
- Trực Cống : Hiền - Thìn
- Học Nghị Quyết
3.Bảo Vệ : Ca1: Đha - Ca2:Giang - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh:
6. Trực bảo vệ
- K1 Bằng
- K2 Hùng
- K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý ; K2: Nam B; K3: Biên
ĐVT. Nhân Hoà 
21/10/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn Nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyến Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại+trực cống :Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Lan - Ca2:Thành- Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Sửa Chữa
3.Trực Cống : Na - ĐHà
3.Bảo Vệ : Ca1: Giang - Ca2: Đ Hà - Ca3: chính













ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Liệu
Bd: Thành, Hòa, Tuấn Anh, Tuấn, Hưng, Hậu, Thắng, Đạo, Nội, Phú
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh kênh: Thanh, Quân, Hường, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Nghiệp
- K2 Dung
- K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên ; K3: Nam B
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/10/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn Nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyến Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
7. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ -Tuấn
3.Trực Điện Thoại+Trực cống :Lan
4.Vận Hành :
- vệ sinh cống , bảo dưỡng máy vớt rác kinh thanh
5.Bảo Vệ : Ca1: Bình- Ca2:Hải- Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Sửa Chữa bảo dưỡng máy vớt rác kinh thanh
3.Trực Cống : Tuyền -Hảo
3.Bảo Vệ : Ca1: Phương - Ca2: Hảo - Ca3: Thìn






ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Dung
Đại tu: Tuấn, Hậu, Hòa, Thắng, Phú, Tuấn Anh
Làm LCR: Hưng, Đạo, Liệu, Kim
Cắt cỏ: Nghiệp, Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước:
Vệ sinh kênh, BD máy đóng mở : Thanh, Quân, Hường, Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Cường
- K2 Thành
- K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp ; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
23/10/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hop kết luận Thanh tra VP công ty
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyến Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê
7. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ
3.Trực Điện Thoại: Bình
4.Vận Hành :
- vệ sinh ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Lan - Ca2:Lâm- Ca3: Huy
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Sửa Chữa ; Cắt Cỏ
3.Trực Cống :
3.Bảo Vệ : Ca1: Phương - Ca2: Hảo - Ca3: Diện



ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Liệu
Vệ sinh: Hậu, Thắng
Làm LCR: Hưng, Kim, Nghiệp, Thành, Dung
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước: Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Cường
- K2 Đạo
- K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam B; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
24/10/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Họp BCH đảng bộ công ty
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hiển
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Hiển
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyến Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Tơ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại:Lan
4.Vận Hành :
- vệ sinh ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình - Ca2:Huy- Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Vệ sinh bờ kênh
3.Trực Cống :
3.Bảo Vệ : Ca1:Tuyền - Ca2: Hiền - Ca3: Hợp

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Kim
Vệ sinh: Hậu, Thắng
Làm LCR: Nghiệp, Thành, Dung, Đạo, Liệu, Thắng
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước: Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
- K1 Hậu
- K2 Hưng
- K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
Sáng : họp tại Cty
Chiều: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Học tập tại trạm
- Kênh tiêu: Học tập tại trạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên ; K3: Nam B
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
25/10/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Hướng dẫn Nâng bậc
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Thường trực Vận hành máy bơm theo lệnh ĐH công ty
- Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hiển
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Hiển
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại:Bình
4.Vận Hành :
- vệ sinh ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Lan - Ca2:Thành- Ca3: Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Nghỉ
2.Vận Hành :
-Vệ sinh ; Cắt Cỏ
3.Trực Cống :
3.Bảo Vệ : Ca1:ĐHa - Ca2: Hiền - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Hưng, Kim, Đạo, Nghiệp
Đại tu: Tuấn, Hoà, Phú, Tuấn Anh, Đạo, Thắng
Vệ sinh:
Làm LCR:
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Trực nước: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
- K1 Liệu
- K2 Dung
- K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
26/10/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ:
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
4. Trực bv Quỹ độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P.Thắng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1:Hoa - Ca2:Hải- Ca3:Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
Bảo Vệ : Ca2:BHa - Ca1: Đ Hà - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu:
Vệ sinh:
Làm LCR:
Cắt cỏ:
Học:
5. Thủy nông:
Trực nước:
6. Trực bảo vệ
- K1 Đức
- K2 Đồng
- K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý ; K2: Nam B; K3: Biên
ĐVT. Nhân Hoà 
27/10/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ:
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
4. Trực bv Quỹ độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ.Lương
- Ca 3: Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1:Bình - Ca2:Lâm- Ca3:Nam
II.Trạm Kinh Thanh:
Bảo Vệ : Ca2:Hảo - Ca1: Hợp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu:
Vệ sinh:
Làm LCR:
Cắt cỏ:
Học:
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
- K1 Đồng
- K2 Bằng
- K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam B
ĐVT. Nhân Hoà 
28/10/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Phong, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Ngô Tuấn Anh
Ca 2: Nguyễn Văn Lin
Ca 3: Ngô Tuấn Anh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Di chuyển 16 phai thép cống Mỹ Tho ra khu vực để vệ sinh, sơn
- Nghỉ phép
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ.Lương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại:Lan
4.Vận Hành :
- vệ sinh ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình - Ca2:Nam- Ca3:Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :nghỉ bù,nghỉ phép
3.Bảo Vệ : Ca1:Hảo - Ca2: Hồng - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Nghiệp
Đại tu: Tuấn, Phú, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hòa
Làm LCR: Hưng, Đạo, Liệu, Dung
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh: Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Kim
K2 Thành
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
29/10/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Làm việc công ty về việc Kiểm tra công trình sau vụ sản xuất
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Cường
- Ca 2: Lý
- Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Phong, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Lin
Ca 3: Nuyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh, đánh gỉ 16 phai thép cống Mỹ Tho
- Nghỉ phép
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phục vụ thợ lặn vớt rác
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại: Bình
4.Vận Hành :
- vệ sinh ; Đẩy Bèo
5.Bảo Vệ : Ca1:Lan - Ca2:Thành- Ca3:Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Nghỉ phép
3.Bảo Vệ : Ca1:Hồng - Ca2: Phương - Ca3: Giáp

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Phú, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hòa
Làm LCR: Hưng, Đạo, Kim, Nghiệp, Thành
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh: Lý, Thành, Mừng, Hường, Thanh
6. Trực bảo vệ
K1 Kim
K2 Thành
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ Phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
30/10/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lý
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Phong, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Nguyễn Văn Lin
Ca 3: Vũ Hữu Ái
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh, đánh gỉ 16 phai thép cống Mỹ Tho
- Nghỉ phép
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phát quang cây cối

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại: Lan
5.Bảo Vệ : Ca1:Bình- Ca2:Hải- Ca3:Lâm
-Trạm họp
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
--Trạm họp
3.Bảo Vệ : Ca1:Phương - Ca2: Tuyền - Ca3: Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Phú, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hòa
Làm LCR: Hưng, Liệu, Kim, Dung, Thành
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh:
6. Trực bảo vệ
K1 Nghiệp
K2 Đạo
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
31/10/2024
Halloween
5ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: Dự
- Ca 2: Cường
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Phong, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Ngô Tuấn Anh
Ca 2: Nguyễn Văn Lin
Ca 3: Ngô Tuấn Anh
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh, đánh gỉ 16 phai thép cống Mỹ Tho
- Nghỉ phép
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại: Bình
5.Bảo Vệ : Ca1:Lan- Ca2:Lâm- Ca3:Nam
- Cắt Cỏ
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Nghỉ Phép
3.Bảo Vệ : Ca1:Giang - Ca2: Tuyền - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Phú, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Hòa
Làm LCR: Hưng, Liệu, Kim, Dung, Thành
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh:
6. Trực bảo vệ
K1 Dung
K2 Thành
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
01/11/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật (công việc khác): Nhân, Diện
3. Trực ĐT (công việc khác): Vấn
4. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình.
- Học nâng bậc
5. Tổ thuỷ nông
- Vệ sinh, bảo dưỡng công trình
- Trực đóng mở cống
- Học nâng bậc
6. Trực bảo vệ
- Ca 1: lý
- Ca 2: Tuấn
- Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Phong, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Lin
Ca 3: Nuyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Vệ sinh, đánh gỉ 16 phai thép cống Mỹ Tho
- Nghỉ phép
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, nhà máy
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoại+CV khac: Lan
5.Bảo Vệ : Ca1:Tươi- Ca2:Nam- Ca3:Huy
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành NT+KT :gõ rỉ lưới chắn rác kinh thanh
3.Bảo Vệ : Ca1:Tuyền - Ca2: Hiền - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Thắng, Hậu, Hòa
Làm LCR: Hưng, Dung, Nghiệp
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh: Thanh, Quân, Lý, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Kim
K2 Đạo
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Tháo dỡ tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt rác tại bể hút, vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
02/11/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 : Trực lãnh đạo ,
2 , Trực kỹ thuật :
3,; trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành
5 : Tổ thủy nông : đi kiểm tra sông tiêu . Trực vận hành cống
6: Tổ bảo vệ
ca1 : Dự
ca2 : Lý
ca3 Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
4. Trực bảo vệ QĐ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Khuê

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Huy - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Bảo Vệ : Ca1: Hiền - Ca2: ĐHa - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Hậu, Thắng
Làm LCR:
Cắt cỏ:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh:
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam B
ĐVT. Nhân Hoà 
03/11/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1 : Trực lãnh đạo ,
2 , Trực kỹ thuật :
3,; trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành
5 : Tổ thủy nông : đi kiểm tra sông tiêu . Trực vận hành cống
6: Tổ bảo vệ
ca1 : cường
ca2 : Dự
ca3 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
4. Trực bảo vệ QĐ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Tơ

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh :
1. Bảo Vệ : Ca1: ĐHa - Ca2: Hảo - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Phú
Làm LCR:
Cắt cỏ:
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh:
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam B
ĐVT. Nhân Hoà 
04/11/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
Phạm văn thức : làm việc tại trạm
Vũ ngọc ban : làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân ; Diện : nghỉ bù
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác tại trạm
4 ; Tổ vận hành : bảo dưỡng công trình thủy công ; vệ sinh đơn vi

5 : Tổ thủy nông ; Kiểm tra kênh tiêu ; làm các công việc khác tại trạm
Trực vận hành cống
6 : Tổ bảo vệ
Ca3 : Lý
Ca1 :Tuấn
Ca2: cường

ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, nhà máy
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ-Tuấn
3.Trực Điện Thoạị : Bình
4.Vận Hành : Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Duyên- Ca2:Lâm- Ca3:Toản
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: VS CN
3.Bảo Vệ : Ca1:Hảo - Ca2: Phương - Ca3: Chính

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Dung, Liệu
Đại tu: Tuấn, Thắng, Hậu, Hòa, Phú, Tuấn Anh
Làm LCR, chạy thử máy: Hưng, Kim, Đạo, Nghiệp, Nội, Thành
Cắt cỏ:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh, vớt bèo rác: Thanh, Quân, Lý, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Ngọc; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản
V. Tổ vận hành:
Đại tu sửa chữa tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo, rác trên sông. Giải toả vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/11/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo :
Phạm văn thức , Làm việc tại trạm
Vũ ngọc ban : làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân ; Diện :Làm các công việc khác tại trạm
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác tại trạm
4 ; Tổ vận hành : làm việc ở nhà máy
Bảo dưỡng các công trình thủy công

5 : Tổ thủy nông ; Kiểm tra kênh tiêu ; trực vận hành cống
6 : Tổ bảo vệ
Ca3 :Dự
Ca1 : Lý
Ca2: tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: P.Thắng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoạị +truc cong : Lan
4.Vận Hành :Vệ sinh CN
5.Bảo Vệ : Ca1:Nguyệt- Ca2:Toản- Ca3:Nam
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: VS CN
3.Bảo Vệ : Ca1:Hồng - Ca2: Giang - Ca3: Hợp

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Đạo, Thành, Nghiệp
Đại tu: Tuấn, Thắng, Hậu, Hòa, Phú, Tuấn Anh
Làm LCR, chạy thử máy: Hưng, Kim, Đạo, Nghiệp, Nội, Thành
Cắt cỏ:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh, vớt bèo rác:
6. Trực bảo vệ
K1 Liệu
K2 Nội
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng khu bảo tàng máy bơm
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo, rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
06/11/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
Phạm văn thức : làm việc tại trạm
Vũ ngọc ban : làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân ; Diện :Làm các công việc khác tại trạm
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác tại trạm
4 ; Tổ vận hành : Làm việc ở nhà máy
Bảo dưỡng công trình thủy công
5 : Tổ thủy nông ; Kiểm tra kênh tiêu ; trực v/h cống
6 : Tổ bảo vệ
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Đ.Lương
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Tuan
3.Trực Điện Thoạị : Binh + Mở Cống
4.Vận Hành :Vệ sinh Cat Co
5.Bảo Vệ : Ca1:Hoi- Ca2:yen- Ca3:Haỉ
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: VS
3.Bảo Vệ : Ca1:Giang - Ca2: Bha - Ca3: Thin
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Nội
Đại tu:Thắng, Hậu
Làm LCR:
Cắt cỏ:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh kênh, vớt bèo rác: Thanh, Quân, Lý, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đạo
K2 Thành
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng khu bảo tàng máy bơm
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo, rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp ; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
07/11/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
Phạm văn thức : làm việc tại trạm
Vũ ngọc ban : làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân: Làm các công việc khác tại trạm
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác tại trạm
4 ; Tổ vận hành : Làm việc ở nhà máy
Bảo dưỡng các công trình thủy công
5 : Tổ thủy nông ; Kiểm tra kênh tiêu : Nghĩa
Trực đóng mở cống : Phương - Thu
Làm các công việc khác tại đơn vị
6 : Tổ bảo vệ
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đ.Lương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng
3.Trực Điện Thoạị + Mở Cống: Lan
4.Vận Hành :Vệ sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1:Huệ- Ca2:Haỉ- Ca3:Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: VS khuân viên,vs tủ điện máy vớt giác
3.Bảo Vệ : Ca1:Hiền - Ca2: Giang - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Thắng, Hậu, Tuấn, Hòa, Phú, Tuấn Anh
Làm LCR: Hưng, Đạo, Thành, Kim, Liệu
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD: Thanh, Quân, Lý, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Nghiệp
K2 Dung
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng khu bảo tàng máy bơm
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Nam; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
08/11/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
Phạm văn thức : làm việc tại trạm
Vũ ngọc ban : làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân ; Diện :Làm các công việc khác tại trạm
3 : Trực điện thoại : Vấn , nghỉ phép
4 ; Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông ; Kiểm tra kênh tiêu ; Diệu
Trực đóng mở cống ; Dũng : trần hải
Làm các công việc khác tại trạm
6 : Tổ bảo vệ
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoạị : Binh
4.Vận Hành :Vệ sinh
5.Bảo Vệ : Ca1:Hang- Ca2:Lam- Ca3:Nam
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: VS khuân viên
3.Bảo Vệ : Ca1:Hiền - Ca2: Tuyen - Ca3: Chinh
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
Đỗ Quang Chuyên
Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Phú, Tuấn Anh
Làm LCR: Hưng, Đạo, Thành, Nghiệp, Liệu
Cắt cỏ: Nội
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD: Thanh, Quân, Lý, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Kim
K2 Nội
K3 Đức
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng khu bảo tàng máy bơm
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
09/11/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại
4. Tổ vận hành
5. Tổ thủy nông: Thường trực mở cống: Nghĩa - Diệu
- Kiểm tra kênh: Phương
6. Tổ bảo vệ :
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
4.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
-Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2:Nam- Ca3:Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
-.Bảo Vệ : Ca1:Tuyền - Ca2: BHa- Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Hậu, Phú
Làm LCR:
Cắt cỏ:
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Nam B; K3: Hùng
ĐVT. Nhân Hoà 
10/11/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại
4 : Tổ vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty và đi kiểm tra sông tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
4.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
-Bảo Vệ : Ca1:Nam- Ca2:Thành- Ca3:Hải
II.Trạm Kinh Thanh:
-.Bảo Vệ : Ca1:Đ Hà - Ca2: Hảo - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn Anh, Thắng
Làm LCR:
Cắt cỏ:
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Biên; K3: Nam B
ĐVT. Nhân Hoà 
11/11/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo :
- Phạm Văn Thức : Làm việc tại đơn vị
- Vũ Ngọc Bạn : Làm việc tại đơn vị
2 : Trực kỹ thuật : Nhân ; Diện ; Làm các công việc khác
3 : Trực điện thoại : Vấn ; Làm các công việc khác
4 : Tổ vận hành : Làm việc ở nhà máy
- Bảo dưỡng các công trình
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống ; Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh ; Nghĩa
6 Tổ bảo vệ
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Tuấn -Thơ
3.Trực Điện Thoạị +CVK:Lan
4.Vận Hành :Vệ sinh
5.Bảo Vệ : Ca1:Hường- Ca2:Hải- Ca3:Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: Vệ sinh và đo cách điện các thiết bị
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2: Hồng - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Kim
Đại tu: Hậu, Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hòa
BD: Hưng, Liệu, Dung, Nội, Thành, Nghiệp
Cắt cỏ:
Học:Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Nam
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/11/20243ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức : Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Bán : Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Diện : Nhân và dọn vs trạm
3 : Trực điện thoại : Vấn : và dọn vệ sinh công viên trạm
4 : Tổ vận hành : Bảo dưỡng các công trình thủy công và dọn vệ sinh đơn vị
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công tý : Diệu - Nghĩa
- Kiểm tra kênh tiêu : Diệu
- dọn vệ sinh cống lấy nước và làm các công việc khác tại trạm
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lộc
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Đ. Lương
7. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Tuấn -Thơ
3.Trực Điện thoạị + trực cống: Lan
4.Vận Hành :Vệ sinh
5.Bảo Vệ : Ca1:Vân- Ca2: Lâm- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: Vệ sinh cống
3.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2: Hảo - Ca3: Chính

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Hậu, Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Hòa, Phú
LCR: Hưng, Liệu, Dung, Kim, Đạo, Nghiệp
Cắt cỏ:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Nội
K2 Thành
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/11/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo :
- Phạm Văn Thức : Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban : làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Diện - Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vân , làm các công việc khác tại trạm
4 : Tổ vận hành
- dọn vs tại trạm
- Bảo dưỡng các công trình
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu : Phương
- Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lộc
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực vận hành cống:
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Ngô Tuấn Anh
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Sơn 16 phai thép cống Mỹ Tho
- Học nâng bậc
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Tuấn -Thơ
3.Trực Điện thoạị: Bình
4.Vận Hành :Cắt cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:T.Vân- Ca2: Thành- Ca3: Yên
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: vệ sinh
3.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2:hiền - Ca3: hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Hậu, Thắng
LCR: Hưng, Liệu, Kim, Đạo, Nghiệp
Cắt cỏ:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Thành
K2 Dung
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/11/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo :
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành
- Bảo dưỡng các công trình thủy công
- vs đơn vị
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty ; Dũng -Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu : Thu
- làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
7. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Tuấn -Thơ
3.Trực Điện thoạị: Bình
4.Vận Hành :Cắt cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Hoa- Ca2: Yên- Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: vệ sinh
3.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:ĐHa - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Hậu, Hoà
LCR: Hưng, Liệu, Kim, Đạo, Nghiệp , Thành
Cắt cỏ:
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Dung
K2 Nội
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/11/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo :
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công (Nghỉ phép)
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành
Bảo dưỡng các công trình thủy công
Đi học nâng bậc lương
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Diệu
- kiểm tra kênh tiêu ; Nghĩa
- Dọn vs cống lấy nước và cắt cỏ mái đá cống lấy nước
6/: Tổ bảo vệ
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Dương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra xử lí vi phạm trục sông tiêu, giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Trực cống
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Tuấn -Thơ
3.Trực Điện thoạị: Lan
4.Vận Hành :vệ sinh
5.Bảo Vệ : Ca1:Tươi- Ca2: Huy- Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: vệ sinh máy vớt rác
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2:Tuyền - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Hoà, Tuấn Anh, Phú
LCR: Hưng, Kim, Nghiệp
Tiểu tu: Đạo, Thành, Dung
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD: Thanh, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Liệu
K2 Nội
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
16/11/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức
vũ Ngọc Ban
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại
4 : Tổ vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Phương - Thu
- kiểm tra kênh tiêu ; Diệu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lộc

Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1:Huy- Ca2: Nghĩa- Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn Anh, Phú
LCR:
Tiểu tu:
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Ngọc; K3: Tú
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Kiên; K3: Hùng
ĐVT. Nhân Hoà 
17/11/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại
4 : Tổ vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty ; Dũng . Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Phương
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lộc
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Thắng, Hoà
LCR:
Tiểu tu:
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Kiên
ĐVT. Nhân Hoà 
18/11/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
- Vs đơn vị
- Bảo dưỡng các công trình thủy công
- Học năng bậc
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty ; Diệu . Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Thu
- cắt cỏ hai bên bờ bể hút trạm bơm
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lộc
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Tơ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Tuấn -Thơ
3.Trực Điện thoạị: Lan
4.Vận Hành :vệ sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1:duyên- Ca2: Thành- Ca3: Toản
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: vệ sinh nhà máy 2
3.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:Phương - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Thắng, Phú, Hoà
LCR: Thành
Tiểu tu: Đạo, Liệu, Nghiệp, Nội
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/11/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Họp BCH đảng bộ cty

- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức : khám sức khỏe theo lịch cửa cty
- Vũ Ngọc Ban : khám sức khỏe theo lịch cửa cty
2 : Trực kỹ thuật : khám sức khỏe theo lịch cửa cty
3 : Trực điện thoại : khám sức khỏe theo lịch cửa cty
4 : Tổ vận hành
- khám sức khỏe theo lịch cửa cty
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty ; Nghĩa - Thu
- kiểm tra kênh tiêu ; Nghĩa
- khám sức khỏe theo lịch cửa cty
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp công ty
- Bùi Xuân Hường: Họp công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Họp CTy
- Hà Anh Tài : Họp CTy
2.Kỹ Thuật :Thắng - Tuần - Thơ
3.Trực Điện thoạị: Bình
4.Vận Hành :Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Toản- Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Họp CTy
-Vận hành: Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1:Hiền - Ca2:ĐHa - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như TrácNLD khám sức khỏe định kỳ tại vp công ty
1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận:
Trần Văn Hoàn:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Đại tu:
LCR:
Tiểu tu:
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh, sơn BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp tại Cty
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
* Toàn Trạm tập chung khám sức khoẻ định kỳ tại Cty
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Kiên; K3: Hùng
ĐVT. Nhân Hoà 
20/11/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức : Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban : Làm việc tại trạm
2 : Kỹ thuật : Diện - Nhân
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành
- Bảo dưỡng các công trình thủy công
- Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty ; Phương - Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Diệu
- dọn vs cống lấy nước , cống sả tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Khám sức khỏe định kì
- Bùi Xuân Hường: Khám sức khỏe định kì
- Nguyễn Thanh Lương: Khám sức khỏe định kì
* Trạm đi khám sức khoẻ định kì
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Khám sức khỏe định kỳ
- Hà Anh Tài : Khám sức khỏe định kỳ
2.Kỹ Thuật : Khàm Sức Khỏe
3.Vận Hành : Khám Sức Khỏe
4.Bảo Vệ : Ca1: Tuấn - Ca2: Thơ - Ca3: Tuấn
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Khám sức khỏe định kỳ
2.Vận Hành : Khám Sức Khỏe Định Kỳ
3.Bảo Vệ : Ca1:Giang - Ca2: Giáp - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Tiểu tu: Tuấn, Hòa, Hậu, Hưng, Thành, Phú, Tuấn Anh, Thắng
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD: Mừng, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Dung
K2 Liệu
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/11/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức : Học nghiệp vụ pccc năm 2024
- Vũ Ngọc Ban ; Học nghiệp vụ pccc năm 2024
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , Học nghiệp vụ pccc năm 2024
3 : Trực điện thoại : Vấn , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành
- vs đơn vị
- Học nghiệp vụ pccc năm 2024
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty ; Dũng - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Phương
- Học nghiệp vụ pccc năm 2024
6/: Tổ bảo vệ ;
- Học nghiệp vụ pccc năm 2024
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Học PCCC tại trạm Vĩnh Trị
- Bùi Xuân Hường: Học PCCC tại trạm Vĩnh Trị
- Nguyễn Thanh Lương: Học PCCC tại trạm Vĩnh Trị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
- Học PCCC
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Đ.Lương
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Học PCCC
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Tập huấn nghiệp vụ PCCC tại ĐVT vĩnh trị
- Hà Anh Tài : Tập huấn nghiệp vụ PCCC tại ĐVT vĩnh trị
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện thoạị: Lan
4.Vận Hành :vệ sinh khuân viên,nghỉ phép
5.Bảo Vệ : Ca1:Hợi- Ca2: Tuấn- Ca3: Nam
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Tập huấn nghiệp vụ PCCC tại ĐVT vĩnh trị
-Vận hành: Vệ sinh bờ kè ngoài đê
3.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2:Tuyền - Ca3: Chinh
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Học PCCC tại Vĩnh Trị
Trần Văn Hoàn: Học PCCC tại Vĩnh Trị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Học pccc: Tuấn, Hòa, Thắng, Hưng, Huyền
Học:
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD: Mừng, Hường, Quân, Lý
Học pccc: Thanh
6. Trực bảo vệ
K1 Thành
K2 Liệu
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Học nghiệp vụ PCCC tại TB Vĩnh Trị
2. Trần Trọng Khanh: Học nghiệp vụ PCCC tại TB Vĩnh Trị
3. Nguyễn Đình Thọ: Học nghiệp vụ PCCC tại TB Vĩnh Trị
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/11/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện, làm các công việc do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
- Làm việc trong nhà máy
- Bảo dưỡng các công trình thủy công
- nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu - Thu
- kiểm tra kênh tiêu ; Thu
- vệ sinh mái đá cống sả tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đ.Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Đ.Lương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo sưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Nghỉ Phép
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ - Tuấn
3.Trực Điện thoạị: Bình
4.Vận Hành :vệ sinh khuân
5.Bảo Vệ : Ca1:Huệ- Ca2: Nam- Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành: Vệ sinh ; Cắt Cỏ Mái Đá
3.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:Hồng - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận:Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Hoà, Phú, Tuấn Anh, Thắng, Đạo, Thành, Hậu, Hưng, Liệu, Dung, Kim
Học: Huyền
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Nghiệp
K2 Nội
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
23/11/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại
4 : Tổ vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty
- kiểm tra kênh tiêu ;
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
-Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Nghĩa- Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2:Hảo - Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Tuấn Anh, Phú
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Tú; K3: Cường
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Kiên
ĐVT. Nhân Hoà 
24/11/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại
4 : Tổ vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty
- kiểm tra kênh tiêu ;
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
-Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
-Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2:Phương - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Hậu, Thắng
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD:
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Cường; K2: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
ĐVT. Nhân Hoà 
25/11/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Họp BCH đảng bộ cty
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Họp tổng kết đơn vị năm 2024
- Vũ Ngọc Ban , Họp tổng kết đơn vị năm 2024
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện, họp tổng kết đơn vị năm 2024
3 : Trực điện thoại : Vấn , họp tổng kết đơn vị năm 2024
4 : Tổ vận hành :
- Họp tổng kết đơn vị năm 2024
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng - Thu
- kiểm tra kênh tiêu ; Phương
- Họp tổng kết đơn vị
6/: Tổ bảo vệ ; Họp tổng kết đơn vị năm 2024
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp công ty
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo sưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu:
- Hà Anh Tài :
-Trạm họp tổng kết năm
5.Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Trạm họp tổng kết năm
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2:Hiền - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Hoà, Hậu, Tuấn Anh, Thành, Liệu, Đạo, Phú
Họp: Tuấn, Thắng
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD: Thanh, Mừng, Quân, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Dung
K2 Nội
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
* Sáng : Họp tại Cty
* Chiều : Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Sáng: Họp tổ Bình xét thi đua
Chiều: Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
26/11/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện, làm các công việc do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
- Làm việc trong nhà máy
Vs đơn vị
- Bảo dưỡng các công trình thủy công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu - Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Thu
Vs mái đá cống lấy nước
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2:Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Họp Chi Bộ
- Hà Anh Tài : Họp Chi Bộ
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Cắt Cỏ - Họp Đảng
5.Bảo Vệ : Ca1:Hằng- Ca2: Thành- Ca3: Yên
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Họp Chi Bộ
2.Vận Hành : Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Tuyền - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Hoà, Hậu, Tuấn Anh, Thành, Dung, Kim, Nghiệp, Đạo, Phú, Tuấn, Thắng
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD: Quân, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Liệu
K2 Nội
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
27/11/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện, làm các công việc do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
- Vs đơn vị và làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
- Làm việc trong nhà máy
- Bảo dưỡng các công trình thủy công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Đỗ Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Nghĩa
- Vs đơn vị và làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
7. Tổ vận hành
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ - Tuấn
3.Trực Điện thoạị +trực cống:Lan
4.Vận Hành :
-Nữ:họp
5.Bảo Vệ : Ca1:Hường- Ca2: Yên- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
-Nữ:họp
-Nam: Bảo dưỡng cống
3.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2:Hợp - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
SC máy: Tuấn, Hòa, Tuấn Anh, Thắng, Hậu
Làm ngày: Thành, Phú, Dung, Kim, Nghiệp, Đạo
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD: Quân, Lý, Hường, Mừng
6. Trực bảo vệ
K1 Nội
K2 Liệu
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/11/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Họp tổng kết trạm
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện, làm các công việc do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
- Vs đơn vị
- Làm việc trong nhà máy
- Bảo dưỡng các công trình thủy công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : phương - Thu
- kiểm tra kênh tiêu ; Diệu
- vệ sinh mái đá cống sả tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Tơ
- Ca 3: Đăng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ - Tuấn
3.Trực Điện thoạị : Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:NgVan- Ca2: Huy- Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2:Hồng - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Hòa, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Phú, Đạo
Dung, Kim, Nghiệp, Liệu, Hưng
5. Thủy nông:
Vệ sinh, BD: Thanh, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Nội
K2 Thành
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
Sáng: Làm việc tại trạm Cổ Đam
Chiều: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý; K2: Kiên; K3:Hùng
2. Trực vận hành:
Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
29/11/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, vệ sinh, sơn kết cấu thép
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh, sơn kết cấu thép.
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện, làm các công việc do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
- Làm việc trong nhà máy
- Bảo dưỡng các công trình thủy công
- nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng - Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Phương
- vệ sinh mái đá cống sả tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp tổng kết cuối năm
- Bùi Xuân Hường: Họp tổng kết cuối năm
- Nguyễn Thanh Lương: Họp tổng kết cuối năm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Tơ
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Tơ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
* Họp tổng kết cuối năm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Thơ - Tuấn
3.Trực Điện thoạị : Lan
4.Vận Hành :
- Vệ sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1:TVan- Ca2: Nghĩa- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh bờ kênh bể hút
3.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Hảo - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Dung, Kim, Nghiệp, Liệu
5. Thủy nông:
Vệ sinh: Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Thành
K2 Nội
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
30/11/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu - Mình Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Thu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thủy nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
4. Trực bv Quỹ độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Toản - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Phương - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Họp bình xét: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Họp bình xét: Tuấn, Hưng, Hoà, Huyền
5. Thủy nông:
Họp bình xét: Thanh
6. Trực bảo vệ
K1 Nội
K2 Đức
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/12/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty :
- kiểm tra kênh tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thinh
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thủy nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
4. Trực bv Quỹ độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo : Học Nghị Quyết
2.Vận Hành : Học Nghị Quyết
3.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Lâm : Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo : Học Nghị Quyết
2.Bảo Vệ : Ca1: Bha - Ca2: Giang - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Họp nghị quyết: Trần Đức Luận, Trần Văn Hoàn
2. Trực kỹ thuật:
Học nghị quyết: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
Học nghị quyết: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Họp nghị quyết: Tuấn,Thắng
5. Thủy nông:
Học nghị quyết: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
K1 Nội
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/12/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Diện - Nhân . Làm các công việc khác lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn . Làm các công việc khác lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
- vs đơn vị
Bảo dưỡng các công trình
Làm việc ở nhà máy
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : phương , Mình Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Diệu
- vs mái đá
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn.
Ca2 : Cường
Ca1 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thinh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ - Tuấn
3.Trực Điện thoạị : Bình
4.Vận Hành :
- Vệ sinh ; Học Quy Chế
5.Bảo Vệ : Ca1:Hoa- Ca2: Hải- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh ; Học Quy Chế
3.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Bha - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại:
Học nghị quyết: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Kim, Nghiệp, Dung
Làm ngày: Liệu, Kim, Tuấn, Phú, Thắng, Tuấn Anh, Hòa, Hưng, Hậu, Đạo, Thành
5. Thủy nông:
Vệ sinh: Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Liệu
K2 Nội
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Sửa chữa, bảo dưỡng tổ máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
03/12/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân . Diện . Vs đơn vị
3 : Trực điện thoại : Vấn . Vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Làm việc ở nhà máy
Cắt cỏ vườn cậy
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng . Thu
- kiểm tra kênh tiêu phương
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ - Tuấn-Thắng
3.Trực Điện thoạị : Lan
4.Vận Hành :
- Vệ sinh ; VSinh CN
5.Bảo Vệ : Ca1:T Vân- Ca2:Thành- Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh ; VSinh CN nhà máy 2
3.Bảo Vệ : Ca1:Giap - Ca2:Đ ha - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Nội, Đạo, Huyền
Làm ngày: Liệu, Kim, Tuấn, Phú, Thắng, Tuấn Anh, Hòa
5. Thủy nông:
Vệ sinh: Thanh, Lý , Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Nghiệp
K2 Dung
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
04/12/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện , vs đơn vị
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Làm việc ở nhà máy
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu ,Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Thu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ - Tuấn-Thắng
3.Trực Điện thoạị : Bình
4.Vận Hành :
- Vệ sinh ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Ng Vân- Ca2:Thành- Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh Nhà Điều Hành KT2
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2:Giang - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Kim, Nghiệp, Dung
Làm ngày: Tuấn, Phú, Thắng, Tuấn Anh, Hòa, Hưng, Hậu, Đạo, Thành.
5. Thủy nông:
Vệ sinh: Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Liệu
K2 Nội
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/12/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật: Nhân, Diện (nghỉ phép)
3 : Trực điện thoại : Vấn
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Làm cỏ vườn tùng
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty :
- kiểm tra kênh tiêu
Vs mái đá cống
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp BCH trên công ty
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ - Tuấn-Thắng
3.Trực Điện thoạị : Lan
4.Vận Hành :
- Vệ sinh ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Hường- Ca2:Huy- Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh và sửa kè mái đê
3.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:Hảo- Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Nghiệp, Liệu, Huyền
Làm ngày: Tuấn, Phú, Thắng, Hòa, Hậu, Đạo
5. Thủy nông:
Vệ sinh: Thanh
6. Trực bảo vệ
K1 Kim
K2 Thành
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp tại cty
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Tăng cường vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu Châu Giang
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
06/12/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Diện , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
Vs nhà máy
Cắt cỏ vườn cây
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Phương ,Thu
- kiểm tra kênh tiêu ,Diệu
làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
- Ca 1: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra, xử lí vi phạm CT
- Giải toả bèo rác, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thắng
3.Trực Điện thoạị : Bình
4.Vận Hành :
- Vệ sinh ; Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2:Thành- Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh
3.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Phương- Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Trực nhà máy: Kim, Nghiệp, Dung
Làm ngày: Tuấn, Phú, Thắng, Tuấn Anh, Hòa, Hưng, Hậu, Đạo
5. Thủy nông:
Vệ sinh: Thanh, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Thành
K2 Liệu
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Minh Huệ
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
07/12/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức ,
- Vũ Ngọc Ban ,
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng , Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu ,Phương
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2:Hải- Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1:Giáp Ca2:Hiền- Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Thành
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đức
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/12/2024CNĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức ,
- Vũ Ngọc Ban ,
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu , Mình Hải
- kiểm tra kênh tiêu Thu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2:Lâm- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2:Tuyền- Ca3:Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Tuấn Hưng Tuấn anh thắng, Hâu, Phú, Thành, Kim
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/12/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện, làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Làm việc tại nhà máy
Vs đơn vị
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty :
- kiểm tra kênh tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thắng-Thơ
3.Trực Điện thoạị :Lan
4.Vận Hành :
- Vệ sinh bảo dưỡng mái kênh dẫn
5.Bảo Vệ : Ca1:Huệ- Ca2:Thành- Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Dọn vườn trồng cây
3.Bảo Vệ : Ca1:Đ Hà- Ca2:Chính- Ca3:Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tai đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành: Nghiệp
Làm ngày: Tuấn, Hòa, Đạo, Thắng, Hậu, Phú, Thành, Tuấn Anh
5. Thủy nông:
Kiểm tra sông tiêu: Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Dung
K2 Liệu
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Sửa chữa , bảo dưỡng máy số 1
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh, kiểm tra xử lí vi phạm
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
10/12/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Phương , Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu Đô Diệu
Vs đơn vị
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thắng-Thơ
3.Trực Điện thoạị :Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Thùy- Ca2:Hải- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Cắt Cỏ; SC
3.Bảo Vệ : Ca1:Hồng- Ca2:Lâm- Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tai đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành (nhà máy): Liệu
Làm ngày: Tuấn, Hòa, Đạo, Thắng, Hậu, Phú, Thành, Tuấn Anh, Hưng
5. Thủy nông:
Làm ngày: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Kim
K2 Nội
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
11/12/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện ,làm việc tại trạm
3 : Trực điện thoại : Vấn , Làm các công việc khác
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Làm cỏ vườn cây
Nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng , Đỗ Hải
- kiểm tra kênh tiêu Phương
Vs đơn vị
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn
3.Trực Điện thoạị :Lan
4.Vận Hành :
- Vệ sinh chung,nghỉ phép
5.Bảo Vệ : Ca1:Duyên- Ca2:Kỳ- Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- vệ sinh, SC
3.Bảo Vệ : Ca1:Giang- Ca2:Hải- Ca3:Lâm

