Cốc Thành Trạm bơm Cốc Thành | |
|
Sông Chanh Trạm bơm Sông Chanh | |
|
Hệ Vĩnh Trị Tram bơm Vĩnh Trị I | |
|
Hệ Vĩnh Trị1 Tram bơm Vĩnh Trị II | |
|
Hệ Cổ Đam Trạm bơm Cổ Đam | |
|
Quỹ Độ Trạm bơm Quỹ Độ | I. TB Cổ Đam
1. Trực lãnh đạo
-Vũ Công Hiến: Làm việc tại trạm
- Bùi Xuân Hường: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Thanh Lương: Làm việc tại trạm
2. Trực bảo vệ
- Trực bảo vệ 3 ca liên tục
3. Tổ quản lí KTCTTL
- Trực vận hành cống
- Kiểm tra xử lí vi phạm CT, giải toả bèo rác trên sông, phát quang cây cối
4. Tổ vận hành
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc
- Cắt tỉa cây cảnh
- Sửa chữa tổ máy
II. Trực bv+sx Quỹ Độ
- Trực sx + bv 3 ca liên tục |
|
Hệ Nhâm Tràng TB Nhâm Tràng | I. Trạm bơm Nhâm Tràng
1. Lãnh đạo
- Tống Công Báu: Làm việc tại đơn vị
- Hà Anh Tài: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Thơ- Thắng- Tuấn
3. Vận hành:
- Vệ sinh môi trường
- Sửa định kỳ I
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công
II. Trạm bơm Kinh Thanh
1. Lãnh đạo:
- Lê Minh Vỹ: Làm việc tại đơn vị
2. Kỹ thuật: Giáp
3. Vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 1 Kinh Thanh II
- Vệ sinh môi trường
4. Bảo vệ:
- Trực 3 ca liên tục theo lịch đã phân công |
|
Hệ Nhâm Tràng2 TB Kinh Thanh I | |
|
Hệ Nhâm Tràng2 TB Kinh Thanh II | |
|
Như Trác Trạm bơm Như Trác | |
|
Hệ Hữu Bị Trạm bơm Hữu Bị | A. Trạm Hữu Bị
1. Lãnh đạo:
- Vũ Việt Đông: Làm việc tại trạm
- Nguyễn Đình Thọ: Làm việc tại trạm
- Trần Trọng Khanh: Làm việc tại trạm
2. Kỹ thuật: Đỗ Thành Công, Trần Sơn Tùng, Ng Thị Hiền
3. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
4. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 OII6-145
- Vệ sinh khuôn viên, bảo dưỡng máy móc thiết bị
5. Tổ QLKTCTTL:
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh, càn đẩy bèo rác trên kênh tiêu
- Kiểm tra vi phạm CTTL, vệ sinh cỏ rác trên kênh tưới
B. Trạm Nhân Hoà
1. Bảo vệ: Trực 3 ca theo lịch đã phân công
2. Tổ vận hành:
- Sửa chữa tổ máy bơm số 4 1500VKM
- Vệ sinh cơ quan, máy móc, thiết bị |
|
Nhân Hoà Trạm bơm Nhân Hoà | |