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tai đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành (nhà máy): Kim, Nghiệp, Huyền
Làm ngày: Hòa, Đạo, Thắng, Hậu, Phú, Tuấn Anh, Hưng
5. Thủy nông:
Làm ngày: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Dung
K2 Liệu
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/12/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn ,Vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Học quý trình vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu , Thu
- kiểm tra kênh tiêu , Thứ
Vs đơn vị
Học quý trình vận hành
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuần - Thơ
3.Trực Điện thoạị :Bình
4.Vận Hành :
- Vệ Sinh
5.Bảo Vệ : Ca1:Hằng- Ca2:Huy- Ca3: Nam
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh, SC
3.Bảo Vệ : Ca1:Phương- Ca2:Thành- Ca3:Hải

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tai đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành (nhà máy): Dung, Nghiệp
Làm ngày: Tuấn, Hòa, Đạo, Thắng, Hậu, Phú, Hưng, Thành
5. Thủy nông:
Làm ngày: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Kim
K2 Huyền
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/12/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện, làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
Học quy trình vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa , trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu ,Nghĩa
Học quy trình
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Kiểm tra đường sông
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện thoạị :Lan
4.Vận Hành :
- Vệ sinh ,bảo dưỡng mái kênh
5.Bảo Vệ : Ca1:Thoa- Ca2:Nam- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
-Sửa chữa máy
- vệ sinh bờ kè mái kênh
3.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:Thành- Ca3:Lâm


ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tai đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành (nhà máy): Kim
Làm ngày: Tuấn, Hòa, Đạo, Thắng, Hậu, Phú, Hưng, Thành, Tuấn Anh, Huyền, Nghiệp
5. Thủy nông:
Làm ngày: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Dung
K2 Nội
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/12/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức ,
- Vũ Ngọc Ban ,
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty :
- kiểm tra kênh tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
5. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Nguyệt - Ca2: Kỳ - Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Tuyền - Ca2 : hải - Ca3: Thành
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
15/12/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban ,
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng - Thu
- kiểm tra kênh tiêu : Phương

6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
5. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: Hợi - Ca2: Huy - Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Bảo Vệ : Ca1: ĐHa - Ca2 : Thành - Ca3: Hải
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành: Hưng, Phú
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
16/12/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Thi kiểm tra Quy trình
6. Tổ vận hành
- Thi kiểm tra Quy trình
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
Học quy trình vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu , Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Thu
Học quy trình
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện thoạị :Bình
4.Vận Hành :
- Vệ sinh ,
5.Bảo Vệ : Ca1:hoa- Ca2:Nghĩa- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Học Tập
3.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:Thành- Ca3:Lâm

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tai đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành (nhà máy): Thành, Huyền, Dung
Làm ngày: Tuấn, Hòa, Đạo, Tuấn Anh
5. Thủy nông:
Làm ngày: Thanh, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Liệu
K2 Nội
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ Phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Xử lý vi phạm trên Kênh Tiêu
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: * Kiểm tra QTVH
V. Tổ vận hành:
* Kiểm tra QTVH
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: * Kiểm tra QTVH
- Kênh tiêu: * Kiểm tra QTVH
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Hiền; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
* Kiểm tra QTVH
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
17/12/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Họp sản xuất VP công ty
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Họp tại văn phòng cty
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
Học quy trình vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa , Mình Hải
- kiểm tra kênh tiêu ,Nghĩa
Học quy trình
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo;
- Phạm Văn Đào: Họp tại văn phòng công ty
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Vũ Hữu Ái
5. Tổ thủy nông:
- Tham gia kiểm tra QTVH
6. Tổ vận hành:
- Tham gia kiểm tra QTVH
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Họp công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
* Trạm kiểm tra QTVH
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Họp
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện thoạị :Lan
4.Vận Hành :
- Học QT
5.Bảo Vệ : Ca1:Lan- Ca2:Kỳ- Ca3:Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Học Tập
3.Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2:Lâm- Ca3:Thành

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp tại văn phòng công ty
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành (nhà máy): Dung
5. Thủy nông:
Làm ngày: Mừng, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Nghiệp
K2 Nội
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ Phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Tăng cường giải toả bèo rác trên sông
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/12/20244ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện, làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
Học quy trình vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Phương ,Thu
- kiểm tra kênh tiêu , Diệu
Học quy trình
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cương
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện thoạị :Lan
4.Vận Hành :
- Kiểm tra quy trình
5.Bảo Vệ : Ca1:Thảo- Ca2:Nam- Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Kiểm tra quy trình
3.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2:Thành- Ca3:Hải

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tai đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành: Thi quy trình
5. Thủy nông: Thi quy trình
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Tăng cường giải toả bèo rác trên sông
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/12/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
- Diện . Nghỉ phép
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
- Làm bài kiểm tra quy trình vận hành
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng , trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Phương
- Làm bài kiểm tra quy trình vận hành
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện thoạị :Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:TrVan- Ca2:Huy- Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh ; Sc
3.Bảo Vệ : Ca1:Hảo- Ca2:Hải- Ca3:Kỳ
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tai đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tai đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Hòa, Tuấn Anh, Phú, Thành, Thắng, Đạo, Liệu, Kim, Nội, Nghiệp
5. Thủy nông: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Huyền
K2 Dung
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Tăng cường giải toả bèo rác trên sông
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
20/12/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
- Diện . Nghỉ phép
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Thu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thắng -Thơ
3.Trực Điện thoạị :Bình
4.Vận Hành :
- Cắt Cỏ
5.Bảo Vệ : Ca1:Thoa- Ca2:Nghĩa- Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh ; Sc
3.Bảo Vệ : Ca1:Hiền- Ca2:Kỳ- Ca3:Thành
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại công ty
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại công ty
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Đại tu: Tuấn, Hòa, Tuấn Anh, Phú, Hậu
Làm ngày: Hưng, Đạo, Thành, Huyền, Dung, Nội, Nghiệp
5. Thủy nông: Thanh, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Kim
K2 Liệu
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Tăng cường giải toả bèo rác trên sông
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/12/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Thu
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng
1.Bảo Vệ : Ca1:hoa- Ca2:Tuấn- Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Sửa chữa
3.Bảo Vệ : Ca1:Hồng- Ca2:Thành- Ca3:Hải
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1. Nhà máy: Tuấn, Hoà, Hậu, Phú
2. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
22/12/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : phương - trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Diêụ
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Bùi Xuân Hường
2. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng
1.Bảo Vệ : Ca1:Huệ- Ca2:Huy- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Nam giới:Sửa chữa
3.Bảo Vệ : Ca1:Tuyền- Ca2:Hải- Ca3:Lâm
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1. Nhà máy: Tuấn, Hoà, Hậu, Phú, Tuấn Anh, Thắng
Kim, Huyền, Hưng
2. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/12/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
- Diện , Nghỉ phép
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Phương
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện thoạị :Lan
4.Vận Hành+Thủy Nông :
- Vệ sinh bảo dưỡng cống
5.Bảo Vệ : Ca1:Hường- Ca2:Kỳ- Ca3: Nam
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
-Vận hành:
- Vệ Sinh nhà máy ; Sc
3.Bảo Vệ : Ca1:Giang- Ca2:Lâm- Ca3:Thành
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Đại tu: Tuấn, Hòa, Tuấn Anh, Phú, Hậu, Thắng
Vệ sinh: Kim, Đạo, Thành, Huyền, Dung, Nghiệp, Liệu
Cắt cỏ: Nội, Nghiệp
5. Thủy nông: Quân, Mừng, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Tăng cường giải toả bèo rác trên sông
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
24/12/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Tập huấn tại TB Vĩnh Trị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Tập huấn tại tb vĩnh trị
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , tập huấn tại tb vĩnh trị
- Diện , Nghỉ phép
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
- Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu - Thu
- kiểm tra kênh tiêu ; Thu
Vệ sinh , cắt cỏ mái đá
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Tập huấn TB Vĩnh Trị
- Nguyễn Thanh Lương: Tập huấn TB Vĩnh Trị
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo( TH), Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Tập huấn TB Vĩnh Trị
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Tập huấn tại trạm bơm vĩnh trị
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn (tập huấn) -Thắng -Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Vận Hành : Cắt Cỏ Và Học Tập Huấn
5.Bảo Vệ : Ca1: Duyên - Ca2: Nam - Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ :Tập huấn tại trạm bơm vĩnh trị
2.Vận Hành : Vệ Sinh ; Tập Huấn
3.Bảo Vệ : Ca1: Đha - Ca2: Thành - Ca3: Hải
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Tập huấn tại TB Vĩnh Trị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên (TH), Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Đại tu: Tuấn, Hưng, Đạo, Thành, Phú
Vệ sinh: Kim, Huyền, Dung, Nghiệp, Liệu
Cắt cỏ: Nội
5. Thủy nông: Thanh, Quân, Mừng, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Tập huấn tại Vĩnh Trị
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Chiến, Phương A, Phượng, Tầm: Tập huấn tại Vĩnh Trị
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Nam A, Thu , Diệp: Tập huấn tại Vĩnh Trị
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
25/12/2024
Noel
4ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
- Diện , Nghỉ phép
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Vệ sinh nhà máy
Nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa , trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
Giải toả bèo rác chên trục sông tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Hoàng Mạnh Minh, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Lê Quang Thắng
Ca 3: Trần Công Cường
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Kiểm kê tài sản
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện Thoại +T Cống: Lan
4.Vận Hành : VS cq
5.Bảo Vệ : Ca1: Thùy - Ca2: Nghĩa - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh bảo dưỡng cống
3.Bảo Vệ : Ca1: Hảo - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Đại tu: Tuấn, Hưng, Đạo, Thành, Phú
Vệ sinh: Kim, Huyền, Dung, Nghiệp, Liệu
Cắt cỏ: Nội
5. Thủy nông: Thanh, Quân, Mừng, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
26/12/20245ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Diện , nghỉ phép
3 : Trực điện thoại : Vấn
4 : Tổ vận hành :
Vs nhà máy
Cắt tỉa cành cây khu vực trạm
Nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Phương - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu ; Diêu
- vs cống lấy nước
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Hoàng Mạnh Minh, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trịnh Thị Điệp
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Kiểm kê tài sản
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hương: Kiểm tra đường sông
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện Thoại +T Cống: Lan-Bình
4.Vận Hành : Vệ sinh công nghiẹp
5.Bảo Vệ : Ca1: Hằng - Ca2: Kỳ - Ca3: Nam
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh khuân viên
3.Bảo Vệ : Ca1: THìn - Ca2: Hồng - Ca3: Hải
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Hưng, Đạo, Thành, Phú, Dung, Nghiệp, Liệu, Hoà, Huyền
Cắt cỏ: Nội
5. Thủy nông: Thanh, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
27/12/20246ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Họp tổng kết công ty
- Trần Quang Dũng: Họp tổng kết công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Dự hội nghị tổng kết tại công ty
- Vũ Ngọc Ban , Dự hội nghị tổng kết tại công ty
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Dự hội nghị tổng kết tại công ty
- Diện , Làm việc tại trạm
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng - Thu
- kiểm tra kênh tiêu , Phương
- vệ sinh cống lấy nước
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Sáng: Họp tại VP Công ty; Chiều: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Họp tại VP Công ty; Chiều: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Hoàng Mạnh Minh, Hoàng Văn Sơn
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Trịnh Thị Điệp
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
- Kiểm kê tài sản
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Dự hội nghị công tác cuối năm 2024
- Bùi Xuân Hương: Dự hội nghị công tác cuối năm 2024
- Nguyễn Thanh Lương: Dự hội nghị công tác cuối năm 2024
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Họp tổng kết tại cty
- Hà Anh Tài : Họp tổng kết tại cty
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện Thoại +T Cống: Lan-Bình
4.Vận Hành : Vệ sinh khuân viên
5.Bảo Vệ : Ca1:Hợi - Ca2: Nam - Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Họp tổng kết tại cty
2.Vận Hành : Vệ Sinh khuân viên
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Tuyền- Ca3: Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận:Họp tổng kết văn phòng công ty
Trần Văn Hoàn: Họp tổng kết văn phòng công ty
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn(họp), Hưng, Đạo, Thành, Phú, Dung, Nghiệp, Liệu, Hoà, Nội, Nghiệp, Thắng, Hậu
5. Thủy nông: Thanh, Quân, Mừng, Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hừng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp Tại Cty
2. Trần Trọng Khanh: Họp Tại Cty
3. Nguyễn Đình Thọ: Họp Tại Cty
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/12/2024T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu - trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , thu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
5. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1.Trực Điện Thoại : Lan
2.Trực Cống : Bình
3.Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2: Huy - Ca3: Lâm
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Cống: ĐHa - Giang
2.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Hiền - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hoà, Thắng, Hậu, Tuấn Anh
5. Thủy nông: Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/12/2024CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức ,
- Vũ Ngọc Ban ,
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: |Khuê
- Ca 2: |Hà
- Ca 3:| Khuê
5. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1.Trực Điện Thoại : Bình
2.Trực Cống : Lan
3.Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II.Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Cống: Hảo - Hiền
2.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Đha - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/12/20242ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện, làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Phương - Thu
- kiểm tra kênh tiêu , Diêu
- Dọn vệ sinh cống
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ
3.Trực Điện Thoại : Bình
4.Trực Cống : Nghĩa
5.Vận Hành : Vệ sinh khuân viên
6.Bảo Vệ : Ca1:Nguyệt - Ca2: Thành - Ca3: Toản
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh
3.Trực Cống: Tuyền - Hồng
4..Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Phương- Ca3: Diện

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Hưng, Đạo, Thành, Phú, Dung, Nghiệp, Liệu, Hoà, Huyền
Cắt cỏ: Nội
5. Thủy nông: Thanh, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
31/12/20243ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện, làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Nghỉ phép
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu ,; Phương
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Nghỉ phép
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ-Giáp
3.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Bình-Lan
5.Vận Hành : Vệ sinh khuân viên
6.Bảo Vệ : Ca1:N Vân- Ca2: Toản - Ca3: Yên
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Vận Hành : Vệ Sinh khuân viên
2.Trực Cống: Tuyền - Hà
3..Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Hảo- Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại trạm
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành: K1 Nghiệp; K2 Thành
Làm ngày: Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Đạo, Phú, Nội, Hậu, Dung, Liệu, Hoà, Huyền, Kim
5. Thủy nông: Thanh, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
Chỉ đạo giải toả bèo rác trên sông Châu Giang
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
01/01/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Nghỉ tết dương lịch
- Vũ Ngọc Ban , Nghỉ tết dương lịch
2 : Trực kỹ thuật : Nghỉ tết dương lịch
3 : Trực điện thoại : Nghỉ tết dương lịch
4 : Tổ vận hành : Nghỉ tết dương lịch
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu - Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Thu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ tết DL
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ tết DL
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ tết DL
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Nghỉ Tết DL
- Hà Anh Tài : Nghỉ Tết DL
2.Trực cống:Bình
3.Bảo vệ: Ca1:Hải- Ca2:Yên - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Nghỉ Tết DL
2.Bảo vệ:Ca1:Diện -Ca2:Hồng -Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành: K1 Liệu; K2 Kim
Làm ngày: Tuấn, Tuấn Anh, Phú, Hậu, Hoà
5. Thủy nông: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
Nghỉ Tết DL
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
Nghỉ Tết DL
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Nghỉ Tết DL
ĐVT. Nhân Hoà 
02/01/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , vs đơn vị
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vệ sinh nhà máy
Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : chúng - Đỗ Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
Giải toả bèo rác chên sông
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ-Giáp
3.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Bình-Lan
5.Vận Hành : Vệ sinh môi trường,chuyển đường điện ánh sáng bảo vệ
6.Bảo Vệ : Ca1:Thoa- Ca2: Lâm- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh khuân viên
3..Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2:Tuyền- Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành: K1 Liệu; K2 Kim
Làm ngày: Tuấn, Tuấn Anh, Phú, Hậu, Hoà
5. Thủy nông: Thanh, Mừng
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
03/01/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện , Làm việc tại trạm
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
Vệ sinh đơn vị
làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Thắng - trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Diệu
Với bèo rác trên sông
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ-Giáp
3.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Bình - Nghĩa
5.Vận Hành : Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ : Ca1:Lan- Ca2: Kỳ- Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Cắt Cỏ
3..Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2:Hiền- Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành: K1 Kim; K2 Liệu
Làm ngày: Tuấn, Tuấn Anh, Phú, Hậu, Hoà, Hưng, Thắng, Đạo, Nội, Thành, Huyền, Dung, Nghiệp
5. Thủy nông: Thanh, Mừng, Hường, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hiền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
04/01/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Lộc - Đỗ Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Phương
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
2.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
3.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Lan-Bình
2.Bảo Vệ : Ca1:Kỳ- Ca2:Huy- Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Bùi Hà- Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành: K1 Kim, Nghiệp; K2 Thành
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu, Thắng
5. Thủy nông: Mừng, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/01/2025CNĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức ,
- Vũ Ngọc Ban ,
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : phi - Lương
- kiểm tra kênh tiêu , Thu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
2.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
3.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Lan-Bình
2.Bảo Vệ : Ca1:Huy- Ca2:Hải- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2:B Hà- Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu, Hoà, Huyền, Kim, Liệu
5. Thủy nông: Thanh, Lý, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
06/01/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , vs đơn vị
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
Vệ sinh đơn vị
- Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Huân - Hiển
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
Giải toả bèo rác trên sông
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ-Giáp
3.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Lan-Bình
5.Vận Hành :Vệ sinh CN,khuân viên
6.Bảo Vệ : Ca1:Hợi- Ca2: Thành- Ca3: Nam
II. Trạm Kinh Thanh:
1.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ sinh mái đá ngoài đê
3..Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2:Đ Hà- Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành: Kim, Huyền
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu, Hoà, Liệu, Hòa, Hưng, Thành, Đạo, Nội, Dung, Nghiệp, Tuấn Anh
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Dọn cành cây vườn keo
ĐVT. Nhân Hoà 
07/01/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Dọn vườn keo
Vs đơn vị
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : phương - Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Diệu
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ-Giáp
3.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Bình + Lan
5.Vận Hành :Vệ sinh CN, Cắt Cỏ
6.Bảo Vệ : Ca1:Hoa- Ca2: Nam- Ca3: Toản
II. Trạm Kinh Thanh:
1.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh Mái Đá Ngoài Đê
3..Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2:Hồng- Ca3: Thìn


ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành: Kim, Huyền
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu, Hoà, Liệu, Hòa, Hưng, Thành, Đạo, Nội, Dung, Nghiệp, Tuấn Anh
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Dọn cành cây vườn keo
ĐVT. Nhân Hoà 
08/01/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
- Dọn vệ sinh vườn keo
Vệ sinh nhà máy
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Phương
Giải toả bèo rác trên sông
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn -Thắng -Thơ-Giáp
3.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Bình + Lan
5.Vận Hành :Vệ sinh CN, khuân viên
6.Bảo Vệ : Ca1:T Vân- Ca2:Toản- Ca3:Yên
II. Trạm Kinh Thanh:
1.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh Mái kênh Ngoài Đê
3..Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2:Hồng- Ca3: Chính


ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Nội
K2 Hưng, Thắng, Dung, Thành
Làm ngày: Tuấn, Kim, Hoà, Liệu
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Quân, Thanh, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
Dọn cành cây vườn keo
ĐVT. Nhân Hoà 
09/01/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh công nghiệp, Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị nhà máy, cống, vệ sinh,
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , vệ sinh đơn vị
3 : Trực điện thoại : Vấn , vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs nhà máy
dọn vườn keo
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Diệu - Thu
- kiểm tra kênh tiêu , Thu
Vs mái đá
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : cường
Ca1 : Dự
Ca2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
- Ca 1: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Thơ-Giáp
3.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Bình + Lan
5.Vận Hành :Vệ sinh CN, khuân viên
6.Bảo Vệ : Ca1:Ng Vân- Ca2:Yên- Ca3:Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh Mái kênh Ngoài Đê
3..Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2:Tuyền- Ca3: Hợp

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Đạo
K1 Hưng, Thắng,Nghiệp, Kim
K2 Hoà, Liệu, Thành, Dung
Làm ngày:
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Quân, Thanh, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Chỉ đạo giải toả vi phạm trên kênh tưới
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thu; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
10/01/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Diện - Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
Kết sợi
Vs đơn vị
Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Trần Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:(Họp tất niên)
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Thơ-Giáp -Tuấn
3.Trực Điện Thoại +Trực Cống : Bình + Lan
5.Vận Hành :
-Ca1:Duyên -Thùy -Nam
-Ca2: Kỳ -Hợi -Yên
6.Bảo Vệ : Ca1:Hường- Ca2:Tuấn- Ca3:Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:(Họp tất niên)
1.- Trực cống:Hiền
2.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2:B Hà- Ca3: Diện

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Đạo, Dung
K3 Hưng, Kim, Nghiệp, Nội
K1 Tuấn, Liệu, Thành
Làm ngày:
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Quân, Thanh, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Phượng - Huyền - P Lan
K2: Diệp - Hảo - Duyên
K3: Tầm - Tr Lan - Nhung
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
11/01/2025T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức ,
- Vũ Ngọc Ban
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Phương - Mình Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Diệu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
2.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
3.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Điện Thoại : Bình
3.Vận Hành :
- Ca1: Kỳ - Yên - Hợi
- Ca2: Thoa - Huy - Huệ
- Ca3: Long - Duyên - Nam
4.Bảo Vệ : Ca1: lâm - Ca2: Nghĩa - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Cống : Hảo - Hiền
2.Bảo Vệ : Chính - Hợp- Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Đạo, Dung
K2 Hưng, Nghiệp, Nội
K3 Hoà, Phú, Liệu, Thành
Làm ngày:
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Quân, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Thu- Huyền - Linh
K2: Phượng - Thơ - P Lan
K3: Diệp - Hảo - Duyên
K3: Tầm - Tr Lan - Nhung
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
12/01/2025CNĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức
- Vũ Ngọc Ban
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Dũng - Thu
- kiểm tra kênh tiêu , Phương
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
2.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
3.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu : Làm Việc Tại Trạm
2.Trực Điện Thoại : Lan
3.Vận Hành :
- Ca1: Thoa - Huy - Huệ
- Ca2: Hằng - Thùy - Hường
- Ca3: Kỳ - Yên - Hợi
4.Bảo Vệ : Ca1: lâm - Ca2: Nghĩa - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Cống : Tuyền - Phương
2.Bảo Vệ : Hợp - Hiền - Chình
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Dung, Đạo, Hậu
K1 Hưng, Nghiệp, Thắng
K2 Hoà, Liệu, Nội
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Mừng, Quân, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực điện thoại:
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Tầm - Tr Lan - Nhung
K2: Thu- Thơ - Linh
K3: Phượng - Huyền - P Lan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Dọn cỏ rác trên kênh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
13/01/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân , Diện
3 : Trực điện thoại : Vấn , Vs đơn vị
4 : Tổ vận hành :
Vs đơn vị
Kết sợi , thường trực mở cống nhập nước
5 : Tổ thủy nông :
- kiểm tra kênh tiêu , Thu
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Làm việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Phạm Tuấn Ngọc, Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống: Nguyễn Văn Đồng, Ngô Tuấn Anh
4. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
5. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra vi phạm công trình thủy lợi
- Giải tỏa bèo rác trên kênh tiêu sông Sắt
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên trạm bơm
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
7. Tổ vận hành
- Ca 1: Oanh, L.Hương, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Đào, Huế
- Ca 3: Oanh, L.Hương, Huệ
* Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng -Thơ-Giáp -Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
5.Vận Hành :
-Ca1:Hằng - Hường - Long
-Ca2: Kỳ - TrVan - NgVan
-Ca3: Huy - Thoa - Huệ
6.Bảo Vệ : Ca1:Duyên- Ca2:Thành- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.- Trực cống:Hồng - Giang
2.Vận Hành : Cắt Cỏ
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2:Thìn- Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Tuấn Anh, Dung
K3 Tuấn, Thắng, Kim, Nghiệp
K1 Hoà, Nội, Thành
Làm ngày: Tuấn, Phú
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Thanh, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Diệp - Vân - Phương
K2: Tầm - Tr Lan - Hảo
K3: Thu- Thơ - Linh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Thuỷ - Thu
K2: Hiệp - Đ Trang - Định
K3: Thuỷ - Thu
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/01/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - đón đoàn tổng cục và truyền hình về kiểm tra bơm tưới
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn
4 : Tổ vận hành :
Dọn kho , kết sợi
Thường trực mở cống nhập nước
5 : Tổ thủy nông
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
Giải toả bèo rác trên sông
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Kiểm tra đường sông
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đào, Huế
- Ca 2: Phương, Thủy, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Đào, Huế
* Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
.- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thơ-Giáp -Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
5.Vận Hành :
-Ca1:Kỳ - TrVan - NgVan
-Ca2: Huy - Hoa - Toản
-Ca3: Hằng - Hường - Long
6.Bảo Vệ : Ca1:Thùy- Ca2:Lâm- Ca3:Yên
II. Trạm Kinh Thanh:
1.- Trực cống:Hà - Giang
2.Vận Hành : Vệ Sinh
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2:Chính- Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Hậu
K2 Hưng, Kim, Đạo
K3 Hoà, Nội, Thành, Liệu
Làm ngày: Tuấn, Phú
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Thanh, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Phượng - Huyền - Trang
K2: Diệp - Hảo - Phương
K3: Tầm - Tr Lan - Vân
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hiệp - Đ Trang - Định
K2: Như Trang - Hằng
K3: Hiệp - Đ Trang
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/01/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện
3 : Trực điện thoại : Vấn
4 : Tổ vận hành :
Thường trực mở cống nhập nước
Vs đơn vị , kết sợi
5 : Tổ thủy nông : giả toả bèo rác trên sông tiêu
- kiểm tra kênh tiêu , Diệu
6/: Tổ bảo vẹ
Ca3 : lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
7. Tổ vận hành
- Ca 1: Phương, Thủy, Thảo
- Ca 2: Oanh, L.Hương, Huệ
- Ca 3: Phương, Thủy, Thảo
* Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thơ-Giáp -Tuấn-Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
5.Vận Hành :
-Ca1: Huy - Hoa - Toản
-Ca2: Long-Duyên-Nam
-Ca3: Kỳ - TrVan - NgVan
6.Bảo Vệ : Ca1:Hằng- Ca2:Yên- Ca3:Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
*V/H nhà máy 1:
-Ca1:Phương- Tuyền
-Ca2:Hồng -hiên
-Anh chi em khác :Vệ Sinh,chạy thử máy kinh thanh 2
3.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2: Hợp- Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Phú
K1 Hưng, Thắng, Đạo
K2 Tuấn, Thành, Liệu
Làm ngày:
5. Thủy nông: Hường, Thanh, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Thu- Thơ - Duyên
K2: Phượng - Huyền - Trang
K3: Diệp - Hảo - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hằng - Như Trang
K2: Thuỷ - Thu - Định
K3: Hằng - Như Trang
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
16/01/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : nghỉ
4 : Tổ vận hành :
Kết sợi , vs đơn vị
Thường trực mở cống nhập nước
5 : Tổ thủy nông :giải toả bèo rác trên sông
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
7. Tổ vận hành
- Ca 1: Oanh, L.Hương, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Đào, Huế
- Ca 3: Oanh, L.Hương, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thơ-Giáp -Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
5.Vận Hành :
-Ca1: Long-Duyên-Nam
-Ca2: Kỳ-Hợi-Yên
-Ca3: Huy - Hoa - Toản
6.Bảo Vệ : Ca1:Thoa- Ca2:Nghĩa- Ca3:Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
*V/H nhà máy 1:
-Ca2:Hảo-Giang
-Ca1:Hồng -hiên
-Ca3:Phương- Tuyền
-Trực cống:B Hà
-Cấp dưỡng:Đào Hà
3.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2: Diện- Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Tuấn Anh, Phú
K3 Hưng, Thắng, Kim, Nghiệp
K1 Hòa, Hậu, Nội
Làm ngày: Đạo, Thành
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đức
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Tầm - Tr Lan - Nhung
K2: Thu- Thơ - Duyên
K3: Phượng - Huyền - Trang
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Thuỷ - Thu - Định
K2: Hiệp - Đ Trang
K3: Thuỷ - Thu
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
17/01/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện , Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3 : Trực điện thoại : Vấn , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
4 : Tổ vận hành :
Vệ sinh đơn vị , kết sợi
Thường trực mở cống nhập nước
5 : Tổ thủy nông : giải toả bèo rác trên sông tiêu
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thuỳ Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
6.Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đào, Huế
- Ca 2: Phương, Thủy, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Đào, Huế
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thơ-Giáp -Tuấn
3.Trực Điện Thoại : Bình
5.Vận Hành :
-Ca1: Kỳ-Hợi-Yên
-Ca2: Huy - Thoa - Huệ
-Ca3: Long-Duyên-Nam
6.Bảo Vệ : Ca1:Thoa- Ca2:Nghĩa- Ca3:Toản
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
*V/H nhà máy 1:
-Ca2:Tuyền - Phương
-Ca1::Hảo-Giang
-Ca3:Hồng - Hiền
-Trực cống:B Hà
-Cấp dưỡng:Đào Hà
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2: Giâp- Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Dung, Phú
K2 Hưng, Kim, Đạo
K3 Hòa, Liệu, Nội, Thành
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Mừng, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Hùng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Diệp - Hảo - Linh
K2: Tầm - Tr Lan - Nhung
K3: Thu- Thơ - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hiệp - Đ Trang - Định
K2: Như Trang - Hằng
K3: Hiệp - Đ Trang
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/01/2025T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức ,
- Vũ Ngọc Ban ,
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
3.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
4..Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
5.Trực vận hành
- Ca 1: Phương, Thuỷ, Thảo
- Ca 2: Oanh, Ngọc, L. Hương
- Ca 3: Phương, Thuỷ, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :Thắng
3.Trực Điện Thoại : Lan
4. Thủy nông : Vớt bèo giác
5.Vận Hành :
-Ca1: Huy - Thoa - Huệ
-Ca2: Long-Hằng -Hường
-Ca3: Kỳ-Hợi-Yên
6.Bảo Vệ : Ca1:Nghĩa- Ca2:Toản- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành :
*V/H nhà máy 1:
-Ca1:Tuyền - Phương
-Ca3::Hảo-Giang
-Ca2:Hồng - Hiền
-Trực cống:Hợp
-Cấp dưỡng:Đào Hà
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp- Ca2: Thìn- Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Dung, Tuấn Anh, Hậu
K1 Hưng, Kim, Nghiệp
K2 Hòa, Liệu, Nội
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Hường, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Phượng - Huyền - P Lan
K2: Diệp - Hảo - Linh
K3: Tầm - Tr Lan - Nhung
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hằng - Như Trang
K2: Thuỷ - Thu - Định
K3: Hằng - Như Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
19/01/2025CNĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức ,
- Vũ Ngọc Ban ,
2 : Trực kỹ thuật :
3 : Trực điện thoại :
4 : Tổ vận hành :
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Lý
Ca1 : Tuấn
Ca2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
3.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
4..Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
5.Trực vận hành
- Ca 1: Oanh, Ngọc, L. Hương
- Ca 2: B.Hương, Huế, Đào
- Ca 3: Oanh, Ngọc, L. Hương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại : Bình
5.Vận Hành :
-Ca1: Long-Hằng -Hường
-Ca2: Nguyệt -Vân -Vân
-Ca3: Huy - Thoa - Huệ
6.Bảo Vệ : Ca1:Toản- Ca2:Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Vận Hành :
-Trực cống: BHà
3.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2: Hợp- Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Tuấn Anh, Hậu
K3 Hưng, Thắng, Đạo, Nghiệp
K1 Hòa, Liệu, Phú
Làm ngày:
5. Thủy nông: Hường, Mừng, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Thu - Thơ - Phương
K2: Phượng - Huyền - P Lan
K2: Diệp - Hảo - Linh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Thuỷ - Thu - Định
K2: Hiệp - Đ Trang
K3: Thuỷ - Thu
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
20/01/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện
3 : Trực điện thoại : Vấn
4 : Tổ vận hành :
Vs nhà máy
Kết sợi
5 : Tổ thủy nông : thường trực mở cống theo lệnh công ty : Nghĩa - Minh Hải
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
Vs cống
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Dự
Ca1 : Lý
Ca2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp chi bộ, họp cơ quan
- Bùi Xuân Hường: Họp chi bộ, họp cơ quan
- Nguyễn Thanh Lương: Họp chi bộ, họp cơ quan
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
3.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
5..Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Huế, Đào
- Ca 2: Phương, Thủy, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Huế, Đào
* Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thơ-Giáp -Tuấn-Thắng
3.Trực Điện Thoại :Lan
5.Vận Hành :
-Ca1: Kỳ-Vân-Vân
-Ca2: Huy - Thoa - Huệ
-Ca3: Long-Hường -Hằng
6.Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2:Lâm- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Trực cống:Diện
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2:Chính- Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Dung, Phú
K2 Hưng, Kim, Đạo
K3 Hòa, Liệu, Nội, Thành
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Mừng, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Hùng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Phương - Tr Lan - Vân
K2: Thu- Thơ - Duyên
K3: Phượng - Huyền - P. Lan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hiệp - Đ Trang - Định
K2: Như Trang - Hằng
K3: Hiệp - Đ Trang
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/01/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Nhân - Diện
3 : Trực điện thoại : Vấn
4 : Tổ vận hành :
Thường trực đóng mở cống nhập nước
họp trạm
5 : Tổ thủy nông : họp trạm
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Cường
Ca1 : Dự
Ca2 : Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại cơ quan
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại cơ quan
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại cơ quan
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
3.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
5..Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
6.Trực vận hành
- Ca 1: Phương, Thủy, L.Hương
- Ca 2: Oanh, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: Phương, Thủy, L.Hương
* Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :Thơ-Giáp -Tuấn-Thắng
3.Trực Điện Thoại :Bình
5.Vận Hành :
-Ca1: Huy - Hoan - Toản
-Ca2: Duyên - Hường - Long
-Ca3: Kỳ-Vân-Vân
6.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2:Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Vệ Sinh
-Trực cống:Hiền
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2:Chính- Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Tuấn, Dung, Tuấn Anh, Hậu
K1 Hưng, Nghiệp, Đạo
K2 Hòa, Nội, Thành
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Diệp - Hảo - Duyên
K2: Phương - Tr Lan - Vân
K3: Thu- Thơ - Phương
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hằng - Như Trang
K2: Thuỷ - Thu - Định
K3: Hằng - Như Trang
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/01/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1: Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2 : Trực kỹ thuật : Diện - Nhân
3 : Trực điện thoại : vấn
4 : Tổ vận hành :
Kết sợ
Thường trực vận hành cống nhập nước
5 : Tổ thủy nông : giải toả bèo rác trên sông
- kiểm tra kênh tiêu , Nghĩa
6/: Tổ bảo vệ ;
Ca3 : Tuấn
Ca1 : Cường
Ca2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại cơ quan
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại cơ quan
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại cơ quan
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
3.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
5..Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6.Trực vận hành
- Ca 1: Oanh, Ngọc, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Đào, Huế
- Ca 3: Oanh, Ngọc, L.Hương
* Vệ sinh cơ quan, phục vụ thợ lặn vớt rác
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại+Trục cống :Bình-lan
5.Vận Hành :
-Anh chị e nghỉ bù,nghỉ phép
6.Bảo Vệ : Ca1:Huệ- Ca2:Hải- Ca3:Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Anh chị e nghỉ bù,nghỉ phép
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2:Giáp- Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Dung, Nội
K3 Hưng, Kim, Đạo, Thắng
K1 Hòa, Liệu Thành
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Phượng - Huyền - Trang
K2: Diệp - Hảo - Duyên
K3: Phương - Tr Lan - Vân
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Thuỷ - Thu - Định
K2: Hiệp - Đoan Trang
K3: Thuỷ - Thu
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
23/01/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức, Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban, Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật : Nhân - Diện
3. Trực điện thoại : Vấn
4. Tổ vận hành :
Vs trạm, thường trực mở cống nhập nước
5. Tổ thủy nông: giải toả bèo rác trên sông
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
6. Tổ bảo vệ:
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca2: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại cơ quan
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại cơ quan
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại cơ quan
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
3.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
5..Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
6.Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đào, Huế
- Ca 2: Phương, Thủy, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Đào, Huế
* Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài :
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại+Trục cống :Lan - Bình
5.Vận Hành :
- Họp
6.Bảo Vệ : Ca1:Nguyệt- Ca2:Huy- Ca3:Nam
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hiền - Hảo
- Ca2: Tuyền - ĐHà
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp- Ca2:BHa- Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Tuấn Anh, Hậu
K2 Tuấn, Nghiệp, Thắng
K3 Hòa, Liệu, Thành, Phú
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Lý, Mừng
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Thu- Thơ - Linh
K2: Phượng - Trang - Huyền
K3: Diệp - Hảo - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hiệp - ĐoanTrang - Định
K2: Hằng - Như Trang
K3: Hiệp - ĐoanTrang
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
24/01/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị - Họp tất niên công ty
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị - Họp tất niên công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Họp tất niên Công ty
- Vũ Ngọc Ban: Họp tất niên Công ty
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Trực điện thoại: Vấn
4. Tổ vận hành:
5. Tổ thủy nông: Thường trực mở cống theo lệnh công ty: Phi - Hiển
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
6. Tổ bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại cơ quan
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại cơ quan
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại cơ quan
2. Trực kĩ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4.Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
3.Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra vi phạm CT, xử lí vi phạm CT, giải tỏa bèo rác, phát quang cây cối
5..Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
6.Trực vận hành
- Ca 1: Phương, Thủy, Thảo
- Ca 2: Oanh, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: Phương, Thủy, Thảo
* Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu:Họp tất niên cty, Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại+Trục cống :Lan - Bình
5.Vận Hành :
- vệ sinh khuân viên
6.Bảo Vệ : Ca1:Hợi- Ca2:Nam- Ca3:Toản
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Nghỉ bù,nghỉ phép.vệ sinh cq
3.Bảo Vệ : Ca1: Hà- Ca2:Diện- Ca3:Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Huyền, Hậu, Tuấn Anh, Dung
K1 Hưng, Kim, Đạo
K2 Hòa, Phú, Thành
Làm ngày: Tuấn, Nghiệp, Nội, Thắng, Liệu
5. Thủy nông: Thanh, Quân, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp Tất Niên ở Cty; Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Họp Tất Niên ở Cty; Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Họp Tất Niên ở Cty; Làm việc tại trạm.
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Huyền
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Phượng - Tr Lan - Nhung
K2: Thu- Thơ - Linh
K3: Chiến - Trang - Huyền
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hằng - Như Trang
K2: Thuỷ - Thu - Định
K3: Hằng - Như Trang
- Kênh tiêu: Vớt bèo rác trên sông, kiểm tra xử lí vi phạm
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
25/01/2025T7ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;
- Trần Quang Dũng
2. Trực bảo vệ:
- G1 Sáng
- G2; Thư
- G3: Thuấn
3. Trực sản xuất
- Trần Huy Tinh
- Vũ Đình Bình
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Vũ Ngọc Ban
2. Trực đóng mở cống: Thắng - Trần Hải
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Dương Văn Tiến
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Trần Công Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến
2. Trực bảo vệ:
- Phạm Trọng Thắng
- Phạm Trọng Thịnh
3. Trực sản xuất
- Phạm Đức Trọng
- Lại Đức Anh Kiên
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Phạm Hữu Thắng
- Phùng Mạnh Đăng
* Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Ngọc, Oanh, L.Hương
- Ca 2: B. Hương, Huế, Đào
- Ca 3: Ngọc, Oanh, L. Hương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng :
1.Trực Lãnh Đạo : Tống Công Báu
2.Trực ĐT + Trực Cống : Bình
3.Bảo Vệ : Ca1: Kỳ - Ca2: Toản - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh :
1.Trực Lãnh Đạo : Lê Minh Vĩ
2.Trực Cống : Hiền
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Hảo - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Nội, Dung
K3 Hưng, Kim, Thắng, Nghiệp
K1 Hòa, Liệu, Thành
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Quân, Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh:
3. Nguyễn Đình Thọ:
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
IV. Trực mở cống: Toản, Nhiệm , Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Diệp - Hảo - Duyên
K2: Phương - Tr Lan - Nhung
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Thuỷ - Thu - Định
K2: Hiệp - Đoan Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Mạnh; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
26/01/2025CNĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;
- Phong
2. Trực bảo vệ:
- G1 Thuấn
- G2; Sáng
- G3: Đại
3. Trực sản xuất
- Bùi Thị Hoa
- Trần Minh Trang
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức
2. Trực đóng mở cống: Thuận - Phi
3. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Dương Văn Tiến
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Bùi Xuân Hường
2. Trực bảo vệ:
- Lã Văn Đôn
- Vũ Trọng Quang
3. Trực sản xuất
- Phạm Hoài Nam
- Hà Tiến Dũng
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Nguyễn Viết Khuê
- Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
* Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: B. Hương, Huế, Đào
- Ca 2: Phương, Thuỷ, Thảo
- Ca 3: B. Hương, Huế, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.trục đt+trực cống:Lan -Bình
3.Bảo Vệ : Ca2:Kỳ- Ca3:Lâm- Ca1:Toản
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2:Thìn- Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Hậu, Tuấn Anh
K3 Tuấn, Liệu, Thành, Phú
Làm ngày:
5. Thủy nông: Thanh, Mừng, Hường, Lý
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thư; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
27/01/20252ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp
2. Trực bảo vệ:
- G1: Đại
- G2; Thuấn
- G3: Thư
3. Trực sản xuất
- Đỗ Ngọc Thanh
- Nguyễn Thành Trung
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Vũ Ngọc Ban
2. Trực đóng mở cống: Phương - Thu
3. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Dương Văn Tiến
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bảo vệ:
- Phạm Trọng Thắng
- Phạm Trọng Thịnh
3. Trực sản xuất
- Bùi Đức Thịnh
- Phạm Thanh Hải
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Đào Ngọc Lương
- Hoàng Thị Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.trục đt+trực cống:Lan -Bình
3.Bảo Vệ : Ca1:Kỳ- Ca2:Lâm- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1:Hợp- Ca2:Giáp- Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Luân; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
28/01/20253ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;
- Trần Trung Tuyến
2. Trực bảo vệ:
- G1 Thư
- G2; Đại
- G3: Sáng
3. Trực sản xuất
- Trần Minh Trang
- Vũ Đình Bình
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức
2. Trực đóng mở cống: Dũng - Trần Hải
3. Trực bảo vệ
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Dương Văn Tiến
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Trần Công Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Bùi Xuân Hường
2. Trực bảo vệ:
- Lã Văn Đôn
- Vũ Trọng Quang
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Nguyễn Việt Hà
- Nguyễn Đức Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca3:Hải- Ca1:Lâm- Ca2:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca3: Hợp- Ca1:Giáp- Ca2:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nguyễn Nam; K2: Bộ; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
29/01/20254ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;

2. Trực bảo vệ:
- G1 Sáng
- G2; Thư
- G3: Thuấn
3. Trực sản xuất
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Vũ Ngọc Ban
2. Trực bảo vệ
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Đào
2. Trực vận hành cống:
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến
2. Trực bảo vệ:
- Phạm Trọng Thắng
- Phạm Trọng Thịnh
3. Trực sản xuất
- Lã Văn Tân
- Nguyễn Văn Dương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Bùi Trung Thắng
- Nguyễn Văn Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca2:Hải- Ca3:Lâm- Ca1:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca2: Chính- Ca3:Giáp- Ca1:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Tuấn Anh; K2: Đỗ Nam; K3: Bộ
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
30/01/20255ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;
- Trần Quang Dũng
2. Trực bảo vệ:
- G1: Thuấn
- G2; Sáng
- G3: Đại
3. Trực sản xuất
- Trần Huy Tinh
- Vũ Đình Bình
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức
2. Trực đóng mở cống: Diệu - Minh Hải
3. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Trương Quang Hiệp
2. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Dương Văn Tiến
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bảo vệ:
- Lã Văn Đôn
- Vũ Trọng Quang
3. Trực sản xuất
- Phạm Đức Trọng
- Nguyễn Trung Thành
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Phạm Hữu Thắng
- Đỗ Xuân Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2:Lâm- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2:Thìn- Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Định; K2: Nhiên; K3: Đỗ Nam
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
31/01/20256ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;
- Trần Huy Tinh
2. Trực bảo vệ:
- G1 Đại
- G2; Thuấn
- G3: Thư
3. Trực sản xuất
- Trần Minh Trang
- Bùi Thị Hoa
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Vũ Ngọc Ban
2. Trực đóng mở cống: Nghĩa - Thu
- kiểm tra kênh tiêu: Thu
3. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Trương Quang Hiệp
2. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Dương Văn Tiến
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Trần Công Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Bùi Xuân Hường
2. Trực bảo vệ:
- Phạm Trọng Thắng
- Phạm Trọng Thịnh
3. Trực sản xuất
- Bùi Đức Thịnh
- Phạm Hoài Nam
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Phùng Mạnh Đăng
- Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2:Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2:Hợp- Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Bằng; K2: Biên; K3: Nhiên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
01/02/2025T7ĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;
- Trần Trung Tuyến
2. Trực bảo vệ:
- G1 Thư
- G2; Sáng
- G3: Đại
3. Trực sản xuất
- Đặng Xuân Dương
- Nguyễn Duy Hòa
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Phạm Văn Thức
2. Trực đóng mở cống: Phương - Trần Hải
3. Trực bảo vệ:
Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Trương Quang Hiệp
2. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Dương Văn Tiến
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Vũ Công Hiến
2. Trực bảo vệ:
- Lã Văn Đôn
- Vũ Trọng Quang
3. Trực sản xuất
- Lã Văn Tân
- Phạm Thanh Hải
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Nguyễn Viết Khuê
- Nguyễn Việt Hà
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2:Hải- Ca3:Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2:Diện- Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
K2 Tuấn, Hoà, Hạu
5. Thủy nông:
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Định; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
02/02/2025CNĐVT. Cốc Thành1. Trực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp
Trần Quang Hanh
2. Trực bảo vệ:
- G1 Đại
- G2; Thư
- G3: Sáng
3. Trực sản xuất
- Nguyễn Đình Khoa
- Nguyễn Thị Thu Hiền
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo: Vũ Ngọc Ban
2. Trực đóng mở cống: Dũng - Minh Hải
3. Tổ bảo vệ
Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo: Trương Quang Hiệp
2. Trực vận hành cống: Hoàng Văn Sơn, Dương Văn Tiến
3. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo: Nguyễn Thanh Lương
2. Trực bảo vệ:
- Phạm Trọng Thắng
- Phạm Trọng Thịnh
3. Trực sản xuất
- Phạm Hoài Nam
- Hà Tiến Dũng
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Đào Ngọc Lương
- Hoàng Thị Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2:Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
2.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2:Giáp- Ca3:Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Trực ca vận hành:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Hưng, Đạo, Nghiệp
K3 Thắng, Nội
5. Thủy nông:
Thanh, Lý, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Anh Tuấn; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
03/02/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới đợt 2
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực điện thoại: Vấn
4. Tổ vận hành: Họp khai xuân đầu năm
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Thu
- kiểm tra kênh tiêu: Phương
6. Trực bảo vệ.
Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P. Thắng
- Ca 3: Trường
7. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Việt, Huệ
- Ca 2: B. Hương, Ngọc, Đào
- Ca 3: Lộc, Đạt, L. Hương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật :
3.Trực Điện Thoại+Trục cống :Lan - Bình
5.Vận Hành :
-Ca1:N Vân -Hợi -Yên
-Ca2:Huy-Toản -Hoa
- vệ sinh khuân viên
6.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2:Hải- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
-Gặp mặt đầu xuân
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp- Ca2:Thìn- Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Nội, Đạo
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Hoà, Liệu, Phú
Họp đầu Xuân
5. Thủy nông:
Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đúc
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
V. Tổ vận hành:
K1: Phượng - Huyền - Trang
K2: Diệp - Hảo - Duyên
K3: Tầm - Lan - Vân
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Định - Thu- Thuỷ - Hiệp - Đ Trang
K2: N Trang - Hằng
K3: Hiệp - Đ Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
04/02/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Trực điện thoại: Vấn
4. Tổ vận hành: Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
5. Tổ thủy nông
- Trực đóng mở cống: Đỗ Hải - Trần Hải
- Giải tỏa bèo rác
- Kiểm tra kênh tiêu
6. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: P. Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P. Thắng
7. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 2: Dũng, Việt, Huệ
- Ca 3: B. Hương, Ngọc, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Thơ - Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
5.Vận Hành :
-Ca1::Huy-Toản -Hoa
-Ca2:Long - Hằng - Hường
-Ca3:N Vân -Hợi -Yên
- vệ sinh khuân viên
6.Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2:Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca1: Hồng - Hiền
- Ca2: ĐHa - Phương
3.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2:Thìn- Ca3:Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K3 Hưng, Dung, Thắng
K2 Huyền, Nội, Đạo
K1 Hoà, Kim, Hậu
5. Thủy nông:
Thanh, Lý, Mừng, Hường
6. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Kiểm tra kênh tưới, kênh tiêu.Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
V. Tổ vận hành:
K1: Thu - Thơ - Linh
K2: Phượng - Huyền - Trang
K3: Diệp - Hảo - Duyên
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: N Trang - Hằng
K2: Thu - Thuỷ - Định
K3: N Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
05/02/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Trực đóng mở cống: Lộc - Phi
- Giải tỏa bèo rác
- Kiểm tra kênh tiêu:
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Lý
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
7. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Đạt, L.Hương
- Ca 2: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 3: Dũng, Việt, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng- Tuấn-Thơ -Giáp
3.Trực Điện Thoại : Lan
5.Vận Hành :
-Ca1:Thùy- Hằng - Hường
-Ca2:T Vân -Hợi -Yên
-Ca3:Huy-Toản -Hoa
- công việc khác
6.Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2:Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Ca3: Hồng - Hiền
- Ca1: ĐHa - Phương
-Ca2: Tuyền -Giang
-Công việc khác
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2:Hợp- Ca3:Chính

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực điện thoại: Nguyễn Hùng Cường
4. Trực ca vận hành:
K1 Hưng, Dung, Kim
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Hoà, Liệu, Hậu
Làm ngày: Huyền, Nội, Thắng, Đạo, Phú, Nghiệp
5. Thủy nông:
Thanh, Lý, Mừng, Hường, Quân
6. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Tầm - Lan - Nhung
K2: Thu - Thơ - Linh
K3: Phượng - Huyền - Trang
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Định - Thu- Thuỷ - Hiệp - Đ Trang
K2: N Trang - Hằng
K3: Hiệp - Đ Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
06/02/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Hiển - Chung
- Kiểm tra kênh tiêu:
6. Trực bảo vệ
Ca 1: Dự
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
7. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Đào
- Ca 2: Lộc, Đạt, L.Hương
- Ca 3: Trình, Oanh, Thủy
ĐVT. Nhâm TràngII.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng- Tuấn-Thơ -Giáp
3.Trực Điện Thoại : Bình
5.Vận Hành :
-Ca1: Kỳ- T. Vân - Yên
-Ca2: Thoa -Huệ - Toản
-Ca3: Long- Hường- Hằng
- công việc khác
6.Bảo Vệ : Ca1: Thảo- Ca2: Hải- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành : Đẩy bèo rác
3.Bảo Vệ : Ca1: Nghĩa- Ca2:Hợp- Ca3:Thìn

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K2 Hưng, Dung, Kim
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Huyền, Nghiệp, Đạo
Làm ngày: Hoà Nội, Thắng, Phú, Liệu, Hậu
4. Thủy nông:
Thanh, Lý, Mừng, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Phượng - Hảo - Phương
K2: Tầm - Lan - Nhung
K3: Thu - Thơ - Linh
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: Hiệp - Đ Trang
K2: N Trang - Hằng - Định
K3: Hiệp - Đ Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
07/02/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình
6. Tổ vận hành
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3, Tổ vận hành: Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
Thường trực đóng mở cống : thắng - trần hải
4, Tổ thủy nông:
- Giải tỏa bèo rác
- Kiểm tra kênh tiêu:
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 2: Dự
Ca 1 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Kiểm tra đường sông
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
7. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Việt, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Đào
- Ca 3: Lộc, Đạt, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng- Tuấn-Thơ -Giáp
3.Trực Điện Thoại : Thơ
5.Vận Hành :
- Đẩy bèo rác
-Họp cơ quan
6.Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Kỳ- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Đẩy bèo rác
- Họp cơ quan
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2:Giáp- Ca3:Nghĩa

ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Hậu, Phú
K2 Tuấn, Liệu, Thành
K1 Huyền, Nghiệp, Nội
Làm ngày: Thắng,Tuấn Anh, Hưng, Kim, Dung
4. Thủy nông:
Thanh, Lý, Mừng, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
K1: Phượng - Huyền - P Lan
K2: Diệp - Hảo - Phương
K3: Tầm - Lan - Nhung
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới trực dẫn nước trên kênh:
K1: N Trang - Hằng - Định
K2: Thu - Thuỷ
K3: N Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
ĐVT. Nhân Hoà 
08/02/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành: thường trực đóng mở cống : Thuận - Hiển
4. Tổ thủy nông:
- Kiểm tra kênh tiêu:
5. Trực bảo vệ
Ca 3 : Lý
Ca 2:cường
Ca 1: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Oanh, Thuỷ
- Ca 2: Dũng, Việt, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Đào
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
K1 Hoà, Hậu, Phú
K3 Tuấn, Thành, Tuấn Anh
K2 Huyền, Nghiệp, Đạo
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Lý, Mừng, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/02/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Tổ vận hành:
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Trường - Phi
- Kiểm tra kênh tiêu:
6. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 2: Tuấn
Ca 1 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1.Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
K1 Hoà, Hậu, Phú
K3 Tuấn, Thành, Tuấn Anh
K2 Huyền, Nghiệp, Đạo
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Thanh, Lý, Mừng, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
10/02/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban, Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật , Nhân
3. Tổ vận hành:
Vs đơn vị
Họp đơn vị chiển khai nhiệm vụ sửa chữa máy năm 2025
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Trương Văn Nghĩa
5. Trực bảo vệ
Ca 3: cường
Ca 2: Lý
Ca 1 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Tháo máy
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng- Tuấn-Thơ -Giáp
3.Trực Điện Thoại : Lan
4.Vận Hành :
-Tháo máy
- Công việc khác
5.Bảo Vệ : Ca1: Thảo- Ca2: Hoa- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2.Vận Hành :
- Tháo máy
- Trồng vườn khu nhà kho
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2:Hiền - Ca3:Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Hậu, Liệu
K1 Tuấn, Nghiệp, Tuấn Anh
K2 Hưng, Thắng, Kim
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Thanh, Lý, Mừng, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đưc
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
11/02/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức, Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3. Tổ vận hành:
Vệ sinh đơn vị
Sửa chữa 4 tổ máy
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
Làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 2: Dự
Ca 1 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực bảo vệ
- Đôn
3. Tổ vận hành
- Nghỉ phép
4. Trực bảo vệ Quỹ độ
- Thắng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng- Tuấn-Thơ -Giáp
3.Trực cống : Lan- Thắng
4.Vận Hành :
-Tháo máy Kinh Thanh 2
- Vệ sinh môi trường
5.Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Lâm- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực cống: Bình- Nghĩa
3.Vận Hành :
- Tháo máy Kinh Thanh 2
- Dọn dẹp vệ sinh
4.Bảo Vệ : Ca1: Tuyền- Ca2:Hiền - Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K1 Huyền, Nghiệp, Đạo
K2 Tuấn, Thành, Tuấn Anh
K3 Hưng, Dung, Kim
Làm ngày: Liệu, Nội
4. Thủy nông:
Thanh, Lý, Mừng, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/02/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3. Tổ vận hành:
Kết sợi
Sửa chữa 4 tổ máy
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: phi - Thuận
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 2: Cường
Ca 1 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn-Thơ -Giáp
3.Vận Hành :
-Tháo máy Kinh Thanh 2
-Công việc khác
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2: Thành- Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Tuyền- Giang
3.Vận Hành :
- Tháo máy Kinh Thanh 2
- Dọn dẹp vệ sinh bờ kè cống qua đê
4.Bảo Vệ : Ca1: Hiền- Ca2:Hợp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Nghiệp
4. Thủy nông:
Thanh, Lý, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/02/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức, Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Làm các công việc khác do lãnh đạo phân
3. Tổ vận hành:
Sửa chữa 4 tổ máy
Dọn vườn keo
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 2: Tuấn
Ca 1 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Tháo máy theo lệnh CT
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn-Thơ -Giáp
3.Vận Hành :
-Vệ sinh khuôn viên
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2: Hải- Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hảo- Hồng
3.Vận Hành :
- Tháo máy Kinh Thanh 2
- Dọn dẹp vệ sinh
4.Bảo Vệ : Ca1: Hiền- Ca2:Đ.Hà - Ca3:Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tháo máy: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Phú, Hoà, Đạo, Hậu
Họp đơn vị
4. Thủy nông:
Thanh, Lý, Hường, Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Làm đất và mặt bằng CB cho lễ trồng cây
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Làm đất và mặt bằng CB cho lễ trồng cây
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/02/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
4. Tổ vận hành:
Vs đơn vị
Sửa chữa 4 tổ máy
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Mình Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
Giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 2: Lý
Ca 1 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thùy nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
- Phát quang cây cối, giải tỏa bèo rác
6. Trực bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
7. Tổ vận hành
- Tháo máy theo lệnh CT
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
- Đo quần áo đồng phục
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn-Thơ -Giáp
3.Vận Hành :
-Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hoa- Ca2: Lâm- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Phương- Hảo
3.Vận Hành :
- Tháo máy Kinh Thanh 2
- Dọn dẹp vệ sinh
4.Bảo Vệ : Ca1: Đ.Hà- Ca2:Hồng - Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tháo máy: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng, Phú, Hoà, Đạo, Hậu
4. Thủy nông:
Thanh, Lý, Hường, Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Làm đất và mặt bằng CB cho lễ trồng cây
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Làm đất và mặt bằng CB cho lễ trồng cây
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/02/2025T7ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 2: Dự
Ca 1 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Tham dự lễ trồng cây TB Hữu Bị
- Bùi Xuân Hường: Tham dự lễ trồng cây TB Hữu Bị
- Nguyễn Thanh Lương: Tham dự lễ trồng cây TB Hữu Bị
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Lâm- Ca3: Thành
Thủy nông trực đóng mở cống
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Trực nước hầm: Đ.Hà- Hiền
2.Bảo Vệ : Ca1: Giang- Ca2:Hợp - Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
* Tập chung toàn đơn vị phát động Lễ trồng cây
II. Trực bảo vệ: K1: Tú; K2: Ngọc; K3: Cường
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
* Tập chung toàn đơn vị phát động Lễ trồng cây
ĐVT. Nhân Hoà 
16/02/2025CNĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Tổ vận hành:
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
6. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 2: Cường
Ca 1 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
4. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2: Thành- Ca3: Hải
Thủy nông trực đóng mở cống
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Trực nước hầm: Tuyền-Giang
2.Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2:Diện - Ca3:Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/02/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3. Tổ vận hành:
Sửa 4 tổ máy ,làm vườn keo
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: phương - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
6: Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 2: Tuấn
Ca 1 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
7. Tổ vận hành
- Tháo tổ máy
- Vệ sinh cơ quan
- Trồng cây
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn-Thơ -Giáp
3.Vận Hành :
-Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2: Hải- Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Thìn- Hảo
3.Vận Hành :
- Dọn dẹp vệ sinh
4.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2:Hồng - Ca3:Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tháo máy: Tuấn, Thắng, Hậu, Tuấn Anh, Đạo, Phú, Hoà
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
Đơn vị: tổ chức trồng cây
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tú; K3: Ngọc
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/02/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
4. Tổ vận hành:
Vs đơn vị
Chồng cây
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Thắng - Huân
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
6. Trực bảo vệ
Ca 3: cường
Ca 2: Lý
Ca 1 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn-Thơ -Giáp
3.Vận Hành :
-Vệ sinh công nghiệp
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Lâm- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hồng- Phương
3.Vận Hành :
- Dọn dẹp vệ sinh
4.Bảo Vệ : Ca1:Giáp- Ca2:Hảo - Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tháo máy: Tuấn, Thắng, Hậu, Tuấn Anh, Phú
Vệ sinh: Huyền, Dung, Liệu, Nghiệp, Kim, Hưng, Nội
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng, Lý, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/02/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân , làm các công việc khác do lãnh đạo phân công
3. Tổ vận hành:
Vệ sinh đơn vị
Chồng cây
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: lộc - chung
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
6 : Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 2: Dự
Ca 1 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm Việc Tại Trạm
- Hà Anh Tài : Làm Việc Tại Trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn-Thơ -Giáp- Thắng
3.Vận Hành :
-Vệ sinh môi trường
- May đo quần áo
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2: Hải- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Đ.Hà- Giang
3.Vận Hành :
- Dọn dẹp vệ sinh
- May đo quần áo
4.Bảo Vệ : Ca1:Thìn- Ca2:Tuyền- Ca3:Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tháo máy: Tuấn, Thắng, Hậu, Tuấn Anh, Hòa, Đạo
Vệ sinh: Huyền, Dung, Liệu, Nghiệp, Thành, Hưng, Nội, Kim, Phú
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng, Lý, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
20/02/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Bán , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân , làm các công việc khác
3. Tổ vận hành:
Vs đơn vị
Chồng cây
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Thuận - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu:
Giải toả bèo rác trên sông
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 2: Cường
Ca 1 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại Công ty
- Hà Anh Tài : Nghỉ phép
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp
3.Vận Hành : Vệ sinh công nghiệp
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hồng - Tuyền
3.Vận Hành : Vệ sinh công nghiệp
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Hiền - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tháo máy: Tuấn, Thắng, Tuấn Anh, Phú, Đạo
Vệ sinh: Kim, Hưng, Liệu, Nghiệp, Thành
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/02/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Bán , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật : Nhân
3 , Tổ vận hành
Vệ sinh công nghiệp
Cắt tỉa cây cảnh
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Hiển - Phi
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 2: Tuấn
Ca 1 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Đại hội chi bộ
- Bùi Xuân Hường: Đại hội chi bộ
- Nguyễn Thanh Lương: Đại hội chi bộ
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp - Thắng - Thơ
3.Vận Hành : Vệ sinh công nghiệp
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hảo - Hiền
3.Vận Hành : Họp chi bộ và vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hồng - Ca2: Đào Hà - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Thắng, Hậu, Phú, Thành
Vệ sinh: Dung, Kim, Liệu, Nghiệp
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Tổ vận hành:
Tháo máy số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
VI. Tổ kênh tưới, kênh tiêu:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Tháo máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/02/2025T7ĐVT. Cốc Thành
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Tổ vận hành:
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Trường - Phi
- Kiểm tra kênh tiêu:
6. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 2: Lý
Ca 1 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
7. Tổ vận hành
- Trực nước ngầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Trực nước hầm: Phương- Giang
2.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2: Diện - Ca3:Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Kim
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/02/2025CNĐVT. Cốc Thành
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Tổ vận hành:
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Mình Hải
- Kiểm tra kênh tiêu:
6. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 2: Dự
Ca 1 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Trực nước ngầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Hải - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Trực nước hầm: Hồng- Đ.Hà
2.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2: Chính - Ca3:Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Kim
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/02/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3 . Tổ vận hành:
Vệ sinh nhà máy
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
Vệ sinh cống lấy nước
6. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 2: Cường
Ca 1 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp - Thắng - Thơ
3.Vận Hành : Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Tuyền - Hiền
3.Vận Hành : Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2: Hợp - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Phú
Làm ngày: Dung, Nghiệp, Huyền, Nội, Đạo, Thành
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
25/02/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Bán , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Tổ vận hành:
Vệ sinh nhà máy
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
5, Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 2: Tuấn
Ca 1 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp - Thắng - Thơ
3.Vận Hành :
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh công nghiệp
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hồng- Hảo
3.Vận Hành : Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2: Hợp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Phú, Thắng
Làm ngày: Dung, Nghiệp, Huyền, Kim, Nội, Đạo, Thành
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
26/02/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân , Diện
3, Tổ vận hành:
Vệ sinh đơn vị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Mình Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 2: Lý
Ca 1 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp - Thắng - Thơ
Đại hội chi bộ nhiệm kỳ 2025-2027
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Phương- Giang
3. Đảng viên Đại hội chi bộ nhiệm kỳ 2025-2027
Vận hành: Dọn dẹp vệ sinh
4.Bảo Vệ : Ca1: Tuyền- Ca2: Hiền - Ca3:Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Hậu, Thắng
Làm ngày: Liệu, Nghiệp, Huyền, Kim, Nội, Đạo, Thành
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Nhiệm
V. Trực vận hành:
K1: Diệp - Hảo - Phương
K2: Tầm - Lan - Trang
K3: Thu - Thơ - Linh
VI. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
- Trực dẫn nước kênh tưới:
K1: Định - Hiệp - Đ Trang - N Trang - Hằng
K2: Thuỷ - Thu
K3: N Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
27/02/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
phạm văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Diện , Nhân , làm việc tại trạm
3. Tổ vận hành: vệ sinh nhà máy
Cắt cỏ vườn cây
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
5 Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 2: Dự
Ca 1 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Giáp -Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Vớt bèo rác tại bể hút
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hồng- Đ. Hà
3. Vận hành:
- Dọn dẹp vệ sinh
- Bảo dưỡng cống
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp- Ca2: Diện - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Hậu, Thắng
Làm ngày: Nghiệp, Huyền, Kim, Nội, Đạo, Thành
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
V. Trực vận hành:
VI. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/02/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
3. Trực kỹ thuật : Diện , Nhân, làm việc tại trạm
4. Tổ vận hành:
Vệ sinh nhà máy
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
6. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 2: Cường
Ca 1 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Học tập các quy định
4.Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2: Hải - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Tuyền- Hiền
3. Vận hành: Học tập các quy định
4.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Đại hội Chi bộ: Tuấn, Thắng
Làm ngày: Nội, Đạo, Thành, Dung
4. Thủy nông:
Thanh, Mừng, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
Đại hội chi bộ
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
01/03/2025T7ĐVT. Cốc Thành
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh trạm
2. Trực kỹ thuật
3, Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 2: Tuấn
Ca 1 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Hải - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2:Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Huyền
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
IV. Trực vận hành:
K1: Diệp - Hảo - Phương
K2: Tầm Lan Trang
K3: Thu - Thơ - Linh
- Trực dẫn nước kênh tưới:
K1: N Trang - Hằng
K2: Thuỷ - Thu - Định
K3: N Trang - Hằng
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
ĐVT. Nhân Hoà 
02/03/2025CNĐVT. Cốc Thành
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực điện thoại:
4. Tổ vận hành:
5. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty:
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
6. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 2: Lý
Ca 1 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2:Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Hưng
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/03/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Tổ vận hành:
Vệ sinh nhà máy
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 2: Dự
Ca 1 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hảo- Phương
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Trồng vườn
4.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2:Diện - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ maý: Tuấn, Đạo T.anh, Phú, Thắng
Làm ngày: Liệu, Dung, Kim, Nội, Thành
4. Thủy nông:
Làm VS: Quân, Hường, Thanh,Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Toản, Nhiệm, Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
04/03/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3, Tổ vận hành:
Vệ sinh đơn vị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Lộc - Chung
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
Giải toả bèo rác trên sông tiêu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 2: Cường
Ca 1 :Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2:Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Đ.Hà- Giang
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Giáp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ maý: Tuấn, Đạo, Hậu, Thắng
Làm ngày: Liệu, Dung, Kim, Nội, Thành, Huyền
4. Thủy nông:
Làm VS: Quân, Mừng, Thanh,Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Huyền, Nhiệm, Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/03/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành: Vệ sinh nhà máy
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
giải toả bèo rác trên sông tiêu
Vệ sinh đơn vị
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 2: Tuấn
Ca 1 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Hải - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm+ trực sấy động cơ: Tuyền- Hiền
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2:Chính - Ca3:Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy :Hậu, Thắng
Làm ngày: Liệu, Dung, Kim, Nội, Thành, Huyền, Phú, Hưng, Tuấn Anh, Đạo
4. Thủy nông:
Làm VS: Hường, Mừng, Thanh,Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Huyền, Nhiệm, Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
06/03/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 2: Tuấn
Ca 1 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.thắng
- Ca 3: Trường
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Thắng- Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Thành - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hồng- Phương
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy :Hậu, Thắng
Làm ngày: Liệu, Dung, Kim, Nội, Thành, Huyền, Phú, Hưng, Tuấn Anh, Đạo
4. Thủy nông:
Làm VS: Hường, Mừng, Thanh, Lý, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở công: Huyền, Nhiệm, Định
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
07/03/2025 ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị tổ chức kỷ niệm 8-3
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Dương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
7. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thơ - Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường và tổ chức 8-3
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Giang- Hảo
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tổ chức 8-3
4.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy :Hậu, Thắng
Làm ngày: Liệu, Dung, Kim, Nội, Thành, Huyền, Phú, Hưng, Tuấn Anh, Đạo
4. Thủy nông:
Làm VS: Hường, Mừng, Thanh,Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Kiên; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
08/03/2025T7ĐVT. Cốc Thành
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
3. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1. Thủy nông: Trực cống
2.Bảo Vệ : Ca1:Hải - Ca2:Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Thủy nông: Trực cống
2. Trực nước hầm: Hiền- Phương
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2:Diện - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Đạo
4. Thủy nông:Thanh, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/03/2025CNĐVT. Cốc Thành
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1. Thủy nông: Trực cống
2.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Thủy nông: Trực cống
2. Trực nước hầm: Đ.Hà- Hảo
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Giáp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Liệu
4. Thủy nông:Thanh, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
10/03/20252ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới đợt 3
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân - Diện
3. Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc, thiết bị - Vệ sinh đỉnh mái đá kênh xả tiêu
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
7. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Đạt, Thảo
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Đào
- Ca 3: Trình, Oanh, Thủy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Ghi chép sổ sách
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Thành - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Giang- Phương
3. Vận hành:
- Vận hành thử nhà máy Kinh Thanh 2 theo quy trình (máy 1,3,4)
- Vệ sinh công nghiệp nhà máy Kinh Thanh 2
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K1 Hòa, Phú, Hậu
K2 Huyền, Nội, Nghiệp
K3 Hưng, Đạo, Kim
Làm ngày: Dung, Thắng
4. Thủy nông:
Làm VS: Hường, Mừng, Thanh, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Ca 1: Diệp, Hảo, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Trang
Ca 3: Thu, Thơ, Vân
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới:
Ca 1: Hằng - Thu - Thuỷ
Ca 2: Hiệp - Đoan Trang
Ca 3: Thuỷ - Thu
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
11/03/20253ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới đợt 3
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc, thiết bị - Vệ sinh đỉnh mái đá kênh xả tiêu
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực điện thoại: Nguyễn Thị Hương
4. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
5. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
7. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Việt, Huệ
- Ca 2: Lộc, Đạt, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp
3. Vận hành:
-Vệ sinh công nghiệp
- Ghi chép sổ sách
4.Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hiền- Hảo
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2: Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K2 Hòa, Phú, Liệu
K3 Huyền, Nội, Nghiệp
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Hậu, Thắng
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Mừng, Thanh, Lý, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Ca 1: Phượng, Huyền, Linh
Ca 2: Diệp, Hảo, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Trang
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới:
Ca 1: Hiệp - Đoan Trang - Định
Ca 2: Hằng - Như Trang
Ca 3: Hiệp - Đoan Trang
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/03/20254ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới đợt 3
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 2: Dũng, Việt, Huệ
- Ca 3: Lộc, Đạt, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Thắng- Giáp
3. Vận hành:
- Ca 1: Huy- Hoa- Ng. Vân
- Ca2: Thoa- Hằng- Nam
- Ca3: Long- Duyên- Thùy
4.Bảo Vệ : Ca1:Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Phương- Hồng
3. Vận hành:
- Ca 1: Tuyền - Giang
- Ca 2: Hảo - Hiền
4.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: họp vp công ty
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K2 Hòa, Phú, Liệu
K3 Huyền, Nội, Nghiệp
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Hậu, Thắng
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Mừng, Thanh, Lý, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp vp công ty
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Toản
IV. Tổ vận hành:
Ca 1: Thu, Thơ, Phương
Ca 2: Phượng, Huyền, Linh
Ca 3: Diệp, Hảo, Duyên
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới:
Ca 1: Hằng - Như Trang
Ca 2: Thuỷ - Thu - Định
Ca 3: Hằng - Như Trang
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/03/20255ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới đợt 3
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Diệu - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Đào
- Ca 2: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 3: Dũng, Việt, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
Ca1: Thoa- Hằng- Nam
Ca2: Kỳ- Trần Vân- Hợi
Ca3: Huy- Hoa- Nguyễn Vân
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Phương- Giáp
3. Vận hành:
Ca1: Hảo- Hiền
Ca2: Đ.Hà- Hồng
Ca3: Tuyền- Giang
4. Trực cống: Bình- Nghĩa
5.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2: Diện - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K2 Hưng, Dung, Kim
K1 Huyền, Nội, Thắng
K3 Tuấn, Nghiệp, Thành
Làm ngày: Hậu, Phú, Tuấn Anh
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Mừng, Thanh, Lý, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Ca 1: Thu, Thơ, Phương
Ca 2: Phượng, Huyền, Linh
Ca 3: Diệp, Hảo, Duyên
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới:
Ca 1: Thuỷ - Thu - Định
Ca 2: Hiệp - Đoan Trang
Ca 3: Thuỷ - Thu
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/03/20256ĐVT. Cốc ThànhTrực lãnh đạo;
- Bùi Văn Giáp: Làm việc tại đơn vị
- Trần Quang Dũng: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật, cập nhật Mực nước, lượng mưa, giờ máy: Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Khánh Công
4. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
5. Tổ thủy nông
- Kiểm tra chống lấn chiếm vi phạm trên kênh
- Càn đẩy, vớt bèo rác, bảo trì công trình, VH cống
6. Tổ vận hành
- Vận hành bơm tưới đợt 3
- Tháo sửa chữa tổ máy bơm số 5
- Bơm tiêu nước hầm
- Thường trực vận hành cống tiêu/nhập nước
- Cắt, tỉa chăm sóc cây, cỏ khu vực đầu mối
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
- Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
- Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Ca 1: Kỳ- Tr.Vân- Hợi
- Ca 2: Long- Hường- Thảo
- Ca3: Thoa- Hằng- Nam
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm:
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:Giáp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K3 Hưng, Dung, Đạo
K2 Huyền, Phú, Thắng
K1 Hòa, Nội, Liệu
Làm ngày: Hậu, Tuấn, Tuấn Anh, Kim
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Mừng, Thanh, Lý, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/03/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ
3. Vận hành:
- Ca 1: Long- Hường- Thảo
- Ca 2: Huy- Hoa- Nguyệt
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực nước hầm: Phương- Giang
2.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2:Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Huyền, Nội, Thắng
K2 Hòa, Kim, Liệu
Làm ngày:
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Thanh, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
16/03/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thịnh
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Thìn - Ca3: Chính
2.Trực nước hầm: Tuyền- Hồng
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Huyền, Nội, Thắng
K2 Hòa, Kim, Liệu
Làm ngày:
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Mừng, Thanh, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/03/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Diệu - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận hành: Vệ sinh khu nhà quản lý
3. Trực nước hầm: Đ.Hà- Hảo
3.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K1 Huyền, Nghiệp, Đạo
K2 Hưng, Kim, Thắng
Làm ngày:
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Mừng, Thanh, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/03/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Trực đóng mở cống: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Nữ làm đất trồng cây
- Nam bảo dưỡng kết cấu mái đá xây, bậc lên xuống khu vực cống xả tiêu Kinh Thanh II
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2:Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Hiền - Giang
3. Vận hành:
Bảo dưỡng kết cấu mái đá xây, bậc lên xuống khu vực cống xả tiêu Kinh Thanh II
4.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2:Diện - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
SC máy: Tuấn, Phú, Hậu, Thắng, Nội
Trực nước hầm: Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Nghiệp, Kim, Dung, Liệu
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/03/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật :Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Nữ làm đất trồng cây
- Nam bảo dưỡng kết cấu mái đá xây, bậc lên xuống khu vực cống xả tiêu Kinh Thanh II
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Phương - Hồng
2. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng kết cấu mái đá xây, bậc lên xuống khu vực cống xả tiêu Kinh Thanh II
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2: Giáp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: (Học quy chế)
Làm ngày: Tuấn, Hòa, Hưng, Phú, Hậu, Thắng, Thành, Nội, Nghiệp, Kim, Dung, Liệu, Huyền
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Thành, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
20/03/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Nữ: Vệ sinh môi trường
- Nam: Bảo dưỡng kết cấu mái đá xây, bậc lên xuống khu vực cống xả tiêu Kinh Thanh II
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Trực nước hầm: Tuyền- Hảo
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng kết cấu mái đá xây, bậc lên xuống khu vực cống xả tiêu Kinh Thanh II
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp- Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Dung
Tổ máy: Tuấn, Tuấn Anh, Phú, Hậu, Hưng, Đạo
Làm ngày: Hòa, Thành, Nội, Nghiệp, Kim, Liệu, Huyền
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Thành, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/03/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3, Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp công ty
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng- Thơ- Tuấn- Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Học QT vận hành; HD 135, 118
4.Bảo Vệ : Ca1:Hải - Ca2:Lâm - Ca3: Thành
5.Thủy nông: trực nhập nước
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận hành:
-Trục nước hầm: Giang-Đ Hà
-Học QT vận hành,hướng dẫn 135, 118
3.Bảo Vệ : Ca1:Chính- Ca2: Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Huyền
Tổ máy: Tuấn, Thắng
Làm ngày: Hưng, Hòa, Nghiệp, Kim, Liệu, Đạo, Dung, Nội, Hậu
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Thành, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tú
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
Ca1: Tầm - Lan - Nhung
Ca 2: Thu - Thơ - Vân
Ca 3: Phượng - Huyền - Trang
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/03/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Bảo Vệ : Ca1:Kỳ - Ca2:Thành - Ca3:Hải
2.Thủy nông: Trực nhập nước
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trục nước hầm: Hiền- Hồng
2.Bảo Vệ : Ca1: Hợp- Ca2: Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Đạo
Tổ máy:
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/03/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2:Hải - Ca3:Lâm
2.Thủy nông: Trực nhập nước
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trục nước hầm: Phương- Hảo
2.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2: Diện - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Tuấn Anh, Phú
Tổ máy:
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/03/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 2: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn-Thơ-Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:Hải - Ca2:Lâm - Ca3: Kỳ
5.Thủy nông:trực nhập nước
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận hành:
-Trục nước hầm: Tuyền- Giang
- Vệ sinh môi trường
Ca1: Hảo- Đ.Hà
3.Bảo Vệ : Ca1:Diện- Ca2: Giáp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành: Tuấn Anh, Phú
K1 Hưng, Thắng, Dung
K2 Tuấn, Hậu, Thành
Làm ngày: Huyền, Nghiệp, Đạo, Kim, Liệu, Nội, Hoà
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Qquan, Lý, Thanh Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Ngọc; K3: Cường
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Ca1: Thu- Thơ- Linh
Ca 2: Phượng-Huyền-Lan
Ca 3: Diệp-Hảo-Duyên
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
25/03/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Trình, Oanh, Thủy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp
3. Vận hành:
Ca1: Thoa- Nam- Huệ
Ca2: Long- Duyên- Thùy
Ca3: Kỳ- T.Vân- Hợi
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận hành:
Ca1: Hồng- Hiền
Ca2: Tuyền - Giang
Ca3: Hảo- Đ.Hà
-Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Hợp- Phương
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K3 Huyên, Nội, Đạo
K2 Hưng, Kim, Dung
K1 Hoà, Thành, Nghiệp
Làm ngày: Thắng
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Lý, Thanh Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Ca1: Tầm - Lan - Trang
Ca 2: Thu- Thơ- Linh
Ca 3: Phượng-Huyền-Lan
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
26/03/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành: - Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 2: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
Ca1:Long- Duyên- Thảo
Ca2: Huy- Hoa- Nguyệt
Ca3: Thoa- Nam- Huệ
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
5.Thủy nông:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trục nước hầm: Hiền- Đ.Hà
3. Trực cống: Bình- Nghĩa
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2:Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K3 Huyên, Nội, Đạo
K2 Hưng, Kim, Dung
K1 Hoà, Thành, Nghiệp
Làm ngày: Thắng
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Lý, Thanh Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Ngọc; K3: Tâm
III. Trực mở cống: Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Ca1: Diệp - hảo - Phương
Ca 2: Tầm - Lan - Trang
Ca 3: Thu- Thơ- Linh
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
27/03/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành: - Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2 : Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: P.Thắng
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Đào, Oanh
- Ca 2: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 3: Lộc, Thảo, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn - Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
Ca 1:Huy- Hoa- Toản
Ca2: Kỳ- Yen- Hợi
Ca3: Long- Duyên- Thùy
4.Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2:Hải - Ca3:Lâm
5.Thủy nông: trực cống
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận hành: Bảo dưỡng máy vớt rác
-Trực nước hầm: Tuyền- Giang
3. Trực cống: Bình- Nghĩa
4.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K2 Huyền, Nội, Hậu
K3 Hưng, Kim, Dung
K1 Tuấn, Thành, Tuấn Anh
Làm ngày: Liệu, Nghiệp, Thắng
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Lý, Thanh Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Hùng; K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/03/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức , làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban , làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 2: Trình, Thủy, Oanh
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
Ca 1: Kỳ- Hợi- Yên
Ca2: Thoa- Nam- Hằng
Ca3: Huy- Hoa- Toản
Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trục nước hầm: Hảo- Hồng
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2: Diện - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Liệu, Nghiệp
K1 Hưng, Thắng, Dung
K2 Tuấn, Thành, Phú
Làm ngày: Hậu, Huyền, Đạo, Tuấn Anh, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Lý, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Ngọc; K2: Cường; K3: Tâm
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Ca1: Thu - Thơ - Vân
Ca 2: Phượng - Huyền - Duyên
Ca 3: Diệp - hảo - Phương
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
29/03/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Đỗ Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cố Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
4. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 3: Trình, Thủy, Oanh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1. Vận hành:
Ca 1: Thoa- Nam- Hằng
Ca2: Long- Duyên- Thảo
Ca3: Kỳ- Hợi - Yên
2.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trục nước hầm: Đ.Hà- Phương
2.Bảo Vệ : Ca1: Diện- Ca2: Giáp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
K1 Hoà, Liệu, Kim
K2 Hưng, Thắng, Dung
K3 Huyền, Nội, Đạo
Làm ngày:
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Thanh, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/03/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cố Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
4. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1. Vận hành:
Ca 1: Long- Duyên- Thảo
2.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trục nước hầm: Giang- Hiền
2.Bảo Vệ : Ca1: Giáp- Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Liệu, Nghiệp
K1 Hưng, Thắng, Dung
K2 Tuấn, Thành, Phú
Làm ngày:
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Thanh, Lý, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
31/03/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc, thiết bị
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng bể lọc nước Nhâm Tràng
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Trạm
2. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Nghỉ phép
-Trực nước hầm: Hồng- Tuyền
3.Bảo Vệ : Ca1: Chính- Ca2: Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Liệu, Nghiệp
K2 Huyền, Nghiệp, Nội
K1 Tuấn, Đạo, Tuấn Anh
Làm ngày: Hậu, Huyền, Đạo, Tuấn Anh, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Lý, Mừng, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Kiên; K3: Hùng
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
01/04/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Họp ở Công ty
Vũ Ngọc Ban: Họp ở Công ty
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3, Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2 : Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp công ty
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại công ty
- Hà Anh Tài : Làm việc tại công ty
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại công ty
2. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Hồng- Phương
3.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Liệu, Nghiệp
K2 Huyền, Nghiệp, Nội
K1 Tuấn, Đạo, Tuấn Anh
Làm ngày: Hậu, Huyền, Đạo, Tuấn Anh, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Lý, Mừng, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại Cty
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại Cty
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại Cty
II. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Kiên; K3: Hùng
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ rác trên kênh
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
02/04/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Học quy trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
- Vớt, càn đẩy bèo rác
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Đ.Hà- Hảo
3.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: Diện - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K1 Hoà, Liệu, Phú
K3 Huyền, Nghiệp, Đạo
K2 Hưng, Hậu, Dung
Làm ngày: Tuấn Anh, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Thơ - Phương
Ca 3: Phượng - Huyền - P. Lan
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
Ca 1: Đ Trang - Hiệp - N Trang - Hằng
Ca 2: Thuỷ - Thu
Ca 3: N Trang - Hằng
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Hùng K3: Biên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
03/04/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng, máy móc thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Trực đóng mở cống: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Kỳ - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành: vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Tuyền- Hiền
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Giáp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K2 Hoà, Liệu, Phú
K1 Huyền, Nghiệp, Đạo
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Thanh, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Cường; K2: Tâm; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, dọn cỏ, rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Kiên; K3: Hùng
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
04/04/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc thiết, bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Hồng - Phương
3.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
K2 Hoà, Liệu, Phú
K1 Huyền, Nghiệp, Đạo
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Thanh, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/04/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
4.Bảo Vệ : Ca1:Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm: Hảo- Đ.Hà
2.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
K3 Hoà, Thắng, Phú
K1 Hưng, Nội, Dung
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịB. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ K2: Kiên; K3: Hùng
ĐVT. Nhân Hoà 
06/04/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2 : Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm: Tuyền- Hiền
2.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Kim
4. Thủy nông:
VS, trực nước:
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịB. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ K2: Kiên; K3: Hùng
ĐVT. Nhân Hoà 
07/04/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
2. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
4.Bảo Vệ : Ca1:Huy - Ca2: Nam - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm: Hồng- Phương
2.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Chính - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Kim
4. Thủy nông:
VS, trực nước:
5. Trực bảo vệ
K1 Hủng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/04/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc thiết, bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ ĐỘ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành: Vệ sinh công nghiệp
-Trực nước hầm: Hảo - Đào Hà
3.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Giáp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy: Tuấn, Tuấn Anh, Thành, Hậu
Làm ngày: Huyền, Đạo, Nghiệp, Phú
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Thanh, Lý, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Phượng - Huyền - P lan
Ca 2: Diệp - hảo - Phương
Ca 3: Tầm - Lan - Nhung
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
09/04/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Vệ sinh máy móc thiết, bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Kiểm tra đường sông
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ ĐỘ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt tỉa cây khu vực khuôn viên
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thắng - Tuấn - Giáp- Thơ
3. Vận hành:
- Nam: Tháo gioăng nẹp cánh cống xả tiêu Kinh Thanh II
- Nữ: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành:
- Ca1: Hảo- Giang
- Ca2: Tuyền- Đ.Hà
- Ca3: Hồng - Hiền
- Tháo gioăng nẹp cánh cống xả tiêu Kinh Thanh II
-Trực nước hầm:
3.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hòa, Hậu, Phú, Hậu, Đạo
Làm ngày: Huyền, Dung, Thành, Nghiệp, Hưng, Kim, Thắng, Liệu, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Thanh, Lý, Hường, Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Thu - Thơ - Vân
Ca 2: Phượng - Huyền - P lan
Ca 3: Diệp - hảo - Phương
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
10/04/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ ĐỘ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt tỉa cây khu vực khuôn viên
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành:
- Ca1: Tuyền- Đ.Hà
- Ca 2: Hảo- Giang
-Trực nước hầm: Thìn- Chính
3.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2: Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành:
Tổ máy: Tuấn, Tuấn Anh, Hòa, Hậu, Hậu, Đạo
Làm ngày: Huyền, Dung, Thành, Nghiệp, Hưng, Kim, Thắng, Liệu, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Thanh, Lý, Hường, Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Tầm - Lan - Trang
Ca 2: Thu - Thơ - Vân
Ca 3: Phượng - Huyền - P lan
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
11/04/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Đại hội Đảng bộ Công ty
Vũ Ngọc Ban: ĐH đảng bộ Công ty
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Dự đại hội đảng bộ công ty
- Bùi Xuân Hường: Dự đại hội đảng bộ công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Dự đại hội đảng bộ công ty
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ ĐỘ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt tỉa cây khu vực khuôn viên
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Đại hội Đảng bộ Công ty
- Hà Anh Tài : Đại hội Đảng bộ Công ty
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thắng- Thơ- Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Đại hội Đảng bộ Công ty
2. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Hảo- Giang
3.Bảo Vệ : Ca1:Hồng - Ca2: Tuyền - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: đại hội đảng bộ công ty
Trần Văn Hoàn: đại hội đảng bộ công ty
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành: Đạo
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
Đảng viên đi đại hội Đảng bộ công ty
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Dự ĐH Đảng bộ tại Công ty
2. Trần Trọng Khanh: Dự ĐH Đảng bộ tại Công ty
3. Nguyễn Đình Thọ: Dự ĐH Đảng bộ tại Công ty
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Diệp - Hảo - Duyên
Ca 2: Tầm - Lan - Trang
Ca 3: Thu - Thơ - Vân
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Trực dẫn nước
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/04/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Văn
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1 Vận hành:
-Trực nước hầm: Tuyền- Hiền
2. Thủy nông: Trực nhập nước
3.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Diện - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Phú
4. Thủy nông:
VS, trực nước:
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịI.Trực vận hành máy:
Ca 1: Phượng - Huyền - Linh
Ca 2: Diệp - Hảo - Duyên
Ca 3: Tầm - Lan - Trang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: ; K3:
ĐVT. Nhân Hoà 
13/04/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1 Vận hành:
-Trực nước hầm: Hồng- Phương
2.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Giáp - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Thành
4. Thủy nông:
VS, trực nước:
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịI.Trực vận hành máy:
Ca 1: Thu - Thơ - Phương
Ca 2: Phượng - Huyền - Linh
Ca 3: Diệp - Hảo - Duyên
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: ; K3:
ĐVT. Nhân Hoà 
14/04/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt tỉa cây khu vực khuôn viên
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh công nghiệp
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành: Vệ sinh khu nhà quản lý+ nhà ăn
-Trực nước hầm: Giang- Đ.Hà
3.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2: Chính - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Tuấn, Phú
Làm ngày: Huyền, Nghiệp, Liệu, Dung, Hưng, Hoà, Kim, Đạo, Tuấn Anh, Thắng, Hậu, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Hường, Quân, Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/04/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Phương, Đào
- Ca 2: Huế, Huệ, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Phương, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Kỳ - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Phương- Hiền
3. Thủy nông trực cống: Bình- Nghĩa
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Hợp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Làm ngày: Tuấn, Huyền, Nghiệp, Kim, Liệu, Dung, Hưng, Hoà, Kim, Đạo, Tuấn Anh, Hậu, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Quân, Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
16/04/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Hạnh
6. Trực vận hành
- Ca 1: Huế, Huệ, Thảo
- Ca 2: Oanh, Thủy, L.Hương
- Ca 3: Huế, Huệ, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh công nghiệp
- Đảng viên học tập Nghị quyết hội nghị quán triệt triển khai thực hiện lần thứ 11
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Hải - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành:
- Trực nước hầm: Hảo- Hồng
- Đảng viên học tập Nghị quyết hội nghị quán triệt triển khai thực hiện lần thứ 11
3.Bảo Vệ : Ca1:Đ.Hà - Ca2: Giang - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làn việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làn việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Sấy máy: Hưng, Thắng
Chạy máy:
K1 Huyền, Đạo, Nội
K2 Hoà, Phú, Liệu
Làm ngày: Tuấn, Nghiệp
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Lý, Hường, Quân, Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Hùng
K3 Đức
Đảng viên học nghị quyết
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
17/04/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
6. Trực vận hành
- Ca 1: Oanh, Thủy, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 3: Oanh, Thủy, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Giáp
3. Vận hành:
Ca 1: Long- Duyên- Thùy
Ca2: Kỳ- Yên- Tr. Vân
Ca3: Huy- Nguyệt- Thảo
4.Bảo Vệ : Ca1:Hoa - Ca2: Lâm - Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Tuyền- Hiền
3. Thủy nông trực cống: Bình- Nghĩa
4.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K1 Hưng, Kim, Dung
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày: Liệu, Thắng, Hậu, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/04/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 2: Huế, Huệ, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Đào, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ
3. Vận hành:
Ca 1: Kỳ- Yên- Tr. Vân
Ca2: Thoa- Hằng- Nam
Ca3: Long- Duyên- Thùy
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Hải - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Hồng- Phương
4. Trực cống: Bình- Nghĩa
5.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Giáp - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thắng
K3 Hòa, Phú, Liệu
K2 Hưng, Kim, Dung
Làm ngày: Hậu, Đạo, Ngiệp, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ Thuỷ Nông:
- Kênh tưới: Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh.
- Kênh tiêu: Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh.
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/04/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
4. Trực vận hành
- Ca 1: Huế, Huệ, Thảo
- Ca 2: Oanh, Thủy, L.Hương
- Ca 3: Huế, Huệ, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1. Vận hành:
Ca 1: Thoa- Hằng- Nam
Ca2: Huy- Thảo- Nguyệt
Ca3: Kỳ- Yên- T.Vân
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Kinh Thanh
1. Vận hành:
Trực nước hầm: Đ.Hà- Hảo
2. Bảo vệ: Ca1: Giáp- Ca2: Chính- Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thắng
K3 Hòa, Phú, Liệu
K2 Hưng, Kim, Dung
Làm ngày: Hậu, Đạo, Ngiệp, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
20/04/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
4. Trực vận hành
- Ca 1: Oanh, Thủy, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Phương, Đào
- Ca 3: Oanh, Thủy, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1. Vận hành:
Ca 1: Huy- Thảo- Nguyệt
Ca2: Long- Duyên- Thùy
Ca3: Thoa- Hằng- Nam
4.Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Kinh Thanh
1. Vận hành:
Trực nước hầm: Tuyền - Giang
2. Bảo vệ: Ca1: Chính- Ca2: Hợp- Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K2 Hoà, Phú, Liệu
K1 Huyền, Nội, Nghiệp
K3 Hưng, Thắng, Dung
Làm ngày: Đạo
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
21/04/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo giải tỏa bèo rác
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 2: Huế, Huệ, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Đào, Phương
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
Ca 1: Hường- Duyên- Thùy
Ca2: Huệ- Yên- T.Vân
Ca3: Huy- Thảo- Nguyệt
4.Bảo Vệ : Ca1:Thơ - Ca2: Hoa - Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Thắng
3. Vận hành:
- Cắt cỏ
- Vận hành thử máy Kinh Thanh II
- Lắp đắt gioăng nẹp cánh cống xả tiêu Kinh Thanh II
-Trực nước hầm: Hồng- Hiền
4.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Hảo - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Huyền, Nội, Thắng
K1 Hưng, Kim, Dung
Làm ngày: Hậu, Đạo, Nghiệp, Hoà, Liệu, Phú
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Thu - Thơ - Vân
Ca 2: Phượng - Huyền - Trang
Ca 3: Diệp - Hảo - Phương
- Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/04/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp công ty
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
6. Trực vận hành
- Ca 1: Huế, Ngọc, Thảo
- Ca 2: Lộc, Oanh, L.Hương
- Ca 3: Huế, Ngọc, Thảo
- Phục vụ thợ lặn vớt rác
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Họp tại công ty
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
Ca 1: Kỳ- Yên- T. Vân
Ca2: Thoa- Hằng-
Ca3: Long- Duyên- Thùy
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Hải- Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Giáp- Phương
4.Bảo Vệ : Ca1:Đ.Hà - Ca2:Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Hòa, Liệu, Phú
K2 Hưng, Kim, Dung
Làm ngày: Hậu, Đạo, Nghiệp, Thắng, Nội
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Tầm - Lan - Nhung
Ca 2: Thu - Thơ - Vân
Ca 3: Phượng - Huyền - Trang
- Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
23/04/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
6. Trực vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Thắng
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
Ca 1: Thoa- Hằng-
4.Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Thành- Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Trực nước hầm: Chính- Hợp
Ca1: Hồng- Hiền
Ca2: Hảo- Giang
Ca3: Tuyền- Phương
4.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2:Đ.Hà - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Thành, Cường
K1 Hòa, Liệu, Phú
K3 Huyền, Nội, Đạo
Làm ngày: Hậu, Nghiệp, Thắng, Hưng, Kim, Dung
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Diệp - Linh - Duyên
Ca 2: Tầm - Lan - Nhung
Ca 3: Thu - Thơ - Vân
- Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
24/04/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
6. Trực vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Thắng
3. Vận hành:Vệ sinh môi trường
4. Thủy nông: Bảo dưỡng cống
5.Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2: Hải- Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh cơ quan
-Trực nước hầm: Hiền- Hồng
Ca1: Hảo- Giang
Ca2: Đ.Hà- Hằng
4.Bảo Vệ : Ca1:Giáp- Ca2:Hợp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Thành, Cường
K1 Hòa, Liệu, Phú
K3 Huyền, Nội, Đạo
Làm ngày: Hậu, Nghiệp, Thắng, Hưng, Kim, Dung
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Trần Tuấn - Huyền - Duyên
Ca 2: Diệp - Lan - Linh
Ca 3: Tầm - Lan - Nhung
- Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
25/04/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
6. Trực vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Công tác cán bộ tai trạm Nhâm Tràng
4.Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm- Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành: Công tác cán bộ tại trạm bơm Nhâm Tràng
-Trực nước hầm: Phương- Tuyền
4.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2: Hiền - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Thành, Cường
K1 Hòa, Liệu, Phú
K3 Huyền, Nội, Đạo
Làm ngày: Hậu, Nghiệp, Thắng, Hưng, Kim, Dung
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Huyền, Nhiệm
IV. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy:
Ca 1: Trần Tuấn - Huyền - Duyên
Ca 2: Diệp - Lan - Linh
Ca 3: Tầm - Lan - Nhung
- Sửa chữa BD máy số số 3
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Sửa chữa BD máy số số 2
Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
26/04/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo:
Dự hội thao
2. Tổ vận hành: Dự hội thao
3. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
4. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Dự hội thao
- Bùi Xuân Hường: Dự hội thao
- Nguyễn Thanh Lương: Dự hội thao
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
6. Trực vận hành
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Tham dự hội thao tại Như Trác
- Hà Anh Tài : Tham dự hội thao tại Như Trác
2.Kỹ Thuật : Tham dự hội thao tại Như Trác
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tham dự hội thao tại Như Trác
4 .Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Kỳ - Ca3: Huy
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Tham dự hội thao tại Như Trác
2. Kỹ thuật: Giáp - Tham dự hội thao tại Như Trác
3. Vận hành:
-Trực nước hầm: Hảo- Giang
4.Bảo Vệ : Ca1: Tuyền- Ca2: Phương - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành: phục vụ giao lưu TDTT
Chạy máy:
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Thành, Cường
K1 Hòa, Liệu, Phú
K3 Huyền, Nội, Đạo
4. Thủy nông: phục vụ giao lưu TDTT
VS, trực nước: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/04/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
3. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
1. Vận hành:
-Trực nước hầm: Hồng- Hiền
2.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
4. Thủy nông: Dọn, vệ sinh giao lưu TDTT: Hường, Quân, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
28/04/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Thủy nông: Trực cống
5 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Tuyền- Đ.Hà
4. Thủy nông: Bảo dưỡng cống
4.Bảo Vệ : Ca1:Phương - Ca2: Thìn - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
DT máy 1: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu,
Làm ngày: Thành, Hưng, Kim, Dung, Nội, Huyền, Liệu
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
29/04/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, cập nhật MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Thủy nông: Trực cống
5 .Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2:Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành: Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Hảo- Hiền
4.Bảo Vệ : Ca1: Thìn- Ca2: Giang - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng, Đỗ Quang Chuyên
3. Trực ca vận hành:
Chạy máy:
Làm ngày: Tuấn, Phú, Thắng, Hưng, Kim, Dung, Liệu, Hậu, Hòa, Đạo, Tuấn Anh
4. Thủy nông:
VS, trực nước: Hường, Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
30/04/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: Yên - Ca2: Nghĩa - Ca3: Thành
2. Thủy nông trực cống:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Hậu
Trực nước hầm: Tuấn, Hòa
4. Thủy nông:
Trực tiêu nước: Thanh, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/05/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: Toản - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
2. Thủy nông trực cống
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2: Diện - Ca3: Giáp
2. Thủy nông trực cống
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Đạo
Trực nước hầm: Tuấn, Hòa
4. Thủy nông:
Trực tiêu nước: Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/05/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Chính - Ca3: Hợp
2. Trực nước hầm: Hảo- Phương
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Đạo
Trực nước hầm: Tuấn, Hòa
4. Thủy nông:
Trực tiêu nước: Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/05/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2:Hợp - Ca3: Thìn
2. Trực nước hầm: Tuyền- Hiền
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Tuấn Anh
Trực nước hầm: Tuấn, Hòa
4. Thủy nông:
Trực tiêu nước: Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/05/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ- Ca2: Hoa - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2:Thìn - Ca3: Diện
2. Trực nước hầm: Hồng- Đ.Hà
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực ca vận hành: Tuấn Anh
Trực nước hầm: Tuấn, Hòa
4. Thủy nông:
Trực tiêu nước: Thanh, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
05/05/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Họp Công Ty
- Bùi Xuân Hường: Họp Công Ty
- Nguyễn Thanh Lương: Họp Công Ty
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thủy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại Công ty
- Hà Anh Tài : Làm việc tại Công ty
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2: Kỳ - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Công ty
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành: Thay bulong của guồng máy vớt rác
-Trực nước hầm: Phương- Hảo
4.Bảo Vệ : Ca1:Diện - Ca2: Hiền - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành: Liệu
Tổ máy: Tuấn, Hòa, Thắng, Phú, Hậu
Làm ngày: Hưng, Nghiệp, Đạo, Nội, Huyền, Thành
4. Thủy nông:
Trực tiêu, BD cống: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Sáng: Họp tại công ty
2. Trần Trọng Khanh: Sáng: Họp tại công ty
3. Nguyễn Đình Thọ: Sáng: Họp tại công ty
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
06/05/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thủy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Vệ sinh máy móc, vệ sinh nhà máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- sửa chữa định kỳ 1
4 .Bảo Vệ : Ca1: Kỳ - Ca2: Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Thắng
3. Vận hành:
-Gõ gỉ máy vớt rác
-Sửa chữa máy số 2 trạm bơm Kinh Thanh II
- Trực nước hầm: Giang- Hiền
4.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2:Đ.Hà - Ca3:Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực ca vận hành: Liệu
Tổ máy: Tuấn, Hòa, Thắng, Phú, Hậu
Làm ngày: Hưng, Nghiệp, Đạo, Nội, Huyền, Thành
4. Thủy nông:
Trực tiêu, BD cống: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
07/05/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thủy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Bảo trì, bảo dưỡng máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ
3. Vận hành:
- Sửa chữa định kỳ I
- Vệ sinh, đánh gỉ con phai Kinh Thanh II
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh, đánh gỉ con phai Kinh Thanh II
- Sửa chữa máy 2 trạm bơm Kinh Thanh II
-Trực nước hầm: Phương- Tuyền
4.Bảo Vệ : Ca1: Hảo - Ca2: Hồng - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Kim
Tổ máy: Tuấn, Hưng, Thắng, Phú
Làm ngày: Hòa, Nghiệp, Nội, Hậu, Kim
4. Thủy nông:
Trực tiêu, BD cống: Thanh, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Dung
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
08/05/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thủy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Bảo trì, bảo dưỡng máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thơ- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa định kỳ I
- Vệ sinh đánh gỉ con phai Kinh Thanh II
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hoa - Ca2:Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh đánh gỉ con phai Kinh Thanh II
- Sửa chữa máy 2 trạm bơm Kinh Thanh II
-Trực nước hầm: Hảo- Đ.Hà
4.Bảo Vệ : Ca1: Giang - Ca2: Phương - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
Tổ máy: Tuấn, Hòa, Thắng, Phú, Tuấn Anh, Đạo
Làm ngày: Hậu, Hưng, Huyền, Dung, Kim
4. Thủy nông:
Trực tiêu, BD cống: Mừng, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Liệu
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
09/05/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thủy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6. Tổ vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Phương
- Ca 2: Oanh, Thủy, Đào
- Ca 3: Dũng, Huế, Phương
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3. Vận hành:
- Sửa chữa định kỳ I
- Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn và sơn phai dự phòng Kinh Thanh II
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải - Ca2: Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Tuấn - Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn và sơn phai dự phòng Kinh Thanh II
- Sửa chữa máy 2 trạm bơm Kinh Thanh II
-Trực nước hầm: Phương- Hồng
4.Bảo Vệ : Ca1: Tuyền - Ca2: Hiền - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
Tổ máy: Tuấn, Hòa, Thắng, Phú, Tuấn Anh, Đạo
Làm ngày: Hậu, Hưng, Huyền, Dung, Kim
4. Thủy nông:
Trực tiêu, BD cống: Mừng, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Liệu
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
10/05/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường:
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
5. Tổ vận hành
- Ca 1: Oanh, Thủy, Đào
- Ca 2: Ngọc, Huệ, Thảo
- Ca 3: Oanh, Thủy, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1:Kỳ - Ca2: Thành- Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm: Tuyền- Giang
2.Bảo Vệ : Ca1:Hảo - Ca2:Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
11/05/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Bùi Xuân Hường:
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
5. Tổ vận hành
- Ca 1: Ngọc, Huệ, Thảo
- Ca 2: Dũng, Huệ, Phương
- Ca 3: Ngọc, Huệ, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm: Đ.Hà- Hiền
2.Bảo Vệ : Ca1:Giang - Ca2:Diện - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
Trực nước: Thanh, Lý, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
12/05/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo. Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Vệ sinh bảo dưỡng máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Nghỉ phép
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn phai dự phòng Kinh Thanh II
- Thay bulong máy vớt rác
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thơ - Ca2: Ngô Nguyệt - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Tuấn - Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn phai dự phòng Kinh Thanh II
- Sửa chữa và Thay bulong máy vớt rác
-Trực nước hầm: Hồng- Tuyền
4.Bảo Vệ : Ca1:Giáp - Ca2:Đ.Hà - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
Tổ máy: Tuấn, Hậu, Thắng, Phú, Tuấn Anh, Đạo
Làm ngày: Nghiệp, Hòa
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh: Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/05/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo. Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Vệ sinh bảo dưỡng máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Nghỉ phép
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn phai dự phòng Kinh Thanh II
- Thay bulong máy vớt rác
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: Ngô Nguyệt - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Tuấn - Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn phai dự phòng Kinh Thanh II
- Sửa chữa và Thay bulong máy vớt rác
-Trực nước hầm: Giang- Phương
4.Bảo Vệ : Ca1:Hảo - Ca2:Hợp - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Kim
Tổ máy: Tuấn, Phú, Hậu, Thắng, T.anh, Hòa
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/05/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo. Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Vệ sinh bảo dưỡng máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Nghỉ phép
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3. Vận hành:
- Sơn phai dự phòng Kinh Thanh II
- Vệ sinh đánh gỉ máy vớt rác Kinh Thanh II
- Thay bulong máy vớt rác
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2:Ngô Nguyệt - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Tuấn - Thắng
3. Vận hành:
- Sơn phai dự phòng Kinh Thanh II
- Vệ sinh đánh gỉ máy vớt rác Kinh Thanh II
- Sửa chữa và Thay bulong máy vớt rác
-Trực nước hầm: Hảo- Hiền
4.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2:Hợp - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Kim
Tổ máy: Tuấn, Phú, Hậu, Thắng, T.anh, Đạo
Làm ngày: Kim, Thành, Dung
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/05/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Học nghị quyết tại CT
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo. Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Hà
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Vệ sinh bảo dưỡng máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu:Nghỉ phép
- Hà Anh Tài : Làm việc tại Công ty
2.Kỹ Thuật : Thơ - Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lò Hoa - Ca2: Ngô Nguyệt - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại Công ty
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm: Hảo- Hiền
4.Bảo Vệ : Ca1:Giang - Ca2:Tuyền - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên (Học NQ), Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Liệu
Tổ máy: Tuấn (Học NQ), Đạo, T.anh, Hòa
Làm ngày: Dung, Kim
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
16/05/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo. Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hạnh
6. Tổ vận hành
- Sửa chữa tổ máy
- Vệ sinh bảo dưỡng máy móc, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Nghỉ phép
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: Ngô Nguyệt - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Tuấn - Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Kim
Tổ máy: Tuấn, Phú, Hậu, Thắng, T.anh, Hòa
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
17/05/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Hoa - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm:
2.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh:
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
18/05/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2: Bình - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm:
2.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh:
5. Trực bảo vệ
K1 Đổng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
19/05/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Hương, Thảo
- Ca 2: Huế, Huệ, Việt
- Ca 3: Oanh, Thủy, Đạt
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3. Vận hành:
- Vệ sinh đánh gỉ máy vớt rác Kinh Thanh II
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Tuấn - Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh đánh gỉ máy vớt rác Kinh Thanh II
- Sửa chữa máy 2 Kinh Thanh II
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Làm ngày: Kim, Tuấn, Phú, Hậu, T.anh, Hoà, Hưng, Phú, Đạo, Dung, Liệu, Nghiệp, Huyền
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Thanh, Lý, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
20/05/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng
3. Vận hành:
- Sơn máy vớt rác Kinh Thanh II
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: Ngô Nguyệt - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp - Tuấn
3. Vận hành:
- Sơn máy vớt rác Kinh Thanh II
- Sửa chữa máy 2 Kinh Thanh II
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Làm ngày: Kim, Hưng, Đạo, Dung, Liệu, Nghiệp, Huyền
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Thanh, Lý, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/05/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật :
3. Vận hành:

4 .Bảo Vệ : Ca1: :Nguyệt - Ca2: Kỳ - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật:
3. Vận hành:
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Làm ngày: Tuấn, Kim, Hưng, Liệu, Nghiệp, Huyền, Thành
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Thanh, Lý, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 3
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
22/05/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật :
3. Vận hành:

4 .Bảo Vệ : Ca1:Nguyệt - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật:
3. Vận hành:
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Làm ngày: Tuấn, Kim, Liệu, Nghiệp, Thành
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/05/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Dũng - Trần Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Lý
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật :
3. Vận hành:

4 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm Việc Tại trạm
2. Kỹ thuật:
3. Vận hành:
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Huyền, Dung, Liệu
Làm ngày: Thành
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/05/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành: - Trực vận hành máy bơm
4. Tổ thủy nông: Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Diệu - Minh Hải
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Dự
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm:
2.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy: Huyền, Dung, Thắng, Hưng, Kim, Thành
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/05/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành: - Trực vận hành máy bơm
4. Tổ thủy nông:
- Trực đóng mở cống theo lệnh công ty: Nghĩa - Nguyệt
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Cường
Ca 1: Dự
Ca 2 : lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1. Vận hành:
-Trực nước hầm:
2.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Hường, Mừng, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/05/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ QLKTCTTL:
- Trực đóng mở cống: Phương - Thu
- Kiểm tra kênh tiêu: Nghĩa
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 3: Tuấn
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Nghỉ phép
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Nguyễn Văn Đồng
- Nguyễn Văn Phong
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thi công bảo trì công trình thủy lợi
7. Trực bảo vệ:
K1 Tuấn
K2 Phương
K3 Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Nghỉ phép
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa định kỳ
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Nghỉ phép
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Hậu, Thắng, Tuấn, Dung, Liệu, Thành, Nghiệp
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Thanh, Mừng, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
27/05/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ QLKTCTTL:
- Trực đóng mở cống:
- Kiểm tra kênh tiêu: Phương
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Nghỉ phép
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Nguyễn Văn Đồng
- Nguyễn Văn Phong
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thi công bảo trì công trình thủy lợi
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nguyễn Văn Bình
- Ca 2: Đinh Thị Quế
- Ca 3: Vũ Hữu Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Nghỉ phép
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh, gõ gỉ máy vớt rác Kinh Thanh II
- Sửa chữa định kỳ
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: Nguyệt - Ca3: Bình
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Nghỉ phép
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh, gõ gỉ máy vớt rác Kinh Thanh II
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Phú, Hưng, Kim, Liệu, Thành, Huyền, Đạo, Hậu, Nghiệp
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Thanh, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/05/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành
Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ QLKTCTTL:
- Thường trực đóng mở cống theo lệnh công ty:
- Kiểm tra kênh tiêu: Diệu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Nghỉ phép
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Nguyễn Văn Đồng
- Nguyễn Văn Phong
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thi công bảo trì công trình thủy lợi
7. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đặng Thị Nguyệt
- Ca 2: Nguyễn Văn Bình
- Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Nghỉ phép
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh, gõ gỉ máy vớt rác Kinh Thanh II
- Sửa chữa định kỳ
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: Nguyệt - Ca3: Thảo
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Nghỉ phép
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh, gõ gỉ máy vớt rác Kinh Thanh II
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Tuấn, Phú, Hưng, Kim, Liệu, Dung, Thành, Thắng, Nghiệp
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
29/05/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì, bảo dưỡng, máy móc thiết bị công trình
4. Tổ Quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
- Kiểm tra kênh tiêu: Thu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Nghỉ phép
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Nguyễn Văn Lin
- Ngô Tuấn Anh
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thi công bảo trì công trình thủy lợi
7. Trực bảo vệ:
K1: Lê Thị Phương
K2: Nguyễn Thị Hồng Thịnh
K3: Nguyễn Văn Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Nghỉ phép
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sơn máy vớt rác Kinh Thanh II
- Sửa chữa định kỳ
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: Nguyệt - Ca3: Lan
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Nghỉ phép
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Sơn máy vớt rác Kinh Thanh II
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Hưng, Kim, Liệu, Dung, Thành, Thắng, Nghiệp, Hoà, Đạo, Huyền
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
30/05/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành: Bảo trì; bảo dưỡng; vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
4. Tổ Quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
- Kiểm tra kênh tiêu: Dũng
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Nghỉ phép
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Nguyễn Văn Lin
- Ngô Tuấn Anh
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thi công bảo trì công trình thủy lợi
7. Trực bảo vệ:
K1: Vũ Thị Trang
K2: Hoàng Thị Vân
K3: Trần Công Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cảnh
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Nghỉ phép
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sơn máy vớt rác Kinh Thanh II
- Sửa chữa định kỳ
4 .Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2: Nguyệt - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Nghỉ phép
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Sơn máy vớt rác Kinh Thanh II
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Thắng, Hoà, Đạo, Huyền, Liệu, Dung, Kim
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Thanh, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
31/05/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ Quản lý KTCT thủy lợi:
- Thường trực đóng mở:
- Kiểm tra kênh tiêu: Nguyệt
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật:
- Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
- Nguyễn Văn Lin
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
5. Trực bảo vệ:
K1: Trịnh Thị Điệp
K2: Vũ Thị Trang
K3: Vũ Hữu Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh:
5. Trực bảo vệ
K1 Huyền
K2 Thành
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/06/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
4. Tổ Quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
- Kiểm tra kênh tiêu:
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Trực lãnh đạo:
- Trương Quang Hiệp
2. Trực kỹ thuật:
- Hoàng Anh Thơ
3. Trực vận hành cống:
- Nguyễn Văn Lin
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT
5. Trực bảo vệ:
K1: Nguyễn Anh Tuấn
K2: Nguyễn Văn Bình
K3: Trần Công Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh:
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Hậu
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/06/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Trực lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
7. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cảnh
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Hoà, Đạo, Hậu, Thành, Phú, Huyền, Liệu, Dung, Kim, Nội
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
03/06/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắt tỉa cây cối, vệ sinh khuôn viên đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Vệ sinh công trình đầu mối
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
7. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cảnh
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Hoà, Đạo, Hậu, Thành, Phú, Huyền, Liệu, Dung, Kim, Nội
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Nghỉ phép
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
04/06/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
7. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Vũ Hữu Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cảnh
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa định kỳ
4 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh gõ gỉ máy vớt rác
-Trực nước hầm:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Hoà, Đạo, Hậu, Thành, Phú, Huyền, Liệu, Dung, Kim, Nội
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/06/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật:
- Phạm Tuấn Ngọc: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
- Hoàng Anh Thơ: Tổ chức vệ sinh kênh mương, Kiểm tra xử vi phạm lý lấn chiếm công trình thủy lợi
3. NV kinh tế tổng hợp:
- Trần Thanh Sơn: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
4. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
5. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
6. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
7. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Trần Công Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cảnh
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Hoà, Đạo, Hậu, Thành, Phú, Huyền, Liệu, Dung, Kim, Nội
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
06/06/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực KT, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cảnh
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
Tuấn, Tuấn Anh, Hưng, Hoà, Đạo, Hậu, Thành, Phú, Huyền, Liệu, Dung, Kim, Nội
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh: Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Sửa chữa BD máy số số 2
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
07/06/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật:
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cố Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/06/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
2. Kỹ thuật: Diện
3. Tổ vận hành:
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cố Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/06/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Vệ sinh, khuôn viên đơn vị, khu vực đầu mối
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
- Kiểm tra kênh tiêu:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cố Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hà
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực nhà máy: Tuấn
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh:
5. Trực bảo vệ
K1 Chuyên
K2 Cường
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Đ. Trang - Hằng
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
10/06/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Trực vận hành máy bơm
- Vệ sinh, khuôn viên đơn vị, khu vực đầu mối
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Vệ sinh, khuôn viên đơn vị, khu vực đầu mối
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cố Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực nhà máy: Tuấn
4. Thủy nông:
Trực tiêu, vệ sinh kênh:
5. Trực bảo vệ
K1 Chuyên
K2 Cường
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: P. Thuỷ - Thu
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
11/06/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cố Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2: Thành - Ca3: Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Làm ngày: Đi làm đủ
4. Thủy nông:
Vệ sinh kênh, cống: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/06/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cố Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Thay gioăng cống lấy nước
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Làm ngày: Đi làm đủ
4. Thủy nông:
Vệ sinh kênh, cống: Thanh, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/06/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
- Kiểm tra kênh tiêu:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cố Đam
1. Trực lãnh đạo:
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Dương
- Ca 2: Trường
- Ca 3: Dương
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy: K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Hưng, Thắng, Dung
Làm ngày: Hoà, Phú, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh kênh, cống: Thanh, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
14/06/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
2. Kỹ thuật: Diện
3. Tổ vận hành:
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Quang
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Trường
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Trường
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K1 Huyền, Nghiệp, Hậu
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Hoà, Nội, Đạo
Làm ngày: Hoà, Phú, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh kênh, cống: Thanh, Mừng, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
15/06/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
2. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Thắng
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K1 Hoà, Hậu, Phú
K2 Huyền, Nghiệp, Hậu
K3 Hưng, Thắng, Dung
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
16/06/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Cường
Ca 3: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Hoàng Mạnh Minh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Vận hành chạy thử 03 tổ bơm 1600ZLB theo quy trình
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Ngô Tuấn Anh
Ca 3: Vũ Hữu Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Đăng
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Đăng
6. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K3 Tuấn, Kim, Thành
K2 Hoà, Nội, Tuấn Anh
K1 Hưng, Dung, Thúy
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
17/06/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống:
- Kiểm tra kênh tiêu:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Lý
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Dương Văn Tiến
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Vận hành chạy thử 03 tổ bơm OII6-145 theo quy trình
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 2: Nguyễn Văn Bình
Ca 3: Trần Công Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hà
- Ca 3: Khuê
6. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Nguyễn Vân - Ca2: Thoa - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K1 Tuấn, Kim, Thành
K3 Huyền, Đạo, Nghiệp
K2 Hưng, Dung, Thúy
Làm ngày: Thắng, Hậu, Phú, Hòa, Tuấn Anh, Liệu
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
18/06/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh máy móc thiết bị, công trình; khuôn viên đơn vị
4. Tổ Quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Vệ sinh công trình đầu mối
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Dự
Ca 2: Lý
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Dương Văn Tiến
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Vũ Hữu Ái
Ca 2: Nguyễn Anh Tuấn
Ca 3: Nguyễn Văn Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Hà
6. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K2 Tuấn, Kim, Đạo
K1 Huyền, Thành, Nghiệp
K3 Hòa, Tuấn Anh, Nội
Làm ngày: Thắng, Hậu, Phú, Liệu, Hưng
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Thu, Thơ, Vân
Ca 2: Phương, Huyền, Duyên
Ca 3: Diệp, Hảo, Linh
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
19/06/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Vệ sinh khuôn viên đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Vệ sinh công trình đầu mối
5. Trực bảo vệ
Ca 1: Cường
Ca 2: Dự
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Dương Văn Tiến
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trần Công Cường
Ca 2: Vũ Hữu Ái
Ca 3: Nguyễn Anh Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Lương
- Ca 3: Hạnh
6. Tổ vận hành
- Bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K1 Hòa, Nội, Tuấn Anh
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
K3 Hưng, Dung, Thúy
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Phú, Liệu, Thành
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vệ sinh cỏ, rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
20/06/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Dương Văn Tiến
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyễn Văn Bình
Ca 2: Trần Công Cường
Ca 3: Vũ Hữu Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực kỹ thuật, MN, LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Huệ
- Ca 3: Lương
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Lộc, L.Hương, Thảo
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K2 Hòa, Nội, Cường
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K1 Hưng, Dung, Thúy
Làm ngày: Đạo, Hậu, Phú, Liệu, Nghiệp
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Diệp, Hảo, Duyên
ca 2: Tầm, Lan, Nhung
Ca 3: Thu, Thơ, Vân
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
21/06/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: Dương
- Ca 3: Văn
5. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Thủy, Việt
- Ca 2: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương

ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K2 Hưng, Dung, Cường
K3 Huyền, Đạo, Nghiệp
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Hoà, Kim, Phú, Hậu
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Mừng, Lý , Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đức
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịII. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Trực vh máy:
Ca 1: Phương, Huyền, Trang
ca 2: Diệp, Hảo, Phương
Ca 3: Tầm, Lan, Nhung
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
ĐVT. Nhân Hoà 
22/06/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
2. Kỹ thuật: Diện
3. Tổ vận hành:
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Huệ
- Ca 2: Văn
- Ca 3: Huệ
5. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, L.Hương, Thảo
- Ca 2: Trình, Thủy, Việt
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K3 Hòa, Nội, Kim
K1 Huyền, Đạo, Thúy
K2 Tuấn, Cường, Nghiệp
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịII. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Trực vh máy:
Ca 1: Thu - Thơ - PLan
ca 2: Phương, Huyền, Trang
Ca 3: Diệp, Hảo, Phương
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
ĐVT. Nhân Hoà 
23/06/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Dương Văn Tiến
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Cường
Ca 2: Ái
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, LM,MN: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thinh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực vận hành trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà , Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 2: Lộc, L.Hương, Thảo
- Ca 3: Trình, Thủy, Việt
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K1 Hòa, Nội, Kim
K2 Huyền, Đạo, Thúy
K3 Hưng, Dung, Thành
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Phú, Liệu, Tuấn Anh, Nghiệp
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Tầm, Lan, Linh
ca 2: Thu, Thơ, Plan
Ca 3: Phương, Huyền, Trang
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
24/06/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Hoàng Văn Sơn
- Nguyễn Văn Phong
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyệt
Ca 2: An
Ca 3: Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, LM,MN: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực vận hành trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà , Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Lộc, L.Hương, Thảo
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K3 Hòa, Nội, Kim
K1 Huyền, Đạo, Thúy
K2 Tuấn, Cường, Nghiệp
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Diệp, Hảo, Duyên
ca 2: Tầm, Lan, Linh
Ca 3: Thu, Thơ, Plan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
25/06/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Cắm mốc kênh tiêu chính
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Hoàng Văn Sơn
- Nguyễn Văn Phong
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Trang
Ca 2: Nguyệt
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, LM,MN: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực vận hành trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà , Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Thủy, Việt
- Ca 2: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Vận hành tưới
4 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: Lâm - Ca3: Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
Vệ sinh môi trường
- Vận hành tưới
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Nghiệp
K3 Huyền, Đạo, Thúy
K2 Hưng, Dung, Thành
Làm ngày: Hoà, Hậu, Phú, Liệu, Kim, Nội
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
ca 2: Diệp, Hảo, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Linh
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
26/06/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Cắm mốc kênh tiêu chính
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Hoàng Văn Sơn
- Nguyễn Văn Phong
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Ái
Ca 2: Phương
Ca 3: Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, LM,MN: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực vận hành trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, L.Hương, Thảo
- Ca 2: Trình, Thủy, Việt
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K2 Tuấn, Tuấn Anh,Đạo
K1 Huyền, Thắng, Thúy
K3 Hoà, Kim, Nội
Làm ngày: Hậu, Phú, Thành, Hậu
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Thu, Thơ, Nhung
ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Diệp, Hảo, Duyên
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
27/06/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Cắm mốc kênh tiêu chính
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Hoàng Văn Sơn
- Nguyễn Văn Phong
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: An
Ca 2: Ái
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, LM,MN: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực vận hành trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương. Ngọc, Phương
- Ca 2: Lộc, L.Hương, Thảo
- Ca 3: Trình, Thủy, Việt
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K3 Hưng, Dung, Thành
K2 Huyền, Thắng, Thúy
K1 Hoà, Kim, Nội
Làm ngày: Tuấn, Tuấn Anh, Đạo, Nghiệp, Liệu, Hậu, Phú
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Quân, Hường, Lý , Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Bằng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Tầm, Lan, Phương
ca 2: Thu, Thơ, Nhung
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/06/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Cắm mốc kênh tiêu chính
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực vận hành trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 2: B.Hương. Ngọc, Phương
- Ca 3: Lộc, L.Hương, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tổ kiểm tra về kiểm tra tháng 6
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
Vệ sinh môi trường
- Tổ kiểm tra về kiểm tra tháng 6
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K1 Hưng, Dung, Thành
K3 Tuấn, Đạo, Tuấn Anh
K2 Hoà, Kim, Nội
Làm ngày:Nghiệp, Huyền, Thúy, Nghiệp, Thắng
Đại tu: Tuấn, Phú, Hậu, Hùng
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Thanh, Quân, Hường, Lý , Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/06/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Cắm mốc kênh tiêu chính
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực vận hành trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Oanh, Việt
- Ca 2: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 3: B.Hương. Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1: hải - Ca2: Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
Chạy máy:
K2 Hưng, Dung, Thúy
K3 Huyền, Nghiệp, Thắng
K1 Hoà, Kim, Nội
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Hùng, Phú, Thành
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Quân, Hường, Lý , Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/06/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Cắm mốc kênh tiêu chính
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành bơm
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Nguyệt
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN. LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hạnh
- Ca 2: Đăng
- Ca 3: Huệ
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 2: Trình, Oanh, Việt
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Học tập , phổ biến quy định của Công ty
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: Kỳ - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Học tập , phổ biến quy định của Công ty
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hùng, Phú, Thành
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Quân, Hường, Lý , Mừng, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Thu, Thơ, Linh
ca 2: Phương, Huyền, P Lan
Ca 3: Diệp, Hảo, Trang
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
01/07/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Cắm mốc kênh tiêu chính
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành bơm
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Ái
Ca 2: Cường
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN. LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê
- Ca 2: Hạnh
- Ca 3: Đăng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thảo - Ca2: Huệ - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng mái đá
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Hoà, Thành, Nội
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hùng, Phú, Hậu, Hưng
Làm ngày: Thắng
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Quân, Hường, Lý , Mừng, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Tầm, Lan, Duyên
Ca 2: Thu, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, PLan
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
02/07/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Cắm mốc kênh tiêu chính
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành bơm
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bình
Ca 2: Ái
Ca 3: Cường
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN. LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bảo vệ trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Lương
- Ca 2: Khuê
- Ca 3: Hạnh
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lò Hoa - Ca2: Hải - Ca3: lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Chính - Ca3:Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Huyền, Đạo, Dung
K1 Hưng, Thắng, Kim
K2 Hoà, Thành, Nghiệp
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Phú
Làm ngày: Thắng
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Mừng, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm,vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 2: Nam, Thư, Thuý
Ca 3: Thu, Nam B, Lan
ĐVT. Nhân Hoà 
03/07/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
- Trực vận hành máy
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Cắm mốc kênh tiêu chính
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành bơm tiêu Vĩnh Trị I:
+ Ca 1: Tuấn Anh, Lin, Nguyệt
+ Ca 2: Tiến, Vân, Phong
+ Ca 3: Tuấn Anh, Lin, Nguyệt
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Bình
Ca 3: Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN. LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Trình, Oanh, Việt
- Ca 2: Dũng, ?Huế, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Ca1: Long - Hường - Thùy
-Ca2: Huy- Hoa- Toản
- Ca3: Thoa
4 .Bảo Vệ : Ca1: Bình - Ca2: Lâm - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Chính - Ca3:Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K2 Huyền, Đạo, Dung
K3 Hưng, Thắng, Kim
K1 Hoà, Nội, Nghiệp
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Phú, Hùng, Thành
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Mừng, Thanh, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm,vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Ca 1: Tuấn, Đài, Trang
Ca 2: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 3: Nam, Thư, Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
04/07/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
- Trực vận hành máy
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Cắm mốc kênh tiêu chính
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành bơm
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Cường
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN. LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 2: Trình, Oanh, Việt
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K1 Huyền, Thành, Dung
K3 Hoà, Nội, Nghiệp
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Thắng , Hưng
Làm ngày: Hùng, Phú
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Mừng, Thanh, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Tuấn, Duyên
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm,vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Ca 1: Tuấn, Đài, Trang
Ca 2: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 3: Nam, Thư, Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
05/07/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Cắm mốc kênh tiêu chính
- Trực vận hành máy
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Cắm mốc kênh tiêu chính
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Ngô Tuấn Anh
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành bơm tiêu
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Ái
Ca 2: Thắng
Ca 3: Lợi
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN. LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 2: Lộc, Thảo, Thủy
- Ca 3: Trình, Oanh, Việt
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K1 Huyền, Thành, Dung
K3 Hoà, Nội, Nghiệp
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Thắng , Hưng
Làm ngày: Hùng, Phú
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Mừng, Thanh, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm,vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ; K2: Biên; K3: Kiên
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam, Thư, Thuý
Ca 2: Thu, Nam B
Ca 3: Tuấn, Đài, Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
06/07/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
3. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
5. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Đạt, Huế, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Lộc, Thảo, Thủy
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo vệ
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Hưng, Kim, Thành
K1 Hòa, Nội, Nghiệp
K2 Huyền, Dung
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Thắng
Làm ngày: Hùng, Phú
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Mừng, Thanh, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
07/07/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thắng
- Ca 2: Đôn
- Ca 3: Quang
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Trình, Oanh, Việt
- Ca 2: Đạt, Huế, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tiêu tháo bèo
4 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Hòa, Nghiệp, Nội
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Thắng
Làm ngày: Hùng, Phú, Dung, Kim, Đạo
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Thanh, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Dồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung
2. Trực vận hành:
Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
08/07/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Thịnh
- Ca 2: Thắng
- Ca 3: Đôn
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Lộc, Thủy, Đào
- Ca 2: Trình, Oanh, Việt
- Ca 3: Đạt, Huế, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tiêu tháo bèo
4 .Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Huyền, Thành, Đạo
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hoà, Hưng Thắng
Làm ngày: Hùng, Phú, Dung, Kim, Nghiệp
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Thanh, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Tuấn, Duyên
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
09/07/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Quang
- Ca 2: Thịnh
- Ca 3: Thắng
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 2: Lộc, Thủy, Đào
- Ca 3: Trình, Oanh, Việt
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tiêu tháo bèo
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thơ - Ca2:Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Hưng, Dung, Kim
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hoà, Thành, Thắng
Làm ngày: Hùng, Phú, Đạo
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Tầm , Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
10/07/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Ca 1: Đôn
- Ca 2: Quang
- Ca 3: Thịnh
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Huế, Đạt, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Lộc, Thủy, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Hòa, Nghiệp, Nội
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Hưng, Thắng, Hùng
Làm ngày: Thành, Dung, Phú, Đạo
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Quân, Mừng, Thanh, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan
2. Trực vận hành:
Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
11/07/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Trực vận hành máy
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Trình, Việt, Oanh
- Ca 2: Huế, Đạt, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng mốc chỉ giới
4 .Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2:Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng mốc chỉ giới
- Tiêu tháo bèo
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Hưng, Dung, Kim
Đại tu: Tuấn, Tuấn Anh, Thắng , Hậu
Làm ngày: Hùng, Phú, Đạo
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Hường, Quân, Thanh, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Dung
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 3: Tầm , Lan, Hảo
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
12/07/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Họp công ty
- Bùi Xuân Hường: Họp công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Hà Mạnh Thảo, Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Lộc, Thủy, Đào
- Ca 2: Trình, Việt, Oanh
- Ca 3: Huế, Đạt, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại Công ty
- Hà Anh Tài : Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại Công ty
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng
3. Vận hành:

4 .Bảo Vệ : Ca1: Hoa - Ca2:Lâm - Ca3: Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Họp sơ kết 6 tháng đầu năm tại Công ty
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:


4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp tại vp công ty
Trần Văn Hoàn: Họp tại vp công ty
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Huyền, Thắng, Thành
Đại tu:
Làm ngày: Dung
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Quân, Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Họp tại công ty
2. Trần Trọng Khanh: Họp tại công ty
3. Nguyễn Đình Thọ: Họp tại công ty
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Tuấn, Duyên
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
13/07/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 2: Lộc, Thủy, Đào
- Ca 3: Trình, Việt, Oanh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
14/07/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Nguyễn Văn Đồng
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bình
Ca 2: Ái
Ca 3:
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 3: Lộc, Thủy, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng mốc chỉ giới
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng mốc chỉ giới
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Hoà, Nghiệp, Đạo
Đại tu: Tuấn, Hậu, Tuấn Anh, Thắng
Làm ngày: Dung, Thành
4. Thủy nông:
Trực nước, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
15/07/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành Cổ đam
- Ca 1: Trình, Việt, Oanh
- Ca 2: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Phương, Ngọc

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
- Bảo dưỡng mốc chỉ giới
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2:Lâm - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Huyền, Dung, Nội
Làm ngày
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Nghỉ phép
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Trực vh máy:
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
ĐVT. Nhân Hoà 
16/07/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Vệ sinh bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng mốc chỉ giới
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lan - Ca2:Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tiêu K3 Huyền, Dung, Nội
Làm ngày
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
17/07/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Nguyễn Văn Đồng
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Học tập QTVH
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Ái
Ca 2: Cường
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Vệ sinh bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng mốc chỉ giới
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tưới: K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày : Dung, Kim, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
18/07/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Trực vận hành máy
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Vệ sinh bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Học tập quy trình vận hành
- Bảo dưỡng mốc chỉ giới
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp công ty
Trần Văn Hoàn: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tưới:
K2 Hòa, Phú, Thành
K3 Hưng, Dung, Thắng
K1 Huyền, Đạo, Cường
Làm ngày : Tuấn, Tuấn Anh, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
19/07/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Trực vận hành máy
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Học tập, phổ biến các quy định quy trình của công ty
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải - Ca2:Lâm - Ca3: Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Học tập, phổ biến các quy định quy trình của công ty
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy tưới:
K3 Huyền, Đạo, Nội
Làm ngày : Dung, Kim, Thắng, Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
III. Trực mở cống: Định
IV. Tổ vận hành:
- Vệ sinh nhà máy, cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước trên kênh tưới chính
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
- Vệ sinh, thiết bị máy móc, cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
20/07/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị, công trình
- Trực vận hành máy
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P. Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.thắng, Huệ
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 2: Lộc, Thủy, Đào
- Ca 3: Trình, Việt, Oanh

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Chuẩn bị công tác phòng chống cơn bão số 3
- Ca 1: Huy- Hoa- Toản
- Ca2: Kỳ- Hợi- Yên
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm - Ca2:Thành - Ca3: Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp-
3. Vận hành:
- Chuẩn bị công tác phòng chống cơn bão số 3
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: (trực bão)
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Trực bão: Thắng, Tuấn, Tuấn Anh, Hậu, Hưng, Hòa, Huyền
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
21/07/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P. Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: Dũng, L.Hương, Huế
- Ca 2: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 3: Lộc, Thủy, Đào

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Ca 3: Thủy- Duyên- Thảo
- Ca1: Kỳ- Hợi- Yên
- Ca2: Thoa- Nam- Hằng
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành - Ca2:Hải - Ca3: Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Thìn- Thảo
- Ca1: Hồng- Đ.Hà
- Ca2: Hồng- Diện
4.Bảo Vệ : Ca1: Tuyền - Ca2: Chính - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: (trực bão)
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu: K3 Hưng, Dung, Kim
K1 Huyền, Nội, Đạo
K2 Hoà, Tuấn Anh, Thành
Trực bão: Thắng, Tuấn, Hậu, Phú
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Tầm, lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tưới, kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam, Thư, Thuý
Ca 2: Thu, Nam B, Lan
Ca 3: Tuấn, Đài, Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
22/07/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm
Ca1: Hoàn, Quân, Phi, Hương
Ca2: Chung, Lộc, The, Thuận
Ca3: Thắng, Lương, Bắc, Hằng
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P. Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: Trình, Oanh, Việt
- Ca 2: Dũng, L.Hương, Huế
- Ca 3: B.Hương, Phương, Ngọc
* Trạm thường trực theo PAPCTT
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Ca 3: Huy- -
- Ca1: Thoa- Nam- Hằng
- Ca2: - -
- Đội xung kích: Tuấn- Nghĩa- Long- Kỳ
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Tuyền- Chính
- Ca1: Hồng- Hiền
- Ca2: Thìn- Hảo
- Đội xung kích: Thìn- Giáp- Chính
4.Bảo Vệ : Ca1: Giang - Ca2: Diện - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo: (trực bão)
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K2 Hưng, Dung, Đạo
K3 Huyền, Nghiệp, Đạo
K1 Hoà, Kim, Thành
Trực bão: Thắng, Tuấn, Hậu, Phú, Tuấn Anh
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 2: Nam, Thư, Thuý
Ca 3: Thu, Nam B, Lan
ĐVT. Nhân Hoà 
23/07/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm
Ca1: Thắng, Lương, Bắc, Hằng

4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: Lộc, Thủy, Đào
- Ca 2: Trình, Oanh, Việt
- Ca 3: Dũng, L.Hương, Huế

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Ca 3: Kỳ- Yên- Hợi
- Ca1: Long- Hường- Thùy
- Ca2: Huy- Toản- Hoa
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Thành - Ca3:hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Ca3: Hợp- Đ.Hà
- Ca1: Thìn- Hảo
- Ca2: Tuyền- Chính
4.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2:Giang - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Kim
K1 Huyền, Nghiệp, Đạo
K3 Hoà, Phú, Thành
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tưới, kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Tuấn, Đài, Trang
Ca 2: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 3: Nam, Thư, Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
24/07/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm
Ca1: Cường, Hằng, Hiển, Huân
Ca2: Thắng, Lương, Bắc, Hoa
Ca3: Chung, Lộc, The, Thuận
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, |Phương
- Ca 2: Lộc, Thủy, Đào
- Ca 3: Trình, Oanh, Việt

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Bảo dưỡng cống
- Ca 3: Thoa- Nam- Hằng
- Ca1: Huy- Toản- Nguyễn Vân
- Ca2: Kỳ- T.Vân- Yên
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sịnh môi trường
- Bảo dưỡng cống
- Ca3: Hồng- Hiền
- Ca1: Tuyền-
- Ca2:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Hưng, Dung, Thắng
K2 Huyền, Nội, Đạo
K1 Hoà, Hậu, Thành
Làm ngày: Phú, Tuấn Anh
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Tuấn, Duyên
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tưới, kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu, Nam B, Lan
Ca 2: Tuấn, Đài, Trang
Ca 3: Diệp, Bộ, Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
25/07/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm
Ca1: Chung, Lộc, The, Thuận
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: Dũng, Huế, L Hương
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, |Phương
- Ca 3: Lộc, Thủy, Đào

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Ca 3: Long- Thùy-
- Ca1: Kỳ- Yên- Hợi
- Ca2: Thoa- Nam-
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sịnh môi trường
- Ca3: Thìn-
- Ca1: Hợp-Phương
- Ca2:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K1 Hưng, Dung, Thắng
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Kim
K2 Hoà, Hậu, Phú
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tưới, kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam, Thư, Thuý
Ca 2: Thu, Nam B, Lan
Ca 3: Tuấn, Đài, Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
26/07/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: Trình, Oanh, Việt
- Ca 2: Dũng, Huế, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Ca 3: Huy- Toản- Nguyễn Vân
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Thành - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sịnh môi trường
- Ca3: Tuyền- Giang
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K2 Hưng, Hậu, Dung
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Kim
K3 Huyền, Đạo, Nội
Làm ngày: Thắng, Thành, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
I. Trực lãnh đạo:
1. Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
2. Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
II. Trực bảo vệ: K1: Tâm; K2: Cường; K3: Ngọc
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tưới, kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 2: Nam, Thư, Thuý
Ca 3: Thu, Nam B, Lan
ĐVT. Nhân Hoà 
27/07/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN,LM: Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B. Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: Lộc, Thuỷ , Đào
- Ca 2: Trình, Oanh, Việt
- Ca 3: Dũng, Huế, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3: lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Hòa, Phú, Thành
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Kim
K1 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày:
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Hường, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
V. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tưới, kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 2: Nam, Thư, Thuý
Ca 3: Thu, Nam B, Lan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/07/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật MN,LM: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B. Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: B.Hương, Phương, Thảo
- Ca 2: Lộc, Thuỷ , Đào
- Ca 3: Dũng, Huế, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sịnh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Hưng, Thắng, Dung
K1 Hòa, Nội
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Phú, Tuấn Anh, Huyền, Kim, Thành, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/07/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật MN,LM: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Ca 1: Trình, Oanh, Việt
- Ca 2: B.Hương, Phương, Thảo
- Ca 3: Lộc, Thuỷ , Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hoa- Ca2: Thành - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sịnh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Hậu
Làm ngày: Kim, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/07/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật MN,LM: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sịnh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Huyền, Đạo, Thành,
Làm ngày: Kim, Nghiệp, Dung, Thắng, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
31/07/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật MN,LM: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- ca3: Kỳ- Hợi- Tr.Vân
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Ca3: Hồng- Hiền
- Vệ sịnh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Huyền, Đạo, Thành,
Làm ngày: Kim, Nghiệp, Dung, Thắng, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/08/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật MN,LM: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Trực ca3: Thoa- Nam- Hằng
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lan- Ca2: Thành - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sịnh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Giang - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: K3 Huyền, Nghiệp, Kim
Làm ngày: Hậu, Hưng, Hòa, Đạo, Thành, Dung, Nội, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/08/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực kỹ thuật MN,LM: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành Cổ đam
- Vệ sinh nhà máy, vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- ca3: Long- Thùy-
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hoa- Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Ca3: Hợp- Phương
- Vệ sịnh công nghiệp
4.Bảo Vệ : Ca1: Diện - Ca2: Hiền - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: K3 Huyền, Nghiệp, Kim
Làm ngày: Hậu, Hưng, Hòa, Đạo, Thành, Dung, Nội, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/08/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực mực nước: Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh trạm bơm Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ Đam


ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/08/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Trần Công Cường
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Học tập QTVH
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Bình
Ca 3: Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc với các xã
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành Cổ Đam
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc


ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:- Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Thìn - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Dung
Bảo dưỡng: Tuấn, Đạo, Hòa, Phú
Làm ngày: Huyền, Kim, Nghiệp, Thành, Hưng, Thắng, Hậu, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Hường, Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Phương, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
05/08/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Học tập
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Học tập
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Trần Công Cường
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành máy bơm
- Học tập QTVH
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Quân
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc với các xã
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành Cổ Đam
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc


ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn
3. Vận hành:
- ca1: Huy-
- Ca2: Kỳ- Yên- Hợi
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hoa- Ca2: Thành - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Đảy bèo rác
4.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Giáp - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Hậu
Làm ngày: Huyền, Kim, Nghiệp, Thành, Hưng, Nội, Đạo, Hòa, Phú, Thắng, Tuấn Anh
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Phương, Duyên
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
06/08/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Trần Công Cường
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành máy bơm
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Ái
Ca 2: Quân
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc với các xã
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Đào
- Ca 3: Trình, Thủy, Oanh

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ-Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- ca1: Kỳ- Hợi- Yên
- Ca2: Thoa- Nam- Huệ
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Bình- Ca2: Hải - Ca3:Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Ca1: Hảo- Đ.Hà
- Ca2: Tuyền- Giang
- Đẩy bèo
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Diện - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Hưng, Dung, Kim
Làm ngày: Huyền, Nghiệp, Nội, Đạo, Hòa, Phú, Thắng, Đạo, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
07/08/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt rác lưới chắn rác
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Trần Công Cường
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành máy bơm
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bình
Ca 2: Ái
Ca 3: Quân
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc với xã
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Lộc, Đạt, Thảo
- Ca 2: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Đào

ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ
3. Vận hành:
- Ca3: Huy- Toản- Hoa
- ca1: Thoa- Nam- Huệ
- Ca2: Long- Thùy- Hường
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thơ- Ca2: Thành - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Hảo- Đ.hà
- Ca1: Tuyền- Giang
- Ca2: Hồng- Hiền
- Càn đẩy bèo rác
4.Bảo Vệ : Ca1:Phương - Ca2: Diện - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Phú, Hậu
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Huyền, Nghiệp, Đạo
Làm ngày: Thắng, Hưng, Kim, Dung, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Mừng, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tưới, kênh tiêu Châu Giang
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
08/08/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Trần Công Cường
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành máy bơm
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Bình
Ca 3: Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc với các xã
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 2: Lộc, Đạt, Thảo
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Ca3: Kỳ- Hợi _ Yên
- ca1: Long- Thùy- Hường
- Ca2: Huy- Toản- Ng. Vân
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lan- Ca2: Lâm - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
Ca3: Tuyền- Giang
- Vệ sinh môi trường, Càn đẩy bèo rác
4.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K2 Hòa, Phú, Hậu
K3 Hưng, Kim, Thắng
K1 Huyền, Nghiệp, Đạo
Làm ngày: Thành, Tuấn Anh, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Họp tại công ty
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
09/08/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Lê Quang Thắng
- Trần Công Cường
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
- Thường trực vận hành máy bơm
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Quân
Ca 2: Tuấn
Ca 3: Bình
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT, MN,LM: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Đào
- Ca 2: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 3: Lộc, Đạt, Thảo
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Ca3: Thoa- Nam _ Hằng
- Ca1: Huy- Toản- Ng. Vân
- Ca2: Kỳ- Yên- T.Vân
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hưng, Thắng, Cường
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Huyền, Nội, Đạo
Làm ngày: Hậu, Phú, Kim, Dung, Hòa, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Mừng, Lý, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
IV. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Tuấn, Duyên
V. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
10/08/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN: Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Đào
- Ca 3: Trình, Oanh, Thủy
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Giáp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
K3 Hòa, Dung, Hậu
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Hưng, Phú, Kim
Làm ngày: Thắng, Hưng, Kim, Dung, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Thanh, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
11/08/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT,MN: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng. Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Lộc, Đạt, Thảo
- Ca 2: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Huy-Toản- Ng. Vân
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thơ- Ca2: Lâm- Ca3:Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Diện - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Dung, Hậu
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Cường
K3 Huyền, Nghiệp, Nội
Làm ngày: Thắng, Đạo
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Mừng, Lý, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị1. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Chiến, Phương, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
3. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
4. Trạm bơm Nhân Hòa:
5. Trực bảo vệ: K1: Nhung
6. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
12/08/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
6. Tham gia ý kiến Quy chế đánh giá mức độ hoàn thành công việc đối với NLĐ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT,MN: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng. Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành Cổ Đam
- Ca 1:
- Ca 2:
- Ca 3:
ĐVT. Nhâm TràngI.Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Phổ biến, học tập các quy định của Công ty
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hoa- Ca2: Hải- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Phổ biến, học tập các quy định của Công ty
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: Hợp - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Dung, Hậu
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Cường
K3 Huyền, Nghiệp, Nội
Làm ngày: Thắng, Đạo
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Mừng, Lý, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị1. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Phương, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
3. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
4. Trạm bơm Nhân Hòa:
5. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
6. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
13/08/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT,MN: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng. Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành Cổ Đam
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Vệ sinh cống nghiệp
- Trực đóng mở cống
4.Bảo Vệ : Ca1: Hợp - Ca2: Chính - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hưng, Kim, Thắng
K3 Tuấn, Thành, Phú
K2 Huyền, Nghiệp, Nội
Làm ngày: Dung, Đạo
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Mừng, Lý, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị1. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Phương, Duyên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
4. Trạm bơm Nhân Hòa:
5. Trực bảo vệ: K1: Thu
6. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
14/08/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt, càn đẩy bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Nguyễn Văn Đồng
- Nguyễn Văn Lin
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Ái
Ca 2: Quân
Ca 3: Tuấn
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT,MN: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng. Huệ
6. Tổ vận hành Cổ Đam
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại công ty
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Vệ sinh môi trường
- Trực đóng mở cống
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp công ty
Trần Văn Hoàn: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K2 Hưng, Phú, Nghiệp
K1 Tuấn, Thành, Tuấn Anh
K3 Hoà, Hậu, Dung
Làm ngày: Huyền, Đạo, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Mừng, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị1. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
3. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
4. Trạm bơm Nhân Hòa:
5. Trực bảo vệ: K1: Thuý
6. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
15/08/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Nguyễn Văn Đồng
- Nguyễn Văn Lin
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Bình
Ca 2: Ái
Ca 3: Quân
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT,MN: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành Cổ Đam
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thơ- Ca2: Lâm- Ca3:Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Học tập quy vận hành (Giải đáp các câu hỏi trong bộ đề kiểm tra)
4.Bảo Vệ : Ca1: Thìn - Ca2: Giáp - Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp công ty
Trần Văn Hoàn: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra máy
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị1. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
3. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
4. Trạm bơm Nhân Hòa:
5. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
6. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
16/08/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 1. Lãnh đạo:
- Phạm Văn Đào: Điều hành công việc tại đơn vị
- Trương Quang Hiệp: Điều hành công việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Hoàng Anh Thơ, Phạm Tuấn Ngọc
3. Vận hành cống:
- Nguyễn Văn Đồng
- Nguyễn Văn Lin
4. Tổ QLKT công trình thủy lợi:
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Tổ vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp thiết bị lắp đặt vào công trình, vệ sinh môi trường, chỉnh trang cắt tỉa cây xanh
6. Trực bảo vệ:
Ca 1: Tuấn
Ca 2: Bình
Ca 3: Ái
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực KT,MN: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành Cổ Đam
- Vệ sinh cơ quan, vệ sinh máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Hải- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Vệ sinh môi trường
- Trực đóng mở cống
4.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2: Giáp - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp công ty
Trần Văn Hoàn: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu: k3 Huyền, Đạo, Nội
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Hoà, Phú, Hậu
Làm ngày: Nghiệp, Kim, Hưng, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đức
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị1. Trạm bơm Hữu Bị :
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Trực vh máy
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
3. Tổ QLKTCTTL:
- Trực dẫn nước, vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
4. Trạm bơm Nhân Hòa:
Ca 1: Tuấn, Đài, Trang
Ca 2: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 3: Nam, Thư, Thuý
5. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
6. Trực vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
17/08/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN: Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Bảo Vệ : Ca1:Hợp - Ca2: Hồng - Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Kim, Hưng, Thắng
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Dung
4. Thủy nông:
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
18/08/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 2: Dũng, Việt, Huế
- Ca 3: Trình, Thủy, Oanh


ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
Ca3: Long- Thảo- Hường
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
Ca3: Hợp- Chính
Ca1: Hảo- Đ.Hà
-Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:Thìn - Ca2: B.Hà - Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Hoà, Phú, Hậu
K1 Hưng, Thắng, Kim
K2 Huyền, Nghiệp, Nội
Làm ngày: Thành, Dung, Đạo
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuý
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
19/08/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lôc, Đạt, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Dũng, Việt, Huế

ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Huy- Hoa- Toản
- Ca1: Thoa- Nam-Hằng
- Ca2: Long- Thùy- Hường
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Lâm- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Hồng- Hiền
-Ca1: Tuyền- Phương
- Ca2: Hợp- Diện
-Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1:B.Hà - Ca2: Chính - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K1 Hoà, Phú, Dung
K2 Hưng, Thắng, Kim
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Đạo, Huyền, Nghiệp, Hậu, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Cường
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Diệp
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
20/08/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 2: Lôc, Đạt, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Kỳ- Yên- T.Vân
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Hải- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Đ.Hà
-Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K2 Hoà, Dung, Hậu
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Huyền, Nghiệp, Đạo
Làm ngày: Kim, Phú, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Trang
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
21/08/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Việt
- Ca 2: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 3: Lôc, Đạt, L.Hương

ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Thoa- Nam- Hằng
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Thành- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Tuyền-
-Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Hưng, Kim, Dung
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Huyền, Nội, Đạo
Làm ngày: Hòa, Phú, Hậu, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Lan
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
22/08/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 2: Dũng, Huế, Việt
- Ca 3: Trình, Oanh, Thủy
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Long- Thùy- Hường
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Hợp
-Vệ sinh môi trường
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Hưng, Kim, Dung
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Huyền, Nội, Đạo
Làm ngày: Hòa, Phú, Hậu, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
23/08/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 2: Dũng, Huế, Việt
- Ca 3: Trình, Thủy, Oanh
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca2: Long- Thùy- Duyên
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca2: Diện- B.Hà
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Hưng, Kim, Dung
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Huyền, Nội, Đạo
Làm ngày: Hòa, Phú, Hậu, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Nhung
2. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Vệ sinh nhà máy, khuôn viên
ĐVT. Nhân Hoà 
24/08/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Đạt, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 3: Dũng, Huế, Việt
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Kỳ- Huy- Hợi
- Ca1: Huy
- Ca2: Long
4 .Bảo Vệ : Ca1: Ca2: - Ca3:
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K2 Hoà, Dung, Phú
K3 Hưng, Tuấn Anh, Thành
K1 Huyền, Nghiệp, Đạo
Trực xung kích: Tuấn, Thắng, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/08/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Thủy, Oanh
- Ca 2: Lộc, Đạt, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Phương, Ngọc
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Long
- Ca1: Huy
- Ca2:Kỳ- Yên- T.Vân
- Tham gia trực tuyến giải đáp thắc mắc các câu hỏi trong bộ đề kiểm tra
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K2 Hưng, Tuấn Anh, Thành
K1 Hoà, Dung, Phú
K3 Huyền, Kim, Đạo
Trực xung kích: Tuấn, Thắng, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đồng
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Tuấn, Duyên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Thu, Nam, Lan
Ca 2: Tuấn, Đài, Trang
Ca 3: Diệp, Bộ, Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
26/08/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Dương, Lương
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Việt
- Ca 2: Trình, Thủy, Oanh
- Ca 3: Lộc, Đạt, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Long- Thùy- Thảo
- Ca1: Kỳ- T.Vân- Yên
- Ca2: Thoa
- Ca3: Huy
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Tuấn- Ca2: Thành- Ca3:Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: Hải - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K1 Hưng, Tuấn Anh, Thành
K3 Hoà, Dung, Phú
K2 Huyền, Kim, Nghiệp
Trực xung kích: Tuấn, Thắng, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Nam, Thư, Thuý
Ca 2: Thu, Nam, Lan
Ca 3: Tuấn, Đài, Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
27/08/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng,Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 2: Dũng, Huế, Việt
- Ca 3: Trình, Thủy, Oanh
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Ca3: Huy- Toản- Hoa
- Ca1: Thoa- Nam- Hằng
- Ca2: Long- Thùy- Hường
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3:Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: Lâm - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K1 Hoà, Dung, Kim
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến, Phương, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 2: Nam, Thư, Thuý
Ca 3: Thu, Nam, Lan
ĐVT. Nhân Hoà 
28/08/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Đi Công ty
Vũ Ngọc Ban: Đi Công ty
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Hội nghị công ty
- Bùi Xuân Hường: Hội nghị công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Hội nghị công ty
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng,Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lôc, Đạt, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Dũng, Huế, Việt
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Dự lễ kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống ngành thủy lợi VN tại Công ty
- Hà Anh Tài : Dự lễ kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống ngành thủy lợi VN tại Công ty
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Ca3: Kỳ-Yên-T.Vân
- Ca1: Thùy- Hường- Thảo
- Ca2: Huy- Toản- Ng.Vân
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Tuấn- Ca3:Nghĩa
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Dự lễ kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống ngành thủy lợi VN tại Công ty
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: Thành - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp vp công ty
Trần Văn Hoàn: Họp vp công ty
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Hưng, Dung, Thắng
K2 Hoà, Hậu, Phú
Làm ngày: Đạo, Kim, Nghiệp, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Cường
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Dự Lễ kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống ngành thủy lợi VN tại Công ty
- Nguyễn Đình Thọ: Dự Lễ kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống ngành thủy lợi VN tại Công ty
- Trần Trọng Khanh: Dự Lễ kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống ngành thủy lợi VN tại Công ty
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Phương, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Tuấn, Đài, Trang
Ca 2: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 3: Nam, Thư, Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
29/08/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm:
K3: Chung - Lộc - Thuận - The
K1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
K2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng,Huệ
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 2: Lôc, Đạt, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Ca3: Thoa- Nam- Huệ
- Ca1: Huy- Toản- Hoa
- Ca2: Kỳ- Yên- T.Vân
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Huyền, Đạo, Nội
K1 Hưng, Kim, Thắng
K2 Tuấn, Thành, Phú
Làm ngày: Hậu, Nghiệp, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Phương, Duyên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Thu, Nam, Lan
Ca 2: Tuấn, Đài, Trang
Ca 3: Diệp, Bộ, Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
30/08/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Việt
- Ca 2: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 3: Lôc, Đạt, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Long- Thùy- Duyên
- Ca1: Kỳ- Yên- T.Vân
- Ca2: Thoa- Nam- Hằng
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K1 Huyền, Đạo, Nội
K2 Hưng, Kim, Thắng
K3 Tuấn, Thành, Phú
Làm ngày: Hậu, Nghiệp, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Nam, Thư, Thuý
Ca 2: Thu, Nam, Lan
Ca 3: Tuấn, Đài, Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
31/08/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm:
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
3. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
4. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, : Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 2: Dũng, Huế, Việt
- Ca 3: Trình, Oanh, Thủy
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K2 Huyền, Nghiệp, Nội
K1 Hòa, Đạo, Thành
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Phú
Làm ngày: Hậu, Nghiệp, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 2: Nam, Thư, Thuý
Ca 3: Thu, Nam, Lan
ĐVT. Nhân Hoà 
01/09/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm:
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
3. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
4. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, : Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Lộc, Đạt, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 3: Dũng, Huế, Việt
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K2 Hòa, Dung, Nghiệp
K3 Hưng, Kim, Thắng
K1 Tuấn, Thành, Tuấn Anh
Làm ngày: Hậu, Nghiệp, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/09/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
3. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
4. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, : Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Trình, Thủy, Oanh
- Ca 2: Lộc, Đạt, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Phương, Ngọc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Huyền, Hậu, Phú
4. Thủy nông: Thanh, Lý
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/09/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
- Vớt bèo muống trên kênh
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, : Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 2: Trình, Thủy, Oanh
- Ca 3: Lộc, Đạt, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Ca3: Huy- Toản- Hoa
- Ca1: Kỳ- Yên- T.Vân
- Ca2:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Hải- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K1 Huyền, Đạo, Nội
K2 Hưng, Kim, Thắng
K3 Hòa, Dung, Hậu
Làm ngày: Thành
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Hường, Lý, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Nam, Thư, Thuý
Ca 2: Thu, Nam, Lan
Ca 3: Tuấn, Đài, Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
04/09/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, : Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Dũng, Việt, Huế
- Ca 2: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 3: Trình, Thủy, Oanh

ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Thoa- Nam- Hằng
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hoa- Ca2: Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K2 Huyền, Đạo, Nội
K1 Hòa, Phú, Hậu
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Dung, Kim, Nghiệp, Hưng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Hường, Lý, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Chiến, Phương, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 2: Nam, Thư, Thuý
Ca 3: Thu, Nam, Lan
ĐVT. Nhân Hoà 
05/09/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
Trực vận hành máy
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, : Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Trình, Thủy, Oanh
- Ca 2: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 3: Dũng, Việt, Huế

ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Ca3: Kỳ- T.Vân- Hợi
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Nghĩa- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Huyền, Đạo, Nội
K2 Hòa, Phú, Hậu
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Dung, Kim, Nghiệp, Hưng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Hường, Lý, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Phương, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Tuấn, Đài, Trang
Ca 2: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 3: Nam, Thư, Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
06/09/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên, công trình đầu mối
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, : Nguyễn Thùy Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Lộc, L.Hương, Đạt
- Ca 2: Trình, Thủy, Oanh
- Ca 3: B.Hương, Phương, Ngọc

ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Bình- Ca2: Lâm - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Chạy máy tiêu:
K3 Huyền, Đạo, Phú
K1 Hưng, Thắng, Kim
Làm ngày: Hậu, Nghiệp, Nội, Tuấn Anh, Thành
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Phương, Duyên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Thu, Nam, Lan
Ca 2: Tuấn, Đài, Trang
Ca 3: Diệp, Bộ, Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
07/09/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
2. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
3. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
4. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, : Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Ca 1: Dũng, Huế, Việt
- Ca 2: Lộc, L.Hương, Đạt
- Ca 3: Trình, Thủy, Oanh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị2. Tổ vận hành:
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
Ca 1: Nam, Thư, Thuý
Ca 2: Thu, Nam, Lan
Ca 3: Tuấn, Đài, Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
08/09/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, máy móc, vệ sinh thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Vệ sinh nhà máy
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Bình- Ca2: Hải - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên
3. Trực nhà máy: Dung
Làm ngày: Nghiệp, Hưng, Nội, Thành, Hòa, Hậu, Tuấn, Thắng, Tuấn Anh, Đạo, Phú
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Hường, Lý, Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
09/09/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, máy móc, vệ sinh thiết bị công trình
Trực vận hành máy
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Vệ sinh nhà máy
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
Ca3: Kỳ- Yên- Hợi
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1: Bình- Ca2:Lâm - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Hậu, Phú
K2 Hưng, Thắng, Kim
Làm ngày: Thành, Tuấn, Tuấn Anh, Đạo, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Hường, Lý, Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
10/09/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh khuôn viên, công trình đầu mối
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực MN, LM KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Trực vh
- Vệ sinh nhà máy
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
Ca3: Kỳ- Yên- Hợi
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2:Thành - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K1 Huyền, Đạo, Nghiệp
K2 Hòa, Hậu, Phú
Làm ngày: Hưng, Kim, Hậu, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Hường, Lý, Quân, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
11/09/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Kiểm tra quy trình vận hành
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Kiểm tra quy trình vận hành
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Trực vh
- Vệ sinh nhà máy
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2:Hải - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thi quy trình
4. Thủy nông: Thi quy trình
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
12/09/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Trực vh
- Vệ sinh cơ quan
* Kiểm tra quy trình
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
Ca3: Thoa- Nam
- Vệ sinh môi trường
- Kiểm tra quy trình
4 .Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2:Thành - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Kiểm tra quy trình
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Hòa, Hậu, Phú
K1 Hưng, Kim, Thắng
Làm ngày: Tuấn, Tuấn Anh, Đạo, Dung, Thành, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Mừng, Hường, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
13/09/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
Trực vận hành máy
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành Cổ Đam
- Trực vh
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Đạo, Thành, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
14/09/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực MN: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
15/09/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Nghỉ phép
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh , bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1: Bình- Ca2:Lâm - Ca3:Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày: Phú, Hậu, Dung, Kim, Thắng, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
16/09/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh , bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2:Kỳ - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hoà, Hậu, Dung
K2 Hưng, Kim, Thành
Làm ngày: Huyền, Nghiệp, Thắng, Tuấn Anh, Đạo, Tuấn
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
17/09/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
Trực vận hành máy
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh , bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Thủy nông: Trực cống
5 .Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2:Thành - Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4. Thủy nông: Trực cống
5.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K2 Hoà, Hậu, Đạo
K2 Huyền, Dung, Thành
Làm ngày: Hưng, Nghiệp, Thắng, Tuấn Anh, Kim, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
18/09/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Nghỉ phép
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh , bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
C3: Long- Thảo- Duyên
- Vệ sinh môi trường
5 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2:Hải - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Đạo
K2 Hưng, Kim, Thắng
Làm ngày: Dung, Huyền, Hòa, Hậu, Phú, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
19/09/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh , bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
C3: Huy- Toản- Hoa
- Vệ sinh môi trường
5 .Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2:Lâm - Ca3:Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Hậu, Thắng
K2 Huyền, Dung, Nghiệp
Làm ngày: Tuấn, Hưng, Kim, Tuấn Anh, Đạo, Phú, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
20/09/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng , Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh , bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Hậu, Thắng
K3 Hưng, Thắng, Phú
Làm ngày: Thành, Đạo, Dung, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
21/09/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực MN: Nguyễn Thị Hương
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực ca vh +bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
22/09/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh , bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
C3: Long- Thùy- Hường
- Vệ sinh môi trường
5 .Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2:Kỳ - Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Hậu, Thắng
K2 Huyền, Dung, Nghiệp
Làm ngày: Tuấn, Hưng, Kim, Tuấn Anh, Đạo, Phú, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
23/09/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Trực vận hành máy
- Vệ sinh , bảo dưỡng máy móc
- Vệ sinh cơ quan
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
C3: Huy - Toản- N. Vân
- Vệ sinh môi trường
5 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2:Lâm - Ca3:Tuấn
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Hậu, Thắng
K2 Huyền, Dung, Nghiệp
Làm ngày: Tuấn, Hưng, Kim, Tuấn Anh, Đạo, Phú, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
24/09/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 2: Dũng, Việt, Huệ
- Ca 3: Lộc, Đạt, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Thoa- Nam- Huệ
- Ca1: Long- Thùy- Hường
- Cả2: Huy- Nam-
- Vệ sinh môi trường
5 .Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2:Hải - Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Hòa, Hậu, Thắng
K2 Huyền, Dung, Nghiệp
Làm ngày: Tuấn, Hưng, Kim, Tuấn Anh, Đạo, Phú, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Tổ vận hành:
- Vệ sinh khuôn viên
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
25/09/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
Vận hành máy bơm
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Dũng, Việt, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Kỳ- Yên- Hợi
- Ca1: Huy- N.Vân- Toản
- Ca2: Thoa- Nam- Hằng
- Vệ sinh môi trường
5. Thủy nông: Bảo dưỡng cống
6 .Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2:Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Hòa, Dung, Phú
K1 Hưng, Kim, Nội
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày: Tuấn Anh, Thành
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
Trực XK: Tuấn, Thanh, Hậu, Thắng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Trực vận hành:
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Tuấn, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Tuấn, Đài, Trang
Ca 2: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 3: Nam, Thư, Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
26/09/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng máy móc thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: Lộc, L.Hương, Thảo
- Ca 2: Trình, Oanh, Thủy
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Long- Thảo- Thùy
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2:Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4. Thủy nông: Bảo dưỡng cống
5.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K2 Hòa, Dung, Thành
K3 Hưng, Kim, Nội
K1 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày: Tuấn Anh, Phú, Hậu, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Trực vận hành:
Ca 1: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 2: Phương, Huyền, Vân
Ca 3: Chiến, Tuấn, Duyên
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu, Nam, Lan
Ca 2: Tuấn, Đài, Trang
Ca 3: Diệp, Bộ, Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
27/09/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị công trình
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT : Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: Dũng, Huế, Việt
- Ca 2: Lộc, L.Hương, Thảo
- Ca 3: Trình, Oanh, Thủy
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Huy- Toản- Hoa
- Ca1: Kỳ- Hợi- T.Vân
- Ca2: Thùy- Thảo- Duyên
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2:Hải- Ca3:Kỳ
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K2 Hòa, Dung, Phú
K3 Hưng, Kim, Nội
K1 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày: Tuấn Anh, Thành
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Trực vận hành:
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Nam, Thư, Thuý
Ca 2: Thu, Nam, Lan
Ca 3: Tuấn, Đài, Trang
ĐVT. Nhân Hoà 
28/09/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Tổ vận hành
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
3. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
4. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN : Nguyễn Thị Hương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ thuỷ nông
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 2: Dũng, Huế, Việt
- Ca 3: Lộc, L.Hương, Thảo
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
K2 Tuấn, Tuấn Anh, Thắng
K1 Hưng, Kim, Nội
K3 Huyền, Đạo, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý, Quân, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị1. Trực vận hành:
Ca 1: Chiến, Phương, Duyên
Ca 2: Tầm, Lan, Hảo
Ca 3: Mạnh, Thơ, Linh
2. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 2: Nam, Thư, Thuý
Ca 3: Thu, Nam, Lan
ĐVT. Nhân Hoà 
29/09/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
Vận hành máy bơm
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: Trình, Thuỷ, Oanh
- Ca 2: B.Hương, Ngọc, Phương
- Ca 3: Dũng, Huế, Việt
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Kỳ- Hợi- T.Vân
- Ca1: Huy- Toản- Hoa
- Ca2: Thoa- Nam- Huệ
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2:Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Hòa, Nội, Phú
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thắng
K2 Huyền, Dung, Nghiệp
Làm ngày: Đạo, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Nghỉ phép
2. Trực vận hành:
Ca 1: Phương, Huyền, Vân
Ca 2: Chiến, Phương, Duyên
Ca 3: Tầm, Lan, Hảo
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Tuấn, Đài, Trang
Ca 2: Diệp, Bộ, Nhung
Ca 3: Nam, Thư, Thuý
ĐVT. Nhân Hoà 
30/09/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: Lộc, L.Hương, Thảo
- Ca 2: Trình, Thuỷ, Oanh
- Ca 3: B.Hương, Ngọc, Phương
* Trạm trực theo Phương án PCTT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Long- Hường- Thùy
- Ca1: Thoa- Nam- Huệ
- Ca2: Kỳ- Yên- T.Vân
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2:Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Hưng, Kim, Thành
K2 Hòa, Phú, Hậu
K1 Huyền, Dung, Nội
Làm ngày: Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Trực vận hành:
Ca 1: Tầm, Lan, Hảo
Ca 2: Mạnh, Thơ, Linh
Ca 3: Phương, Huyền, Vân
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
2. Trực vận hành:
Ca 1: Thu, NamB, Lan
Ca 2: Tuấn, Đài, Trang
Ca 3: Diệp, Bộ, Nhung
ĐVT. Nhân Hoà 
01/10/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: Dũng, Huệ, Việt
- Ca 2: Lộc, L.Hương, Thảo
- Ca 3: Trình, Thuỷ, Oanh
* Trạm trực theo Phương án PCTT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Huy- Toản- Hoa
- Ca1: Kỳ- Yên- T.Vân
- Ca2: Long- Thảo- Thùy
4 .Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Lâm- Ca3:Thành
- Vệ sinh môi trường
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K2 Hưng, Kim, Thành
K1 Hòa, Nội, Hậu
K3 Huyền, Thắng, Tuấn Anh
Làm ngày: Nghiệp, Đạo, Phú
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/10/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 2: Dũng, Huệ, Việt
- Ca 3: Lộc, L.Hương, Thảo
* Trạm trực theo Phương án PCTT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- C3: Thoa- Nam- Huệ
- Ca1: Long- Thảo- Duyên
- Ca2: Huy-Toản- Hoa
4 .Bảo Vệ : Ca1: Lâm- Ca2: Thành- Ca3:Hải
- Vệ sinh môi trường
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K2 Hưng, Kim, Thành
K1 Hòa, Nội, Hậu
K3 Huyền, Thắng, Tuấn Anh
Làm ngày: Nghiệp, Đạo, Phú
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Quân, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/10/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
Trực vận hành máy bơm
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Trực vận hành máy
- Ca 1: Trình, Oanh, Đào
- Ca 2: B.Hương, Phương, Ngọc
- Ca 3: Dũng, Huệ, Việt
* Trạm trực theo Phương án PCTT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- C3: Kỳ- Yên-T.Vân
- Ca1: Huy-Toản- Hoa
- Ca2: Thoa- Nam- Hằng
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
- Vệ sinh môi trường
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Hòa, Nội, Phú
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày: Hậu, Thắng, Hưng, Kim, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/10/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
2. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
3. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
-Trực theo Phương án PCTT
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
Trực theo Phương án PCTT
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 2: Trình, Oanh, Đào
- Ca 3: B.Hương, Phương, Ngọc
-Trạm Trực theo Phương án PCTT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Hòa, Nội, Phú
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
05/10/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
2. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
3. Tổ thủy nông
Trực vớt rác lưới chắn rác
4. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 2: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 3: Trình, Oanh, Đào
-Trạm Trực theo Phương án PCTT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Hòa, Nội, Phú
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
06/10/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành
Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Phương
- Ca 2: Dũng, Huế, Huệ
- Ca 3: Lộc, Thảo, L.Hương
-Trạm Trực theo Phương án PCTT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- C3: Thoa- Nam- Hằng
4 .Bảo Vệ : Ca1: Thành- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
- Vệ sinh môi trường
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K1 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
K3 Hòa, Nội, Phú
K2 Huyền, Đạo, Nghiệp
Làm ngày: Nghiệp, Đạo, Phú
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
07/10/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Dự hội nghị Công ty
- Bùi Xuân Hường: Dự hội nghị Công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Dự hội nghị Công ty
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Huế, Đào
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Phương
- Ca 3: Dũng, Huế, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Họp tại Công ty
- Hà Anh Tài : Họp tại Công ty
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Hợi- T.Vân-Yên
- Ca1: Hoa-Toản-NG.Vân
- Ca2: Nam- Huệ- Hằng
- Các ca trưởng họp tại Công ty
4 .Bảo Vệ : Ca1: Hải- Ca2: Lâm- Ca3:Thành
- Vệ sinh môi trường
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Họp tại Công ty
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3:Đ.Ha- Giang
-Ca1: Hiền- B.Hà
-Ca2: Hảo- Phương
- Các ca trưởng họp tại Công ty
4.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp tại công ty
Trần Văn Hoàn: Họp công ty
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Hòa, Hậu, Phú
Làm ngày: Nội, Thắng, Đạo
Họp: Tuấn, Hưng, Hòa, Huyền
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Mừng, Hường, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Cường
K3 Đồng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Họp tại Cty
- Nguyễn Đình Thọ: Họp tại Cty
- Trần Trọng Khanh: Họp tại Cty
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
08/10/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 2: Trình, Huế, Đào
- Ca 3: B. Hương, Đạt, Phương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Long- Hường-Thùy
- Ca1: Thoa- Nam Huệ
- Ca2: Kỳ- Hợi- Yên
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Thìn- Đ.Hà
-Ca1: Tuyền- Phương
-Ca2: Hợp- Hảo
Vệ sinh công nghiệp nhà máy Kinh Thanh 2
4.Bảo Vệ : Ca1:Chính - Ca2:Hồng - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Hưng, Kim, Thắng
Làm ngày: Huyền, Đạo, Nghiệp, Hậu, Dung, Tuấn Anh, Thành, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Họp tại Cty
- Nguyễn Đình Thọ: Họp tại Cty
- Trần Trọng Khanh: Họp tại Cty
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
09/10/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
6. Học tập
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Huệ, Việt
- Ca 2: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 3: Trình, Huế, Đào
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Huy- toản- Hoa
- Ca1: Ky- Yên- Hợi
- Ca2: Long- Duyên- Thảo
- Vệ sinh môi trường
4 .Bảo Vệ : Ca1:Thành- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Hiền
-Ca1:
-Ca2:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Hưng, Kim, Thắng
Làm ngày: Huyền, Đạo, Nghiệp, Hậu, Dung, Tuấn Anh, Thành, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Quân, Lý
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
10/10/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành
Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1:B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Phương, Đạt
- Ca 2: Dũng, Huệ, Việt
- Ca 3: Lộc, Thảo, L.Hương
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Thoa- Nam - Huệ
- Vệ sinh công nghiêp
4. Thủy nông.: Vớt bèo rác
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Tuyền- Phương
4.Bảo Vệ : Ca1: Giáp - Ca2: Diện - Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Huyền, Đạo, Nội
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hòa, Nghiệp, Hậu, Dung, Thành
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
11/10/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Huy- Toản- N.Vân
- Vệ sinh môi trường
4. Thủy nông.: Vớt bèo rác
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Hồng- Hiền
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
K3 Hoà, Hậu,Phú
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
12/10/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
K3 Hưng, Kim, Thắng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
13/10/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 1: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 2: Cường - Hằng - Huân - Hiển
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Kiểm tra đường sông
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh, vệ sinh khuôn viên
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Huy- Toản- N.Vân
- Vệ sinh môi trường
4. Thủy nông.: Vớt bèo rác
4 .Bảo Vệ : Ca1:Hải- Ca2: Lâm- Ca3:Thành
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Hồng- Hiền
4.Bảo Vệ : Ca1: Chính - Ca2: Thìn - Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Huyền, Đạo, Nội, Thắng, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân,Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
14/10/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành
Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
Ca 3: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 1: Hoàn - Quân - Phi - Hương
Ca 2: Chung - Lộc - Thuận - The
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành
- Trực vận hành
- Vệ sinh máy móc
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Thoa- Nam- Hằng
- Ca1: Hường- Thảo- Thùy
- Ca2: Huy- Vân- Hoa
- Vệ sinh môi trường
4. Thủy nông.: Vớt bèo rác
4 .Bảo Vệ : Ca1:Lâm- Ca2: Thành- Ca3:Hải
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3:
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Nghiệp
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
Làm ngày: Huyền, Đạo, Nội, Thắng, Dung
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Mừng, Quân,Lý, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: HN trực tuyến phổ biến các quy định liên quan đến PL về lđ, tiền lương của Cty
- Nguyễn Đình Thọ: HN trực tuyến phổ biến các quy định liên quan đến PL về lđ, tiền lương của Cty
- Trần Trọng Khanh: HN trực tuyến phổ biến các quy định liên quan đến PL về lđ, tiền lương của Cty
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
15/10/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
Trực vận hành máy bơm
Ca 3: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 1: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
Ca 2: Hoàn - Quân - Phi - Hương
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Dự hội nghị trực tuyến toàn công ty
- Bùi Xuân Hường: Dự hội nghị trực tuyến toàn công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Dự hội nghị trực tuyến toàn công ty
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh +_bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành
- Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Phương
- Ca 2: Dũng, Huệ, Việt
- Ca 3: Lộc, L.Hương, Thảo
* Dự hội nghị trực tuyến toàn công ty
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- C3: Kỳ- Yên- T.Vân
- Hội nghị trực tuyến phổ biến nội dung các quy định liên quan đến pháp luật về lao động, tiền lương của Công ty
4. Thủy nông.: Vớt bèo rác
4 .Bảo Vệ : Ca1:Bình- Ca2: Hải- Ca3:Lâm
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
-Ca3: Thìn-
- Hội nghị trực tuyến phổ biến nội dung các quy định liên quan đến pháp luật về lao động, tiền lương của Công ty
4.Bảo Vệ : Ca1: - Ca2: - Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Đồng
K3 Hùng
Toàn đơn vị Họp Hội nghị trực tuyến
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
16/10/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Họp công ty
- Bùi Xuân Hường: Họp công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Họp công ty
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành
- Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Thuỷ, Đào
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Phương
- Ca 3: Dũng, Huệ, Việt
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Dung
K3 Hưng, Kim, Thắng
Làm ngày: Tuấn, Hậu, Phú, Đạo, Nội, T.Anh, Hòa, Nghiệp, Thành, Hòa, Phú
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Thanh, Lý, Quân, Mừng, Hường
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
17/10/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Dự đại hội công đoàn CT
- Bùi Xuân Hường: Dự đại hội công đoàn CT
- Nguyễn Thanh Lương: Dự đại hội công đoàn CT
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Thảo, L.Hương
- Ca 2: Trình, Thuỷ, Đào
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Phương
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Họp ĐHCĐ công ty
Trần Văn Hoàn: Họp ĐHCĐ công ty
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên (Họp ĐHCĐ công ty), Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Huyền, Nội, Nghiệp
K1 Hưng, Kim, Đạo
K2: Phú, Tuấn Anh
Họp ĐHCĐ công ty: Tuấn, Thắng, Hậu, Hòa
Làm ngày: Dung, Thành
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh (ĐHCĐ công ty)
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu BịA. Trạm bơm Hữu Bị :
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
3. Tổ QLKTCTTL:
- Vệ sinh cỏ rác, kiểm tra vi phạm trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm, vớt bèo, rác trên kênh tiêu Châu Giang
B. Trạm bơm Nhân Hòa:
1. Trực bảo vệ: K1: Thuỷ
ĐVT. Nhân Hoà 
18/10/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng

ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
K3 Tuấn, Tuấn Anh, Thành
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
19/10/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
K3 Hòa, Phú, Hậu
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác:
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
20/10/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Hưng, Thắng, Đạo
Làm ngày: Tuấn, Thành, Hậu, Phú, Tuấn Anh, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
Nữ công Kỷ niệm 20/10
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
21/10/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
K3 Huyền, Nội, Thành
Làm ngày: Thắng, Hưng, Hòa, Đạo, Kim, Tuấn Anh, Dung, Nghiệp
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
22/10/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Dung
Làm ngày: Tuấn, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh, Đạo, Nghiệp, Kim, Nội
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/10/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Tập huấn PCCC
- Nguyễn Thanh Lương: Tập huấn PCCC
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Học AT: Tuấn, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh, Hưng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh (Học AT)
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/10/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực vận hành máy bơm:
Ca 3: Chung - Lộc - Thuận - The
Ca 1: Cường - Hằng- Huân - Hiển
Ca 2: Thắng - Lương - Bắc - Hoa
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Chỉ đạo phát quang
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy:
Làm ngày: Tuấn, Thắng, Hậu, Hoà, Tuấn Anh, Hưng
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/10/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/10/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
* Khám sức khoẻ định kì
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/10/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu, Hoà, Đạo, Hưng, Nội, Thắng, Huyền
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
28/10/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu, Hoà, Đạo, Hưng, Nội, Thắng, Huyền
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/10/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu, Hoà, Đạo, Hưng, Nội, Thắng, Huyền
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/10/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành
Làm ngày: Tuấn, Phú, Hậu, Hoà, Đạo, Hưng, Nội, Thắng, Huyền
4. Thủy nông:
Vệ sinh, vớt rác: Lý, Quân, Mừng, Hường, Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
31/10/2025
Halloween
6ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Nghỉ phép
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Trường
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Dung
Tháo máy: Tuấn, Thắng, Hưng, Hòa, TAnh, Phú
Làm ngày: Huyền, Nghiệp, Hậu, Thành, Nội, Kim
Cắt cỏ: Đạo
4. Thủy nông
Vệ sinh, trực nước: Thanh
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/11/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông
Vệ sinh, trực nước:
5. Trực bảo vệ
K1 Hùng
K2 Đức
K3 Bằng
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/11/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
2. Trực kỹ thuật:
3. Trực nhà máy:
4. Thủy nông
Vệ sinh, trực nước:
5. Trực bảo vệ
K1 Đồng
K2 Hùng
K3 Đức
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/11/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Đi họp ở Công ty
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực vớt rác: Lưới chắn rác bể hút
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Họp theo kế hoạch
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành, Dung
Đại tu: Tuấn, Thắng, Hưng, Hòa, TAnh, Cường
Làm ngày: Huyền, Nội, Kim
Cắt cỏ: Đạo
4. Thủy nông
Vệ sinh, BD: Thanh , Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Bằng
K2 Đồng
K3 Hùng
5. Học nâng bậc: Hậu, Đạo, Lý, Mừng, Hường
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Dự lớp khai giảng nâng bậc tại Công ty
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Kiểm tra kênh tiêu Châu Giang
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thị Hiền
3. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
04/11/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Đi họp ở Công ty
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành, Dung
Đại tu: Tuấn, Thắng, Hưng, Hòa, TAnh, Cường
Làm ngày: Huyền, Nội, Kim
Cắt cỏ: Đạo
4. Thủy nông
Vệ sinh, BD: Thanh , Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Đức
K2 Bằng
K3 Đồng
5. Học nâng bậc: Hậu, Đạo, Lý, Mừng, Hường
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thị Hiền
3. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
05/11/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thị Hiền
3. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
06/11/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thị Hiền
3. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
07/11/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thị Hiền
3. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
08/11/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/11/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
10/11/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
- Vệ sinh môi trường (vệ sinh, cạo bỏ rêu bẩn trên tường nhà kho vật tư thiết bị, nhà xe, nhà quản lý)
4 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ kết cấu thép
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc tại Công ty
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thị Hiền
3. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
11/11/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ và sơn kết cấu thép
4 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ kết cấu thép
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc tại Công ty
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thị Hiền
3. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
12/11/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ và sơn kết cấu thép tai Kinh Thanh
4 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ kết cấu thép
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc tại Công ty
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thị Hiền
3. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
13/11/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vệ sinh, sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ và sơn kết cấu thép tai Kinh Thanh
4 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ kết cấu thép
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc tại Công ty
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
14/11/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ và sơn kết cấu thép
4 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ kết cấu thép
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc tại Công ty
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
15/11/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
16/11/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/11/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ và sơn kết cấu thép
4 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh, cạo gỉ kết cấu thép
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc tại Công ty
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
18/11/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
4 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
19/11/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường (càn đẩy bèo rác tại Nhâm Tràng)
4 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh công nghiệp
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
20/11/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường (càn đẩy bèo rác tại Kinh Thanh)
- Sơn kết cấu thép
4. Thủy nông: Trực vận hành cống
5 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường (càn đẩy bèo rác tại Kinh Thanh)
- sơn kết cấu thép
- Trực vận hành cống
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
21/11/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
4. Thủy nông: Trực vận hành cống
5 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- sơn kết cấu thép
- Trực vận hành cống
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịI.TB Hữu Bị
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại đơn vị
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại đơn vị
2. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
II. Trạm Nhân Hoà
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
6. Tổ vận hành
- Sơn kết cấu thép
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
22/11/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/11/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/11/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
4. Thủy nông: Trực vận hành cống
5 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
- Trực vận hành cống
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành, Dung
Đại tu: Tuấn, Thắng, Phú, Hòa, TAnh
Làm ngày: Huyền, Nội, Kim, Nghiệp
4. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh , Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Thành
K3 Đồng
5. Học nâng bậc: Hậu, Đạo, Lý, Mừng, Hường
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/11/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
4. Thủy nông: Trực vận hành cống
5 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
- Trực vận hành cống
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành, Dung
Đại tu: Tuấn, Thắng, Phú, Hòa, TAnh
Làm ngày: Huyền, Nội, Kim, Nghiệp
4. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh , Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Thành
K3 Hùng
5. Học nâng bậc: Hậu, Đạo, Lý, Mừng, Hường
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/11/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
4. Thủy nông: Trực vận hành cống
5 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
- Trực vận hành cống
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành, Dung
Đại tu: Tuấn, Thắng, Phú, Hòa, TAnh
Làm ngày: Huyền, Nội, Kim, Nghiệp
4. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh , Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Thành
K3 Đức
5. Học nâng bậc: Hậu, Đạo, Lý, Mừng, Hường
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/11/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Vệ sinh, Sơn bảo dưỡng kết cấu thép
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm Nhâm Tràng:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Tống Công Báu: Làm việc tại trạm
- Hà Anh Tài : Làm việc tại trạm
2.Kỹ Thuật : Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
4. Thủy nông: Trực vận hành cống
5 .Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
II. Trạm Kinh Thanh:
1.Trực Lãnh Đạo :
- Lê Minh Vĩ : Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi tường
- Sơn kết cấu thép
- Trực vận hành cống
- Hiền, Phương, Hồng học nâng bậc
4.Bảo Vệ : Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác1.Trực lãnh đạo:
Trần Đức Luận: Làm việc tại đơn vị
Trần Văn Hoàn: Làm việc tại đơn vị
2. Trực kỹ thuật: Đỗ Quang Chuyên, Nguyễn Việt Hoàng
3. Trực nhà máy: Thành, Dung
Đại tu: Tuấn, Thắng, Phú, Hòa, TAnh
Làm ngày: Huyền, Nội, Kim, Nghiệp
4. Thủy nông
Vệ sinh: Thanh , Quân
5. Trực bảo vệ
K1 Cường
K2 Thành
K3 Bằng
5. Học nâng bậc: Hậu, Đạo, Lý, Mừng, Hường
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
28/11/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/11/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/11/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/12/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/12/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/12/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/12/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
05/12/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Gõ gỉ cánh cống
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
06/12/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
07/12/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/12/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/12/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
10/12/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
11/12/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
12/12/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
13/12/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
14/12/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
15/12/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
16/12/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/12/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục: Phạm Văn Dự
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
18/12/20255ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
19/12/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
20/12/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bv + sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
21/12/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bv + sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
22/12/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/12/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/12/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/12/2025
Noel
5ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Hội nghị sx tại công ty
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Cắt cỏ, tỉa cây cảnh khuôn viên
* Trạm kiểm tra quy trình
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/12/20256ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy
- Phát quang cây cối
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/12/2025T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
28/12/2025CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/12/20252ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/12/20253ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại đơn vị
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại đơn vị
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại đơn vị
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
31/12/20254ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Hội nghị công ty
- Bùi Xuân Hường: Hội nghị công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Hội nghị công ty
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/01/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/01/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/01/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/01/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
05/01/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
06/01/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
07/01/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/01/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/01/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
10/01/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Trực đóng mở cống
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
11/01/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
12/01/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Quỳnh, Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực đóng mở cống
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục: Trường
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
13/01/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Vệ sinh nhà máy
- Cắt tỉa cây cảnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
14/01/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
* Tất cả trạm đi giải toả đăng, ổ trà, ổ vịt
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
15/01/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Quỳnh, Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Trực đóng mở cống
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục: Lý
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Trực vh
- Ca 1: Trình, Huệ, Thuỷ
- Ca 2: B.Hương, Phượng, Đạt
- Ca 3: Lộc, Thảo, Việt
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
16/01/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
6. Trực vh
- Ca 1: Ngọc, L.Hương, Đào
- Ca 2: Trình, Huệ, Thuỷ
- Ca 3: B.Hương, Phượng, Đạt
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/01/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Văn
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
4. Trực vh
- Ca 1: Lộc, Việt, Thảo
- Ca 2: Ngọc, L.Hương, Đào
- Ca 3: Trình, Huệ, Thuỷ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
18/01/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Văn
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
4. Trực vh
- Ca 1: B.Hưong, Đạt, Phương
- Ca 2: Lộc, Việt, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Phương, Đào
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
19/01/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Văn
6. Trực vh
- Ca 1: L.Hương, Thủy, Huệ
- Ca 2: Oanh, Thảo, Trường
- Ca 3: L.Hương, Thủy, Huệ
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
20/01/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Khuê, Đăng
6. Trực vh
- Ca 1: Oanh, Thảo, Trường
- Ca 2: B.Hương, Phương, Đào
- Ca 3: Oanh, Thảo, Trường
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
21/01/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Văn
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
6. Trực vh
- Ca 1: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 2: L.Hương, Thủy, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Đào, Phương
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
22/01/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Quỳnh, Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Văn
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
6. Trực vh
- Ca 1: L.Hương, Thủy, Huệ
- Ca 2: Oanh, Thảo, Trường
- Ca 3: L.Hương, Thủy, Huệ
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/01/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Quỳnh, Nhân, Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN, LM, KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực ca vh + bv Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Văn
6. Trực vh
- Ca 1: Oanh, Thảo, Trường
- Ca 2: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 3: Oanh, Thảo, Trường
- Tháo tổ máy theo lệnh CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/01/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Ca 1: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 2: L.Hương, Thủy, Huệ
- Ca 3: B.Hương, Đào, Phương
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/01/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Ca 1: L.Hương, Thủy, Huệ
- Ca 2: Oanh, Thảo, Trường
- Ca 3: L.Hương, Thủy, Huệ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/01/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Quỳnh, Diện (Đi khảo sát kênh tiêu)
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực MN+KT: Nguyễn Thuỳ Dương, Hà Mạnh Thảo
3. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
5. Trực bv +sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
6. Trực vh CĐ
- Ca 1: Oanh, Thảo, Ngọc
- Ca 2: B.Hương, Phương, Đào
- Ca 3: Oanh, Thảo, Ngọc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/01/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức: Làm việc tại trạm
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
6. Học trực tuyến
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Ca 1: B.Hương, Phương, Đào
- Ca 2: L.Hương, Thuỷ ,Huệ
- Ca 3: B.Hương, Phương, Đào
* Trạm dự HN trực tuyến nghe phổ biến các quy chế mới của CT
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
28/01/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Diện (Đi khảo sát kênh tiêu)
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Ca 1: L.Hương, Thuỷ ,Huệ
- Ca 2: Oanh, Ngọc, Thảo
- Ca 3: L.Hương, Thuỷ ,Huệ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/01/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Quỳnh, Nhân, Diện (Đi khảo sát kênh tiêu Sông Chanh)
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
5. Tổ vh CĐ
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/01/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
5. Tổ vh CĐ
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
31/01/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ vh CĐ
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/02/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
4. Tổ vh CĐ
- Trực nước hầm
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/02/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
5. Tổ vh CĐ
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/02/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Ca 1: P. Thắng, Hạnh
- Ca 2: Khuê, Đăng
- Ca 3: Hà, Dương
5. Trực vh CĐ
- Ca 1: B.Hương, Oanh, Đạt
- Ca 2: Lộc, Việt, Đào
- Ca 3: Dũng, Ngọc, L. Hương
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/02/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Khuê, Đăng
5. Trực vh CĐ
- Ca 1: Thủy, Huệ, Thảo
- Ca 2: B.Hương, Oanh, Đạt
- Ca 3: Lộc, Việt, Đào
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
05/02/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Hà, Dương
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh
5. Trực vh CĐ
- Ca 1: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Ca 2: Thủy, Huệ, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Oanh, Đạt
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
06/02/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Diện (đi xã xác nhận về SL cây cối, cự ly bãi đổ)
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Ca 1: Khuê, Đăng
- Ca 2: Hà, Dương
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
5. Trực vh CĐ
- Ca 1: Thủy, Huệ, Thảo
- Ca 2: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: Trình, Thủy, Thảo
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
07/02/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/02/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/02/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Dự HN Công Ty
- Bùi Xuân Hường: Dự HN Công Ty
- Nguyễn Thanh Lương: Dự HN Công Ty
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
10/02/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
11/02/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
12/02/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
13/02/20266ĐVT. Cốc Thành1. Lãnh đạo
Phạm Văn Thức
Trần Quang Dũng
2. Kỹ thuật
Nguyễn Xuân Phong, Trần Văn Hanh, Trần Lê Nhân, Bùi Đức Diện
- Cập nhật lượng mưa; giờ máy, đóng mở cống, lệnh điều hành: Phong - Diện
3. Tổ vận hành
4. Tổ Quản lý khai thác CTTL
5. Trực bảo vệ: 3 ca liên tục
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
- Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
5. Trực vh CĐ
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, máy móc
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
14/02/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
15/02/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
16/02/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phạm Trọng Thịnh
- Ca 2: Vũ Trọng Quang
- Ca 3: Lã Văn Đôn
2. Trực đóng mở cống
- Phạm Hoài Nam
- Lã Văn Tân
3. Trực sản xuất
- Ca 1: Trình, Thuỷ, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Đạt, Phương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Văn
- Ca 2: P.Thắng
- Ca 3: Dương
2. Trực sản xuất
- Thắng, Hà, Hạnh
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/02/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phạm Trọng Thắng
- Ca 2: Phạm Trọng Thịnh
- Ca 3: Vũ Trọng Quang
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phùng Mạnh Đăng
- Ca 2: B Trung Thắng
- Ca 3: Đỗ Xuân Trường
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
18/02/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Lã Văn Đôn
- Ca 2: Phạm Trọng Thắng
- Ca 3: Phạm TrọngThịnh
2. Trực đóng mở cống
- Bùi Đức Thịnh
- Lại Đức A. Kiên
3. Trực sản xuất
- Ca 1: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: Lộc, Đào, Thảo
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Nguyễn Đức Khuê
- Ca 2: Nguyễn T. M.Hạnh
- Ca 3: Nguyễn Việt Hà
2. Trực sản xuất
- Phạm Hữu Thắng
- Nguyễn Đức Văn
- Hoàng Thị Huệ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
19/02/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Vũ Trọng Quang
- Ca 2: Lã Văn Đôn
- Ca 3: Phạm Trọng Thắng
2. Trực đóng mở cống
- Phạm Đức Trọng
- Phạm Thanh Hải
3. Trực sản xuất
- Ca 1: Lộc, Đào, Thảo
- Ca 2: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Phương
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Hoàng Thị Huệ
- Ca 2: Đào Ngọc Lương
- Ca 3: Nguyễn Đức Văn
2. Trực sản xuất
- Bùi Trung Thắng
- Nguyễn Việt Hà
- Phùng Mạnh Đăng
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
20/02/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phạm Trọng Thịnh
- Ca 2: Vũ Trọng Quang
- Ca 3: Lã Văn Đôn
2. Trực đóng mở cống
- Lã Văn Tân
- Nguyễn Văn Dương
3. Trực sản xuất
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Phương
- Ca 2: Lộc, Đào, Thảo
- Ca 3: Trình, Thuỷ, Huệ
II. TB Quỹ Độ
1. Trực bảo vệ
- Ca 1: Phạm Hữu Thắng
- Ca 2: Nguyễn Việt Hà
- Ca 3: Nguyễn Văn Dương
2. Trực sản xuất
- Nguyễn Viết Khuê
- Nguyễn T.M.Hạnh
- Đỗ Xuân Trường
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
21/02/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
22/02/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/02/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Lộc, Đào, Thảo
- Ca 2: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: Trình, Thuỷ ,Huệ
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/02/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Việt, Oanh
- Ca 2: Lộc, Đào, Thảo
- Ca 3: Dũng, Ngọc, L.Hương
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/02/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Thuỷ , Huệ
- Ca 2: B .Hương, Việt, Oanh
- Ca 3: Lộc, Đào, Thảo
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/02/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, L. Hương
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/02/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
28/02/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/03/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/03/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/03/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/03/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
05/03/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
06/03/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
07/03/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
08/03/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
09/03/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
10/03/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
11/03/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Ca 1: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Ca 2: Trình, Huệ, Thủy
- Ca 3: B.Hương, Đạt, Phương
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh + bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
12/03/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Ca 1: Lộc, Đào, Oanh
- Ca 2: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: Trình, Huệ, Thủy
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh + bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
13/03/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI.TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đạt, Phương
- Ca 2: Lộc, Đào, Oanh
- Ca 3: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh + bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
14/03/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
15/03/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
16/03/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Ca 1: Lộc, Đào, Oanh
- Ca 2 : Dũng, Ngọc, L.Hương
- Ca 3: Trình, Huệ, Thủy
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vh + bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/03/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Ca 1: B.Hương, Phương, Đạt
- Ca 2 : Lộc, Đào, Oanh
- Ca 3: Dũng, Ngọc, L.Hương
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
18/03/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
19/03/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
20/03/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
21/03/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
22/03/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/03/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/03/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/03/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/03/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/03/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
28/03/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
29/03/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Trực nước hầm
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/03/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Ngọc, Thủy , Huệ
- Ca 2: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 3: Ngọc, Thủy , Huệ
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I các tổ máy bơm chính và hệ thống thiết bị cơ khú, bơm phụ trợ
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1: T.Vân, Ca 2: Bình, Ca3: Lâm
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Ca1: Hảo, Hiền
- Ca2: Tuyền, Giang
- Vệ sinh môi trường (Dọn dẹp vệ sinh khu nhà quản lý, sân, đường nhà máy Kinh Thanh II)
4. Bảo vệ:
Ca1: Hồng, Ca 2: Thìn, Ca3: Diện
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Trần Sơn Tùng, Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: K1: Vân
4. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
- Dọn cỏ rác kênh tưới chính
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: Lan
2. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị

ĐVT. Nhân Hoà 
31/03/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
- Trực 3 ca liên tục:
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 2: Oanh, L.Hương, Thảo
- Ca 3: B.Hương, Đào, Phương
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vận hành +bv
- Ca 1: P. Thắng, Hạnh
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: B. Thắng, Huệ
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I các tổ máy bơm chính và hệ thống thiết bị cơ khú, bơm phụ trợ
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1: Vũ.Hoa, Ca 2: Lâm , Ca3: Hải
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Ca1: Tuyền, Giang
- Ca2: B.Hà-Đ.Hà
- Ca 3: Hiền-Hảo
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1: Thìn , Ca 2: Diện , Ca3: Chính
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Trần Sơn Tùng, Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: K1: Vân
4. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
- Dọn cỏ rác kênh tưới chính
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: Lan
2. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị

ĐVT. Nhân Hoà 
01/04/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Oanh, L.Hương, Thảo
- Ca 2: Ngọc, Thủy, Huệ
- Ca 3: Oanh, L.Hương, Thảo
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vận hành +bv
- Ca 1: Khuê, Văn
- Ca 2: P. Thắng, Hạnh
- Ca 3: Hà, Trường
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I các tổ máy bơm chính và hệ thống thiết bị cơ khí, bơm phụ trợ
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1:Thành, Ca 2: Hải , Ca3: Lâm
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Trực vận hành cống
Ca3: Tuyền- Giang
Ca1: Giáp-Thìn
4. Bảo vệ:
Ca1: Đ.Hà , Ca 2: Chính , Ca3: Hợp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Trần Sơn Tùng, Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: K1: Vân
4. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
- Dọn cỏ rác kênh tưới chính
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: Lan
2. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị

ĐVT. Nhân Hoà 
02/04/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Ngọc, Thủy, Huệ
- Ca 2: B.Hương, Phương, Oanh
- Ca 3: Ngọc, Thủy, Huệ
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vận hành +bv
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Khuê, Văn
- Ca 3: P. Thắng, Hạnh
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I các tổ máy bơm chính và hệ thống thiết bị cơ khí, bơm phụ trợ
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1:Hải, Ca 2: Lâm , Ca3:Thành
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1: Hiền, Ca 2: Hợp , Ca3: Giáp
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Trần Sơn Tùng, Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: K1: Vân
4. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
- Dọn cỏ rác kênh tưới chính
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: Lan
2. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị

ĐVT. Nhân Hoà 
03/04/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Diện (Đi kiểm tra kênh Sông Chanh)
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. T bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Phương, Oanh
- Ca 2: Oanh, Đào, L.Hương
- Ca 3: B.Hương, Phương, Oanh
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vận hành +bv
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Khuê, Văn
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1:Lâm, Ca 2: Thành , Ca3:Hải
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1: B.Hà , Ca 2: Hợp , Ca3: Thìn
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/04/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực vận hành
- Ca 1: Oanh, Đào, L.Hương
- Ca 2: Ngọc, Thủy, L.Hương
- Ca 3: Oanh, Đào, L.Hương
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực vận hành +bv
- Ca 1: Khuê, Văn
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: Hà, Trường
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
05/04/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực vận hành
- Ca 1: Ngọc, Thủy, L.Hương
- Ca 2: B.Hương, Đào, Phương
- Ca 3: Ngọc, Thủy, L.Hương
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx +bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
06/04/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Dự HN công ty
- Bùi Xuân Hường: Dự HN công ty
- Nguyễn Thanh Lương: Dự HN công ty
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx +bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Dự họp sơ kết quý I tại Công ty
- Hà Anh Tài: Dự họp sơ kết quý I tại Công ty
2. Kỹ thuật:
- Thơ- Thắng: Làm việc tại đơn vị
- Tuấn: Dự họp sơ kết quý I tại Công ty
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
- Ca1:Duyên- Thùy- Hường
-Ca2: Ng.Vân- Tr.Vân- Huệ
- Ca3: Duyên- Thùy Hường
4. Thủy nông: Thường trực vớt béo rác
4. Bảo vệ:
Ca1:Lan, Ca 2: Bình , Ca3:Hải
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Dự họp sơ kết quý I tại Công ty
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
Ca1: , Ca 2: , Ca3:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Họp tại Cty
- Nguyễn Đình Thọ: Họp tại Cty
- Trần Trọng Khanh: Họp tại Cty
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: K1: Linh
4. Tổ vận hành:
K1: Diệp, Hảo, Nhung
K2: Tầm, Lan, Duyên
K3: Diệp, Hảo, Nhung
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
- Dọn cỏ rác kênh tưới chính
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: Lan
2. Tổ vận hành: Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị

ĐVT. Nhân Hoà 
07/04/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Diện
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx +bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
- Ca1:Ng.Vân- Tr.Vân- Huệ
- Ca2: Thoa- Hoa- Thảo
- Ca3: Kỳ- Tr.Vân- Huệ
4. Thủy nông: Thường trực vớt béo rác
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: K1: Vân
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vận hành máy bơm tưới
K1: Tầm, Lan, Duyên
K2: Thu, Thơ, Linh
K3: Tầm, Lan, Duyên
5. Tổ QLKTCTTL:
- Đi ca dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: Trang
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
08/04/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx +bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Nghỉ phép
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
- Ca1:Thoa- Hoa- Thảo
- Ca2: Duyên- Thùy- Hường
- Ca3: Thoa- Hoa- Thảo
4. Thủy nông: Thường trực vớt béo rác
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: K1: Phương
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vận hành máy bơm tưới
K1: Thu, Thơ, Linh
K2: Diệp, Hảo, Trang
K3: Thu, Thơ, Linh
5. Tổ QLKTCTTL:
- Đi ca dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: Nhung
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
09/04/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx +bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại công ty
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
- Ca1:Duyên- Thùy- Hường
- Ca2: T.Vân- Thành- Huệ
- Ca3: Duyên- Thùy- Hường
4. Thủy nông: Thường trực vớt béo rác
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: K1: Huyền
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vận hành máy bơm tưới
K1: Diệp, Hảo, Trang
K2: Tầm, Phương, Duyên
K3: Diệp, Hảo, Trang
5. Tổ QLKTCTTL:
- Đi ca dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: LAn
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
10/04/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx +bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại công ty
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
- Ca1: T.Vân- Thành- Huệ
- Ca2: Thoa- Thảo- Hoa
- Ca3: T.Vân- Thành- Huệ
4. Thủy nông: Thường trực vớt béo rác
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: K1: Hảo
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vận hành máy bơm tưới
K1: Tầm, Phương, Duyên
K2: Thu, Thơ, Vân
K3: Tầm, Phương, Duyên
5. Tổ QLKTCTTL:
- Đi ca dẫn nước trên kênh tưới
- Kiểm tra vi phạm CTTL;
- Cắt vớt bèo muống kênh tiêu Châu Giang;
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: K1: Nhung
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
11/04/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
12/04/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
13/04/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến:Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Sửa chữa tổ máy, vệ sinh cơ quan
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx +bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Đảng viên học tập trực tuyến theo KH số 81-KH/ĐUCT ngày 10/4/2026
- Kiểm tra hiện trạng thiết bị lắp đặt vào công trình
- Tập luyện thể thao
4. Thủy nông: kiểm tra, vớt béo rác
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Hội nghị trực tuyến
- Nguyễn Đình Thọ: Hội nghị trực tuyến
- Trần Trọng Khanh: Hội nghị trực tuyến
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL + Vệ sinh bèo muống trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL + Vệ sinh cỏ rác kênh kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
14/04/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
- Tập thể thao: Bóng chuyền hơi
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Tập huấn tại trạm bơm Quỹ Độ
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Tập huấn tại trạm
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tập luyện thể thao
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tập luyện thể thao
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm CTTL kênh tiêu Châu Giang
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL + Vệ sinh bèo muống trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL + Vệ sinh cỏ rác kênh kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
15/04/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh cơ quan
- Bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tập luyện thể thao
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Tập luyện thể thao
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm CTTL kênh tiêu Châu Giang
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL + Vệ sinh bèo muống trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL + Vệ sinh cỏ rác kênh kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
16/04/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
- Tập thể thao: Bóng chuyền hơi
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Thủy, Phương
- Ca 2: Trình, Oanh, Đào
- Ca 3: B.Hương, Thủy, Phương
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Giải toả vi phạm CTTL kênh tiêu Châu Giang
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL + Vệ sinh bèo muống trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL + Vệ sinh cỏ rác kênh kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
17/04/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
- Tập thể thao: Bóng chuyền hơi
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Oanh, Đào
- Ca 2: Việt, L.Hương, Thảo
- Ca 3: Trình, Oanh, Đào
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
Ca1: Thu, Vân, Trang
Ca2: Diệp, Huyền, Linh
Ca3: Thu, Vân, Trang
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Đi ca dẫn nước trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
18/04/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực vận hành
- Ca 1: Việt, L.Hương, Thảo
- Ca 2: B.Hương, Phương, Thủy
- Ca 3: Việt, L.Hương, Thảo
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv
- Ca 1: P.Thắng, Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
19/04/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
3. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Phương, Thủy
- Ca 2: Trình, Oanh, Đào
- Ca 3: B.Hương, Phương, Thủy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv
- Ca 1: Khuê, Văn
- Ca 2: P.Thắng, Hạnh
- Ca 3: B.Thắng, Huệ
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
20/04/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
- Tập thể thao: Bóng chuyền hơi
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Tổ bảo vệ
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Oanh, Đào
- Ca 2: Việt, L.Hương, Thảo
- Ca 3: Trình, Oanh, Đào
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv
- Ca 1: Hà, Trường
- Ca 2: Khuê, Văn
- Ca 3: P.Thắng, Hạnh


ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ 1
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
21/04/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
- Tập thể thao: Bóng chuyền hơi
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Việt, L.Hương, Thảo
- Ca 2: B.Hương, Thủy, Phương
- Ca 3: Việt, L.Hương, Thảo
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv
- Ca 1: B.Thắng, Huệ
- Ca 2: Hà, Trường
- Ca 3: Khuê, Văn
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ 1
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
22/04/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Họp BCH đảng bộ CT
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: B.Hương, Thủy, Phương
- Ca 2: Trình, Thủy, Đào
- Ca 3: B.Hương, Thủy, Phương
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv
- Ca 1: P.Thắng ,Hạnh
- Ca 2: B.Thắng, Huệ
- Ca 3: Hà, Trường
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ 1
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Ca1: Hiền - Đ.Hà
- Ca2: Giang- B.Hà
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
23/04/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Diện
3. Tổ vận hành:
- Chặt phát cây cối
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
- Tập thể thao: Bóng chuyền hơi
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Chỉ đạo phát quang
- Bùi Xuân Hường: Chỉ đạo phát quang
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Trực vận hành
- Ca 1: Trình, Thủy, Đào
- Ca 2: Việt, L.Hương, Thảo
- Ca 3: Trình, Thủy, Đào
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ 1
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Ca3: Hiền- Đ.Hà
- Ca1: Giang- B.Hà
-Ca2: Phương- Hảo
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
24/04/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
25/04/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
26/04/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ Độ 
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
27/04/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Diện
3. Tổ vận hành:
- Chặt phát cây cối
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
- Vệ sinh cơ quan, cắt tỉa cây cối cảnh quan đơn vị
- Tập thể thao: Bóng chuyền hơi
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- - Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
28/04/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Diện
3. Tổ vận hành:
*/ Tập thể thao: Bóng chuyền hơi
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
29/04/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Hội thao CT
- Bùi Xuân Hường: Hội thao CT
- Nguyễn Thanh Lương: Hội thao CT
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
30/04/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
01/05/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
02/05/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
03/05/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
04/05/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Chặt phát cây cối
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- - Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
05/05/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- - Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
06/05/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV: Diện
3. Tổ vận hành:
- Chặt phát cây cối
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- - Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
07/05/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- - Vệ sinh môi trường
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
08/05/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Chặt phát cây cối
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Tuấn- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 và sửa chữa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
09/05/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
10/05/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
11/05/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Thắng
3. Vận hành:
- Sửa chữa định kỳ I
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp- Tuấn
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Nguyễn Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
12/05/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Chặt phát cây cối
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Thắng
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp- Tuấn
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Trần Sơn Tùng
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
13/05/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Ng Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
14/05/20265ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Ng Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
15/05/20266ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Ng Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
16/05/2026T7ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
17/05/2026CNĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Chặt phát cây cối
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
2. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu Bị 
ĐVT. Nhân Hoà 
18/05/20262ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh1. Lãnh đạo
Vũ Ngọc Ban: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật - NV:
3. Tổ vận hành:
- Chặt phát cây cối
- Bảo trì các tổ máy bơm
- Bảo dưỡng, vệ sinh máy móc thiết bị công trình
4. Tổ quản lý KTCT thủy lợi:
- Chặt phát cây cối
- Trực đóng mở cống
- Vớt, càn đẩy bèo rác trên kênh
- Kiểm tra kênh tiêu
5. Trực bảo vệ: Theo lịch phân công
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Trần Sơn Tùng, Ng Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
19/05/20263ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục
ĐVT. Nhâm TràngI. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Trần Sơn Tùng, Ng Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
20/05/20264ĐVT. Cốc Thành 
ĐVT. Sông Chanh 
ĐVT. Vĩnh Trị I 
ĐVT. Vĩnh Trị II 
ĐVT. Cổ Đam 
ĐVT. Quỹ ĐộI. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
ĐVT. Nhâm Tràng 
ĐVT. Kinh Thanh I 
ĐVT. Kinh Thanh II 
ĐVT. Như Trác 
ĐVT. Hữu BịA. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Trần Sơn Tùng, Ng Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị
ĐVT. Nhân Hoà 
Bac Nam Ha